Giáo án Hóa học 10 - Ôn tập đầu năm - Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hóa học 10 - Ôn tập đầu năm - Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_hoa_hoc_10_on_tap_dau_nam_truong_thpt_nguyen_van_tro.pdf
Nội dung tài liệu: Giáo án Hóa học 10 - Ôn tập đầu năm - Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi
- Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi – Tổ Hĩa HĨA 10 ƠN TẬP ĐẦU NĂM 1- Hĩa trị của một nguyên tố: -Hĩa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử của nguyên tố khác. -Hĩa trị của một nguyên tố được xác định theo hĩa trị của nguyên tố Hidro (được chọn làm đơn vị) và hĩa trị của nguyên tố Oxi (là hai đơn vị). -Qui tắc hĩa trị: gọi a,b là hĩa trị của nguyên tố A,B. Trong cơng thức AxBy ta cĩ: ax = by Hĩa trị Kim loại Phi kim I Na , K , Cu , Ag Cl , Br , N II Mg , Ca , Ba , Pb , Cu , Hg , Zn , Fe O , C , S , N III Al , Fe N , P IV C , S , N V N , P VI S BT1: Tính hóa trị của các nguyên tố a. C trong : CH4, CO, CO2 b. Fe trong : FeO, Fe2O3. Fe(OH)2. 2- Định luật bảo tồn khối lượng: Trong 1 pưhh: ∑ m chất tham gia phản ứng = ∑ m chất sau phản ứng BT2: Đốt cháy hoàn toàn 3g một hợp chất A thì thu được 6,6g CO và 3,6g H O. Tính V cần dùng ( đktc) 2 2 O 2 3- Mol: -Mol là lượng chất cĩ chứa 6,023.1023 nguyên tử hoặc phân tử của chất đĩ -Khối lượng mol của 1 chất là khối lượng tính bằng gam của 6,023.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đĩ -Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi 6,023.1023 (N) phân tử chất khí đĩ. Ở đktc, thể tích mol của các chất khí là 22,4 lit -Các cơng thức: m + n ( áp dụng cả 3 trạng thái) M V + tính mol chất khí ở đktc (00C, 1atm) : n 22,4 BT3: a.Hãy tính thể tích của 6,4g khí O2 và 22,4g khí N2 tại đktc? b.Hãy tính khối lượng của hỗn hợp rắn gồm 0,2 mol Fe và 0,5 mol Cu? 4-Tỉ khối của chất khí: - Tỉ khối của khí A đối với khí B cho biết khí A nặng hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần - Tỉ khối của khí A đối với khơng khí cho biết khí A nặng hay nhẹ hơn khơng khí bao nhiêu lần Năm học 2021-2022
- Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi – Tổ Hĩa HĨA 10 -Cơng thức : M A MA d A d A B kk M B 29 BT4: Hãy cho biết khí CO2 nặng hay nhẹ hơn khơng khí? 5- Nồng độ dung dịch: Nồng độ phần trăm ( C% ): Là số gam chất tan cĩ trong 100g dung dịch mct C% x100% mdd Với : mct = n.M mdd = mct + mH2O mdd = V.D mdd sau = mdd trước - mkt - mbh Nồng độ mol ( CM ): Cho biết số mol chất tan cĩ trong 1 lit dung dịch n C M V BT5: Trong 800ml dd NaOH có 8g NaOH. a. Tính nồng độ mol của dd NaOH ? b. Phải thêm bao nhiêu ml H2O vào 200 ml dd trên để được dd NaOH 0,1M 6- Sự phân loại các hợp chất vơ cơ: Lọai chất Tính chất hĩa học Oxit Oxit bazơ - tác dụng với nước tạo bazơ AxOy CaO,Fe2O3... - tác dụng với oxit axit tạo muối - tác dụng với axít tạo muối và nước Oxit axit - tác dụng với nước tạo axit CO2, SO2. . . - tác dụng với oxit bazơ tạo muối - tác dụng với bazơ tạo muối và nước Axit ( HxBy ) - Làm quỳ tím hĩa đỏ HCl, H2SO4 . . . - tác dụng với bazơ, oxit bazơ, kim loại trước H, muối Bazơ M(OH)x - làm quỳ tím hĩa xanh, phenolphtalein hĩa hồng NaOH, Cu(OH)2 . . . - tác dụng với axit , oxit axit , muối . Muối ( MxBy ) - tác dụng với axít tạo muối mới và axít mới NaCl, K2CO3 . . . - tác dụng với dung dịch bazơ tạo muối mới và bazơ mới Năm học 2021-2022
- Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi – Tổ Hĩa HĨA 10 BT6 : Hồn thành các ptpu sau: a. CaO + H2SO4 b. CO2 + NaOH c. KCl + AgNO3 d. Fe + CuCl2 e. Ba(OH)2 + HNO3 BT7 : Đốt cháy hết 2,7g nhơm bằng khí oxi rồi lấy sản phẩm thu được hịa tan trong dung dịch HCl 14,6% a) Viết phương trình phản ứng. b) Tính thể tích oxi đã dùng ( đktc ) c) Tính khối lượng dd HCl vừa đủ dùng. BT8: Cho 21 g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng với HCl dư làm thĩat ra 13,44 lít khí (đktc) a) Viết các phương trình phản ứng. b) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu. BT9: Hịa tan 15,5 g Na2O vào nước tạo thành 0,5 lit dung dịch a) Tính nồng độ mol/lít của dung dịch thu được. b) Tính thể tích dung dịch H2SO420% ( D= 1,14g/ml) cần để trung hịa dung dịch trên. Năm học 2021-2022

