Bài giảng Hóa học 10 - Tiết 8, Bài 5: Cấu hình electron của nguyên tử
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa học 10 - Tiết 8, Bài 5: Cấu hình electron của nguyên tử", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_hoa_hoc_10_bai_5_cau_hinh_electron_cua_nguyen_tu.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Hóa học 10 - Tiết 8, Bài 5: Cấu hình electron của nguyên tử
- Bài 5: cấu hình electron của nguyên tử
- Nội dung I- thứ tự các mức năng lƯượng TRONG NGUYấN TỬ II- Cấu hình electron của nguyên tử
- I_ thứ tự các mức năng lưƯợng TRONG NGUYấN TỬ 4f 4 4d 4p 3d 4s 3 Năng 3p lưượn 3s 2p g 2 2s 1 1s Mức năng lưượng Phân mức năng lưượng Sơ đồ phân bố mức năng lượng của các lớp và các phân lớp
- I_ thứ tự các mức năng lưƯợng TRONG NGUYấN TỬ - Các e trong nguyên tử ở trạng thái cơ bản lần lưượt chiếm các mức năng lưượng từ thấp đến cao. - Mức năng lưượng của các lớp tăng dần từ 1 đến 7 và của các phân lớp tăng theo thứ tự s, p, d, f, => Thứ tự sắp xếp mức năng lưượng : 1s 2s2p 3s3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s
- II- Cấu hình electron của nguyên tử: 1.Cấu hình electron của nguyên tử: a.Định nghĩa: Cấu hình electron nguyên tử biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau. b.Quy ưước cách viết cấu hình electron của nguyên tử: - Số thứ tự lớp electron đưược ghi bằng chữ số 1, 2, 3, - Phân lớp đưược ghi bằng các chữ cái thưường s, p, d, f, - Số electron trong một phân lớp đưược ghi bằng số ở phía trên bên phải của phân lớp ( s2, p5...)
- VD: Viết cấu hình electron của các nguyên tử: +) H (Z= 1) : 1s1 ( chưưa bão hoà ) +) He (Z= 2) : 1s2 ( đã bão hoà ) +) Li (Z= 3) : 1s2 2s1 Hoặc : [He] 2s1 Li là nguyên tố s +) Cl (Z= 17) :1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 Hoặc : [Ne] 3s2 3p5 Cl là nguyên tố p next
- => Thứ tự sắp xếp mức năng lưượng : 1s 2s2p 3s3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s back Next
- +) Fe (Z= 26) * Xác định số electron của nguyên tử : 26 * Sắp xếp các electron theo thứ tự tăng dần mức năng lưượng 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6 Fe là nguyên tố d *Sắp xếp theo cấu hình electron : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 Hoặc : [Ar] 3d6 4s2 Back
- c. Các bưước viết cấu hình electron của nguyên tử: *Bưước 1: Xác định số electron của nguyên tử *Bưước 2: Biểu diễn sự phân bố electron theo thứ tự mức năng lượng (lưưu ý sự phân bố electron theo đúng số electron tối đa trong một lớp, một phân lớp) *Bưước 3: Viết cấu hình electron biểu diễn sự phõn bố electron trờn cỏc phõn lớp thuộc cỏc lớp khỏc nhau
- Phiếu học tập Viết cấu hình electron của các nguyên tử sau và cho biết chúng là nguyên tố gì (s, p, d, f)? : a. Al ( Z= 13) b. Ti (Z= 22)
- Trả lời: a. Al (Z= 13) : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 Hoặc: [Ne] 3s23p1 Al là nguyên tố p. b. Ti (Z= 22) : _ Theo thứ tự mức năng lượng: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d2 Ti là nguyên tố d. _ Cấu hình electron : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2 4s2 Hoặc : [Ar] 3d2 4s2
- Chú ý: Nguyên tố s là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng đưược điền vào phân lớp s Nguyên tố p là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng đưược điền vào phân lớp p Nguyên tố d là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng đưược điền vào phân lớp d Nguyên tố f là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng đưược điền vào phân lớp f
- 2. Cấu hình electron nguyên tử của 20 nguyên tố đầu
- Bảng cấu hình electron nguyên tử của 20 nguyên tố đầu Số electron Kí Tên hiệu Z ng.tố Lớp Lớp Lớp Lớp Cấu hình e HH 1 2 3 4 (K) (L) (M) (N) 1 Hidro H 1 1s1 2 Heli He 2 1s2 3 Liti Li 2 1 1s2 2s1 4 Beri Be 2 2 1s2 2s2 5 Bo B 2 3 1s2 2s2 2p1 6 Cacbon C 2 4 1s2 2s2 2p2
- 7 Nitơ N 2 5 1s2 2s2 2p3 8 Oxi O 2 6 1s2 2s2 2p4 9 Flo F 2 7 1s2 2s2 2p5 10 Neon Ne 2 8 1s2 2s2 2p6 11 Natri Na 2 8 1 1s2 2s2 2p6 3s1 12 Magie Mg 2 8 2 1s2 2s2 2p6 3s2 13 Nhôm Al 2 8 3 1s22s22p63s23p1 14 Silic Si 2 8 4 1s22s22p63s23p2 15 Photpho P 2 8 5 1s22s22p63s23p3 16 Lưưu S 2 8 6 1s22s22p63s23p4 huỳnh 17 Clo Cl 2 8 7 1s22s22p63s23p5 18 Agon Ar 2 8 8 1s22s22p63s23p6 19 Kali K 2 8 8 1 1s22s22p63s23p64s1 20 Canxi Ca 2 8 8 2 1s22s22p63s23p64s2 back
- - Có thể biểu diễn cấu hình e theo lớp. VD:
- 3. Đặc điểm của lớp electron ngoài cùng - Đối với nguyên tử của tất cả các nguyên tố, lớp ngoài cùng có nhiều nhất là 8e ( trừ H,He). - Nguyên tử của các nguyên tố kim loại thưường có 1, 2, 3e lớp ngoài cùng(trừ H,He v B). - Nguyên tử của các nguyên tố phi kim thưường có 5, 6, 7e lớp ngoài cùng. - Các nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng có thể là kim loại hoặc phi kim. Khi biết cấu hỡnh electron nguyờn tử cú thể dự đoỏn đươc lạo nguyờn tố. next
- 11 Natri Na 2 8 1 1s2 2s2 2p6 3s1 12 Magie Mg 2 8 2 1s2 2s2 2p6 3s2 13 Nhôm Al 2 8 3 1s22s22p63s23p1 19 Kali K 2 8 8 1 1s22s22p63s23p64s1 20 Canxi Ca 2 8 8 2 1s22s22p63s23p64s2
- 7 Nitơ N 2 5 1s2 2s2 2p3 8 Oxi O 2 6 1s2 2s2 2p4 9 Flo F 2 7 1s2 2s2 2p5 15 Photpho P 2 8 5 1s22s22p63s23p3 16 Lưưu S 2 8 6 1s22s22p63s23p4 huỳnh 17 Clo Cl 2 8 7 1s22s22p63s23p5 Back
- Bài tập áp dụng: 1. Nguyờn tố cú Z = 11 thuộc loại nguyờn tố : A. s B. p C. d D. f

