44 Câu hỏi trắc nghiệm Toán 7

docx 3 trang vantien 16/09/2025 2290
Bạn đang xem tài liệu "44 Câu hỏi trắc nghiệm Toán 7", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx44_cau_hoi_trac_nghiem_toan_7.docx

Nội dung tài liệu: 44 Câu hỏi trắc nghiệm Toán 7

  1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 7 I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Hãy chọn câu đúng Câu 1. Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành bao nhiêu cặp góc đối đỉnh: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 2. Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng: A. Không có điểm chung C. Có một điểm chung B. Có vô số điểm chung D. Có hai điểm chung Câu 3. Cho c  b và c  a thì: A. c // b B. c // a C. a // b D. c trùng với b Câu 4. Góc tạo bởi hai đường thẳng vuông góc có số đo bằng : A. 1800 B. 600 C. 900 D. 450 Câu 5. Đường thẳng xy là trung trực của đoạn thẳng MN khi: A. xy đi qua điểm I của MN B. xy  MN C. xy  MN tại I và IM = IN D. xy // MN và IM = IN Câu 6. Cho đường thẳng d và một điểm M nằm ngoài đường thẳng d. Qua M ta vẽ được: A. Vô số đường thẳng song song với d. B. Ít nhất một đường thẳng song song với d. C. Duy nhất một đường thẳng song song với d. D. Không vẽ được đường thẳng nào song song với d. Câu 7. Khẳng định nào sau đây sai A. -5 Q B. 7,5 Q C. Z  Q D. 7,5(6) Q 1 Câu 8. Tích của 16.24. .23 bằng: 32 A. 26 B. 25 C.24 D. 27 12 3 Câu 9. Giá trị của x khi : x 4 A. 30 B.27 C. 28 D. 16 Câu 10. Kết quả của phép tính 24 :2 (2011)0 là: A. - 2003 B. 7 C. – 7 D. 17 Câu 11. Cho m = -5 thì : A. m = 3 B. m = – 3 C. m = 3 hoặc m = – 3 D. m  Câu 12. Cho x3 = 27. Khi đó x bằng bao nhiêu? Câu 13: Biểu thức nào sau đây là đơn thức? 4x 3 A. B.3x2y C.3x+2y D.x+5 5 Câu 14: Đơn thức -5x2y.2xy3 có bậc là: A. 3 B. 5 C. 7 D. 10 Câu 15: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 5xy3. A. -5xy3 B. 5xy C. x3y D. 5x2y Câu 16: Tổng các đơn thức 5x2y4; - 3x2y4; 6x2y4 là : A. 2x2y4 B. 12x2y4 C.8x6y12 D. 8x2y4 Câu 17: Điền đơn thức thích hợp vào chỗ trống “......”: 2x2y +......= 4x2y A.-6x2y B. 2xy2 C. 2x2y D. –4x2y 3 Câu 18: Tích của hai đơn thức 2xy và x2y là : 10
  2. 3 3 3 3 A. x2y B. x3y2 C. xy2 D. x2y 5 5 5 20 Câu 19: ABC vuông tại A Biết Cµ =520,số đo góc B bằng : A. 1480 B.500 C.380 D. 1300 Câu 20: : DEF cân tại D Biết Eµ =500,số đo góc D bằng A. 800 B. 500 C. 1000 D. 1300 Câu 21: ABC vuông tại A, AB=9cm , AC=12cm thì độ dài cạnh BC là : A. 3cm B. 15 cm C. 15 cm D. 21 cm Câu 22: Cho ABC biết Bµ = 550 ; Cµ = 600 thì số đo µA là: A. 1050 B. 650 C. 750 D. 1150 Câu 23: ChoV ABC vàV MNP biết µA Nµ , AB = MN. ĐểVABC =VNMP (c.g.c) thì cần thêm: A. Cµ Pµ B. AC = NP C. AC = MP D. Bµ M¶ Câu 24: ABC là tam giác đều nếu : A. µA = Bµ =500 B. AB=AC và Bµ =600 C.AB=AC=BC D.Cả A. 3 B. -3 C. 3 hoặc -3 D. x  Câu 25: Điểm kiểm tra một tiết môn toán của một nhóm học sinh được ghi lại ở bảng sau: 10 4 8 8 9 6 8 5 9 6 Tần số của điểm 8 là A.1 B.2 C.3 D.4 Câu 26: Số trung bình cộng của điểm trên là: A. 6,5 B. 7,2 C. 7,3 D. 8,2 Câu 27: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 5xy3. A. -5xy3 B. 5xy C. x3y D. 5x2y Câu 28: Cho đa thức f(x)= x2-2x +3 Thì f(2) bằng : A. -1 B. 5 C.3 D. -5 Câu 29 : Đa thức x5-y4+x3y4-5 có bậc là: A.4 B.5 C. 6 D. 7 Câu 30:Thu gọn đa thức A(x)=2x2-9+3x-4x+9 có kết quả là : A.2x2-x B.2x2+x C. 2x2-x+18 D. 2x2-x-18 Câu 31: : Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông ? A. 10cm,9cm,14cm B. 9cm,12cm,15cm C. 6cm,5cm,3cm D. 10cm,8cm,7cm Câu 32: ABC là tam giác đều nếu : A. µA = Bµ = 700 B.AB=AC=BC C. AB=AC và Bµ = 600 D.Cả B,C đều đúng Câu 33: ABC có µA = 500 ; Bµ = 700 so sánh nào sau đây là đúng : A. AB>AC>BC B. AC>AB>BC C. BC>AC>AB D.AC>BC>AB Câu 34: Cho tam giác cân biết độ dài hai cạnh là 5cm và 11cm.Chu vi của tam giác cân đó là A.11cm B. 21cm C.27cm D.16cm Câu 35: ABC có AM là đường trung tuyến.G là trọng tâm của ABC ,khi đó GA ? AM 1 2 3 1 A. B. C. D. 2 3 2 3
  3. Câu 36: : DEF cân tại D Biết Eµ =500,số đo góc D bằng A. 800 B. 500 C. 1000 D. 1300 Câu 37: Đơn thức -5x2y.2xy3 có bậc là: A. 3 B. 5 C. 7 D. 10 Câu 38: Tổng các đơn thức 5x2y4; - 3x2y4; 6x2y4 là : A. 2x2y4 B. 12x2y4 C.8x6y12 D. 8x2y4 3 Câu 39: Tích của hai đơn thức 2xy và x2y là : 10 3 3 3 3 A. x2 B. x3y2 C. xy2 D. x2y 5 5 5 20 Câu 40: ABC vuông tại A Biết Cµ =520,số đo góc B bằng : B. 1480 B.500 C.380 D. 1300 Câu 41: Điền đơn thức thích hợp vào chỗ trống “......”: 2x2y +......= 4x2y A.-6x2y B. 2xy2 C. 2x2y D. –4x2y Câu 42: Cho ABC biết Bµ = 550 ; Cµ = 600 thì số đo µA là: A. 1050 B. 650 C. 750 D. 1150 Câu 43: ChoV ABC vàV MNP biết µA Nµ , AB = MN. ĐểVABC =VNMP (c.g.c) thì cần thêm: A. Cµ Pµ B. AC = NP C. AC = MP D. Bµ M¶ Câu 44: Trong các biểu thức sau ,biểu thức nào là đơn thức: 1 3 A. 3+xy3 B. 5 - x C. D. 2xy3 2 5xy