Giáo án Hóa học 10 - Tuần 3, Tiết 5+6: Luyện tập nguyên tử

doc 4 trang vantien 07/10/2025 1310
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hóa học 10 - Tuần 3, Tiết 5+6: Luyện tập nguyên tử", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_hoa_hoc_10_tuan_3_tiet_56_luyen_tap_nguyen_tu.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Hóa học 10 - Tuần 3, Tiết 5+6: Luyện tập nguyên tử

  1. TIẾT 5 + 6. LUYỆN TẬP NGUYÊN TỬ A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT I. Nguyên tử 1. Cấu tạo nguyên tử Tên hạt Kí hiệu Khối lượng Điện tích Hạt Proton P 1,67.10-27 kg ~ 1 đvC +1,602.10-19 C = 1+ nhân Notron N 1,67.10-27 kg ~ 1 đvC 0 Lớp vỏ Electron E 9,1.10-31 kg ~ 0,00055 đvC - 1,602.10-19C = 1- Đơn vị khối lượng nguyên tử (u): 1u = 1 đvC = 1,66. 10-27 kg 2. Khối lượng nguyên tử: M = mP + mN + me (Gần đúng M ~ mP + mN = A) II. Hạt nhân - Số đơn vị điện tích hạt nhân : Z = số p = số e = số hiệu nguyên tử. - Số khối A = Z + N - Nguyên tố hóa học: những nguyên tử có cùng số điện tích hạt nhân A - Kí hiệu nguyên tử: Z X III. Đồng vị: - Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số notron (nên số khối A khác nhau) A1 A2 A3 - Nguyên tố X có các đồng vị :Z X chiếm a1 % , Z X chiếm a2 % , Z X chiếm a3 %, a .A a .A a .A  Ngtử khối TB: A = 1 1 2 2 3 3 a1 a2 a3  Trong đó a1 , a2 ,a3 là số nguyên tử (hoặc tỉ lệ số nguyên tử, số nguyên tử) của các đồng vị 1, 2, 3... A1, A2, A3... : là nguyên tử khối của các đồng vị 1, 2, 3... (có thể xem: NTK = A) Có thể thay a1 + a2 + a3.... =100% (nếu tính theo % số nguyên tử) ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ VD1: Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, số hạt không mang điện bằng 1,06 lần số hạt mang điện âm. Xác định Z, A và viết kí hiệu nguyên tử của X. HD: +) Z+E+N = 52 (vì E=Z) → 2Z +N = 52 (1) +) Số hạt không mang điện bằng 1,06 lần số hạt mang điện âm: N = 1,06.E = 1,06.Z (2) 35 Từ (1) và (2) giải được: Z=17, N = 18, A=35. Ký hiệu nguyên tử: 17 Cl 63 65 VD2: Đồng có 2 đồng vị 29Cu và 29Cu. Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54. 1. Tính thành phần phần trăm của mỗi loại đồng vị tồn tại trong tự nhiên. 2. Khối lượng của thanh Cu là 6,354g. 63 a. Tính khối lượng 29Cu trong 6,354g trên. 65 b. Tính số nguyên tử 29Cu trong 6,354g trên. HD: 1. 63 65 Gọi 29 Cu : (x%) và 29 Cu : (100-x)%. Ta có: 63,54= [63.x +65.(100-x)]/100, suy ra x = 73. 63 65 Vậy 29 Cu :73% và 29 Cu : 27%. 2. a. + Số mol Cu = 6,354/63,54 = 0,1 mol
  2. 63 + Số mol 29 Cu = 0,1. 73% = 0,073 mol 63 + Khối lượng 29 Cu trong 6,354g = 0,073x63 = 4,599g 2. b. 65 + Số mol 29 Cu = 0,1. 27% = 0,027 mol 65 23 21 + Số nguyên tử 29 Cu trong 6,354g = 0,027x6,023.10 = 16,26.10 nguyên tử. B. BÀI TẬP TỰ LUẬN Dạng 1. Bài toán liên quan đến số lượng các loại hạt: Bài 1. Xác định cấu tạo hạt (tìm số electron, số proton, số nơtron), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử sau, biết: a) Tổng số hạt là 40, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 1 hạt. b) Tổng số hạt là 36, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. c) Tổng số hạt là 49, số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện. Bài 2. Một nguyên tử R có tổng số hạt là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện. Tìm số hạt p, n, e và số khối của R? Đ/S: Na Bài 3. Nguyên tử R có tổng số hạt là 115 và có số khối là 80. Tìm điện tích hạt nhân của R? Bài 4. Tổng số hạt trong nguyên tử R là 155, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Tìm số p, n, e và điện tích hạt nhân của R ? Dạng 2. Đồng vị, nguyên tử khối trung bình 12 13 Bài 1. Tính thành phần % các đồng vị của C biết C ở trạng thái tự nhiên có 2 đồng vị bền là 6 C, 6C. Biết nguyên tử khối trung bình của C là 12,011. Đ/S bài 1: 98,9% và 1,1% 109 Bài 2. Số khối trung bình của Ag là 107,87. Trong tự nhiên Ag có 2 đồng vị, trong đó 47Ag chiếm 44%. 107 Xác định số khối và viết kí hiệu nguyên tử của đồng vị còn lại. Đ/S: 47Ag 63 65 Bài 3. Đồng có 2 đồng vị 29Cu và 29Cu. Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54. Tính thành phần phần trăm của mỗi loại đồng vị tồn tại trong tự nhiên. Đáp án : 27% và 37%. 65 63 63 65 Bài 4. Đồng trong tự nhiên có 2 đồng vị 29Cu, 29Cu với tỷ số Cu/ Cu = 105/ 245.Tính nguyên tử khối của Cu. Đ/S: 64,4 1 2 Bài 5. Cho 2 đồng vị hidro với tỷ lệ phần trăm số nguyên tử 1 H (99%) , 1 H (1%) và 35 37 17 Cl (75,53%), 17 Cl (24,47%) . a)Tính nguyên tử khối trung bình của mỗi nguyên tố. b) Có thể có bao nhiêu loại phân tử HCl khác nhau tạo ra từ 2 loại đồng vị của 2 nguyên tố đó? Tính phân tử khối của mỗi loại đồng vị nói trên. 63 65 Bài 6. Một thanh đồng chứa 2 mol Cu. Trong thanh đồng đó có 2 loại đvị là 29Cu và 29Cu với hàm lượng tương ứng là 25% và 75%. Thanh đồng đó nặng bao nhiêu gam? Đ/S: 129 C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là A. nơtron,electronB. electron,nơtron,proton C. electron, protonD. proton,nơtron Câu 2. Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là A. proton,nơtron B. nơtron,electron C. electron, protonD. electron,nơtron,proton Câu 3. Đồng có hai đồng vị, chúng khác nhau về: A. Số hạt electronB. Số hạt protonC. Cấu hình electron.D. Số khối Câu 4. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng: A. số nơtron và protonB. số nơtron C. số proton trong hạt nhânD. số khối.
  3. 37 35 37 Câu 5. Clo có hai đồng vị 17 Cl và 17 Cl. Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,48. Phần trăm đồng vị Cl là A. 65%B. 76% C. 35%D. 24% 86 Câu 6. Trong nguyên tử 37 Rb có tổng số hạt p và n là A. 49B. 123 C. 37 D. 86 Câu 7. Nguyên tử có 10n và số khối 19. vậy số hạt p là A. 9B. 10 C. 19 D. 28 Câu 8. Một nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e bằng 40.Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Số khối của nguyên tử X là A. 13B. 40 C. 14D. 27 19 Câu 9. Nguyên tử 9 F có tổng số hạt p,n,e là A. 20B. 9 C. 28 D. 19 Câu 10. Chọn câu phát biểu sai A. Số khối bằng tổng số hạt p và n. B. Tổng số p và số e được gọi là số khối. C. Trong 1 nguyên tử số hạt p bằng số hạt e và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân. D. Số hạt p bằng số hạt e. Câu 11. Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất ? 19 41 39 40 A. 9 FB. 21 Sc C. 19 K D. 20 Ca Câu 12. A,B là 2 nguyên tử đồng vị. A có số khối bằng 24 chiếm 60%, nguyên tử khối trung bình của hai đồng vị là 24,4. Số khối của đồng vị B là A. 26B. 25 C. 23D. 27 11 10 Câu 13. Nguyên tố Bo có 2 đồng vị B (x1%) và B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là A. 80%B. 20% C. 10,8%D. 89,2% 37 35 Câu 14. Clo có hai đồng vị 17 Cl (24,23%) và 17 Cl (75,77%). Nguyên tử khối trung bình của Clo A. 37,5B. 35,5 C. 35D. 37 16 17 18 Câu 15. Trong tự nhiên Oxi có 3 đồng vị O(x1%), O(x2%), O(4%), nguyên tử khối trung bình của Oxi là 16,14. Phần trăm đồng vị 16O v à 17O lần lượt là A. 35% & 61%B. 90%&6% C. 80%&16 D. 25%& 71% 40 39 41 Câu 16. Những nguyên tử 20 Ca, 19 K, 21 Sc có cùng A. số hiệu nguyên tửB. số e C. số nơtronD. số khối Câu 17. Nguyên tử khối trung bình của R là 79,91; R có 2 đồng vị. Biết 79R( 54,5%). Nguyên tử khối của đồng vị thứ 2 có giá trị là bao nhiêu? A. 81B. 85 C. 82 D. 80 7 4 Câu 18. Nguyên tử 4 Li khác với nguyên tử 2 He là nguyên tử Li có A. nhiều hơn 1p B. ít hơn 2p C. ít hơn 2n D. nhiều hơn 1n Câu 19. Trong tự nhiên, nguyên tố clo có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl, nguyên tử khối trung bình là 35,50u. 37 Thành phần % khối lượng của Cl chứa trong KClO3 là (cho K = 39, O = 16).
  4. A. 7,0%B. 7,55% C. 8,0%D. 8,5% Câu 20. Đồng trong tự nhiên có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu, nguyên tử khối trung bình là 63,546u. Số nguyên tử 63Cu trong 31,773 gam đồng là (N=. 6,023. 1023) A. 6,023. 1023 B. 3,000. 1023 C. 2,181. 1023 D. 1,500. 1023 Câu 21. Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Clo trong tự nhiên có hai đồng vị là 35 và 37. Phần trăm 37 1 16 về khối lượng của 17 Cl chứa trong HClO4 (với H là đồng vị 1 H , O là đồng vị 8 O ) là giá trị nào sau đây A. 9,404%B. 8,95% C. 9,67% D. 9,204%. 63 65 Câu 22. Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị: 29 Cu;29 Cu . Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54. 63 Thành phần % về khối lượng của 29 Cu trong CuCl2 là giá trị nào dưới đây (biết MCl = 35,5) A. 73,00%B. 27,00% C. 32,33%D. 34,18%. Câu 23. Trong tự nhiên, đồng có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu, trong đó đồng vị 65Cu chiếm 27% về số nguyên 63 tử. Phần trăm khối lượng của Cu trong Cu2O là giá trị nào dưới đây: A. 88,82%B. 63% C. 32,15%D. 64,29%. ---HẾT---