Bài giảng Ngữ văn 11 - Tiết 13, Bài: Thực hành về thành ngữ, điển cố

ppt 30 trang vantien 16/10/2025 1770
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Ngữ văn 11 - Tiết 13, Bài: Thực hành về thành ngữ, điển cố", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_ngu_van_11_tiet_13_bai_thuc_hanh_ve_thanh_ngu_dien.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Ngữ văn 11 - Tiết 13, Bài: Thực hành về thành ngữ, điển cố

  1. THỰC HÀNH VỀ THÀNH NGỮ, ĐIỂN CỐ I. Ôn tâp̣ về thành ngữ, điển cố 1.Thành ngữ - Khái niêṃ thành ngữ? - Đăc̣ điểm và tác duṇ g của thành ngữ? - Có mấy loaị thành ngữ phân theo cấu taọ ?
  2. THỰC HÀNH VỀ THÀNH NGỮ, ĐIỂN CỐ I. Ôn tâp̣ về thành ngữ, điển cố 1.Thành ngữ - Khái niêṃ : Thành ngữ là những cuṃ từ cố điṇ h, đươc̣ hình thành trong lic̣ h sử và tồn taị dướ i daṇ g sẵn có, đươc̣ sử duṇ g nguyên khối, có ý nghiã biểu đaṭ và chứ c năng sử duṇ g tương đương vớ i từ . - Đăc̣ điểm và tác duṇ g: + Tính hình tươṇ g: cách nói có hình ảnh + Tính khái quát: ý nghia ̃ sâu xa + Tính biểu cảm: bôc̣ lô ̣thái đô,̣ tình cảm
  3. THỰC HÀNH VỀ THÀNH NGỮ, ĐIỂN CỐ I. Ôn tâp̣ về thành ngữ, điển cố 1.Thành ngữ 2. Điển cố - Khái niêṃ điển cố? - Đăc̣ điểm và tác duṇ g của điển cố?
  4. THỰC HÀNH VỀ THÀNH NGỮ, ĐIỂN CỐ I. Ôn tâp̣ về thành ngữ, điển cố 2. Điển cố - Khái niêṃ : Điển cố là những sư ̣ vâṭ, sư ̣ viêc̣ trong sách vở đờ i trướ c, hoăc̣ trong đờ i sống văn hóa dân gian, đươc̣ ngườ i đờ i sau dâñ ra trong thơ văn để thể hiêṇ những nôị dung tương ứ ng. - Đăc̣ điểm và tác duṇ g: + Về hình thứ c: không có hình thứ c cố điṇ h,có thể dùng từ , ngữ nhắc gơị đươc̣ sư ̣ kiêṇ cũ + Về nôị dung ý nghiã : có giá tri ̣taọ hình tươṇ g, hàm súc, biểu cảm - Ví du:̣ Điển cố trong thơ văn: Thi ̣thơm thi ̣giấu ngườ i thơm Chăm là m thì đươc̣ á o cơm cử a nhà Đẽo cà y theo ý ngườ i ta Sẽ thà nh khú c gô,̃ chẳng ra viêc̣ gì. (Lâm Thi ̣Mỹ Da-̣ Truyêṇ cổ nướ c mình)
  5. THỰC HÀNH VỀ THÀNH NGỮ, ĐIỂN CỐ I. Ôn tâp̣ về thành ngữ, điển cố II. Thực hành về thành ngữ, điển cố Bài tâp̣ 1 (sgk tr.66) Tìm thành ngữ trong đoaṇ thơ sau, phân biêṭ vớ i từ ngữ thông thườ ng về cấu taọ và đăc̣ điểm ý nghiã . Lăṇ lôị thân cò khi quãng vắng Eo sè o măṭ nướ c buổi đò đông Môṭ duyên hai nơ ̣ âu đà nh phâṇ Năm nắng mườ i mưa dá m quản công (Trần Tế Xương- Thương vợ)
  6. THỰC HÀNH VỀ THÀNH NGỮ, ĐIỂN CỐ I. Ôn tâp̣ về thành ngữ, điển cố II. Thực hành về thành ngữ, điển cố Bài tâp̣ 1 (sgk tr.66) Tìm thành ngữ trong đoaṇ thơ sau, phân biêṭ vớ i từ ngữ thông thườ ng về cấu taọ và đăc̣ điểm ý nghiã . Lăṇ lôị thân cò khi quãng vắng Eo sè o măṭ nướ c buổi đò đông Môṭ duyên hai nơ ̣ âu đà nh phâṇ Năm nắng mười mưa dá m quản công (Trần Tế Xương- Thương vợ)
  7. Bài tâp̣ 1 (sgk tr.66) Lăṇ lôị thân cò khi quãng vắng Eo sèo măṭ nướ c buổi đò đông Môṭ duyên hai nơ ̣ âu đành phâṇ Năm nắng mười mưa dá m quản công ( Trần Tế Xương- Thương vơ)̣ Vấ t vả, cưc̣ nhoc̣ , chiụ đưṇ g dãi dầu mưa nắ ng Môṭ miǹ h phải đảm đang công viêc̣ gia điǹ h để nuôi cả chồng và con
  8. BBaà̀ii ttââpp̣̣ 11 ((ssggkk ttrr..6666)) Thành ngữ Từ ngữ thông thường Môṭ duyên hai Môṭ miǹ h phải nuôi cả chồng và con nợ Năm nắng mười Làm luṇ g vấ t vả dướ i nắ ng mưa mưa Thành ngữ: + Cấ u taọ : Ngắ n goṇ , tương đối ổn điṇ h + Ý nghiã : Qua hiǹ h ảnh sinh đôṇ g, thể hiêṇ nôị dung khá i quá t và có tính biểu cảm.
  9. Bài tâp̣ 1 (sgk tr.66) Lăṇ lôị thân cò khi quãng vắng Eo sèo măṭ nướ c buổi đò đông Môṭ duyên hai nơ ̣ âu đành phâṇ Năm nắng mười mưa dá m quản công (Trần Tế Xương- Thương vơ)̣ Hiǹ h ảnh môṭ người vơ ̣ vấ t vả, tần tảo, đảm đang, thá o vá t trong công viêc̣ gia điǹ h, tư ̣ nguyêṇ hi sinh cho chồng con.
  10. Bài tâp̣ 2(sgk tr.66) Phân tích giá tri ṇ ghê ̣thuâṭ củ a cá c thành ngữ màu hồng (về tính hiǹ h tươṇ g, tính biểu cảm, tính hàm súc) trong các câu thơ sau: - Người ná ch thướ c, kẻ tay đao, Đầu trâu măṭ ngưạ ào ào như sôi. - Môṭ đời đươc̣ mấy anh hùng, Bõ chi cá châụ chim lồng mà chơi! - Đôị trời đap̣ đất ở đời, Ho ̣ Từ tên Hải vố n người Viêṭ Đông. (Nguyêñ Du- Truyêṇ Kiều) + Tính hình tươṇ g ( gơị hình ảnh) Đánh giá hiêụ + Tính biểu cảm ( tình cảm, thái đô ̣đánh giá) quả nghê ̣thuâṭ + Tính hàm súc( ý nghiã sâu xa)
  11. Bài tâp̣ 2 (sgk tr.66) -Người ná ch thướ c, kẻ tay đao, Đầu trâu măṭ ngưạ ào ào như sôi. ( Nguyêñ Du, Truyêṇ Kiều) Đầu trâu măṭ ngưạ Tính chấ t hung baọ , thú vâṭ , vô nhân tính Câu thơ thể hiêṇ thá i đô ̣căm ghét, ghê sơ ̣ trướ c sư ̣ hung baọ , thú vâṭ , vô nhân tính củ a boṇ Thái đô ̣ghê sơ,̣ căm ghét quan quân đến nhà Thú y Kiều.
  12. Bài tâp̣ 2(sgk tr.66) -Môṭ đời đươc̣ mấy anh hùng, Bõ chi cá châụ chim lồng mà chơi! ( Nguyêñ Du, Truyêṇ Kiều) Cá châụ chim lồng Cảnh sống châṭ hep̣ , tù túng, mấ t tư ̣ do Thái đô ̣chán ghét
  13. Bài tâp̣ 2(sgk tr.66) -Đôị trời đap̣ đất ở đời, Ho ̣ Từ tên Hải vố n người Viêṭ Đông. ( Nguyêñ Du, Truyêṇ Kiều) Đôị trời đap̣ đất Hiǹ h ảnh con người có tầm vóc vũ tru,̣ khí phách ngang tàng, làm những viêc̣ phi thường Lối sống và hành đôṇ g tư ̣ do, không chiụ khuấ t phuc̣ uy quyền Thái đô ̣ngơị ca, củ a người anh hùng Từ Hải. ngưỡng mô ̣
  14. Môṭ duyên hai nợ Năm nắng mười mưa Đầu trâu măṭ ngưạ Cá châụ chim lồng Đôị trời đap̣ đất Thành ngữ: Là những cuṃ từ cố điṇ h, có giá tri ṇ ổi bâṭ về: + Tính hiǹ h tươṇ g + Tính khái quát + Tính biểu cảm
  15. Bài tâp̣ 3(sgk tr.66) Đoc̣ laị chú thích về những điển cố in đâṃ ở hai câu thơ sau trong bài Khóc Dương Khuê và cho biết thế nào là điển cố. Giường kia treo cũng hững hờ , Đàn kia gảy cũng ngẩn ngơ tiếng đàn. (Nguyêñ Khuyến, Khóc Dương Khuê) GGiiưươờ̀nngg kkiiaa:: TTrrâầ̀nn PPhhôồ̀nn tthhơờ̀ii HHââuụ̣ HHáánn ddàànnhh rriiêênngg cchhoo bbaanṇ̣ llaà̀ TTưừ̀ TTrrii ̃̃mmôôtṭ̣ ccááii ggiiưươờ̀nngg kkhhii bbaanṇ̣ đđêế́nn cchhơơii,, llúúcc bbaanṇ̣ vvêề̀ llaaiị̣ ttrreeoo ggiiưươờ̀nngg llêênn.. ĐànĐàn kiakia:: BBáá NNhhaa llàà nnggưươờ̀ii cchhơơii đđàànn ggiioỏ̉ii.. TTưử̉ KKiì ̀ ccóó ttààii nngghhee ttiiêế́nngg đđàànn ccuủ̉aa BBaá́ NNhhaa mmaà̀ hhiiêể̉uu đđưươơcc̣̣ yý́ nngghhii ̃̃ccuủ̉aa bbaanṇ̣ .. SSaauu kkhhii TTưử̉ KKiì ̀ cchhêế́tt,, BBáá NNhhaa ttrreeoo đđàànn kkhhôônngg ggaả̉yy nnưữ̃aa.. →→ KhẳngKhẳng địnhđịnh tìnhtình bạnbạn thắmthắm thiết,thiết, keokeo sơnsơn củacủa NguyễnNguyễn KKhhuuyyếếnn vvơớ́ii DDưươơnngg KKhhuuêê..
  16. THỰC HÀNH VỀ THÀNH NGỮ, ĐIỂN CỐ 1. Thành ngữ: Là những cuṃ từ cố điṇ h, có giá tri ̣nổi bâṭ về: - Tính hình tươṇ g - Tính khái quát - Tính biểu cảm 2. Điển cố: - Là những sư ̣ vâṭ, sư ̣ viêc̣ trong sách vở đờ i trướ c, hoăc̣ trong đờ i sống văn hóa dân gian, đươc̣ dâñ ra trong văn chương, sách vở đờ i sau nhằm thể hiêṇ những nôị dung tương ứ ng. - Về hình thứ c, điển cố không có hình thứ c cố điṇ h, đươc̣ biểu hiêṇ bằng từ , ngữ ngắn goṇ gơị đươc̣ sư ̣ kiêṇ cũ. - Về ý nghiã , điển cố có tính hàm súc, có giá tri ̣taọ hình tươṇ g và biểu cảm.
  17. TRÒ CHƠI ĐUỔ I HÌNH BẮ T CHỮ