Đề khảo sát chất lượng giữa học kì I Toán 7 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS Tam Hồng (Có đáp án)

doc 4 trang vantien 21/12/2025 1480
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng giữa học kì I Toán 7 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS Tam Hồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_khao_sat_chat_luong_giua_hoc_ki_i_toan_7_nam_hoc_2019_202.doc

Nội dung tài liệu: Đề khảo sát chất lượng giữa học kì I Toán 7 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS Tam Hồng (Có đáp án)

  1. PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS TAM HỒNG NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề. I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm). Trong các câu sau, mỗi câu chỉ có một lựa chọn đúng. Em hãy ghi vào bài làm chữ cái in hoa đứng trước lựa chọn đúng. 1 2 Câu 1. Kết quả của phép tính 2 . 3 1 bằng 2 5 A. 2. B. 4. C. . D. 1. 4 x 4 Câu 2. Giá trị của x trong tỷ lệ thức: là 3 6 9 2 A. 8. B. 2. C. . D. . 4 3 Câu 3. Khẳng định nào sau đây không đúng? A. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. B. Nếu đường thẳng a cắt hai đường thẳng m, n trong các góc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì m và n song song với nhau. C. Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc đồng vị bằng nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau. Câu 4. Ở hình bên, số đo góc B1 bằng A. 800. B. 100. C. 1000. D. 600. II. TỰ LUẬN (8,0 điểm). Câu 5 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính: 12 6 5 2 3 9 a) A . b) B : 5 5 6 3 4 4 3 1 2 1 2 c)C 6. 3 . d) D 2 36 49 25 2 11 Câu 6 (1,0 điểm). Tìm x biết: 4 1 5 2 1 a) .x ; b) 2.x 1 ; 3 3 3 3 2 Câu 7 (1,5 điểm). a) Tìm x, y biết rằng: 2x= 3y và 3x+4y = 34. b) Ba lớp 7 tham gia làm kế hoạch nhỏ với số giấy thu được của ba lớp 7A; 7B; 7C tương ứng tỉ lệ với 7; 8; 10. Tính số giấy thu được của mỗi lớp biết tổng số giấy thu được của hai lớp 7A và 7B là 375 kg. Câu 8 (3,0 điểm). Cho tam giác ABC có Bµ 700 . Trên cạnh BC lấy điểm M tùy ý (M không trùng với B và C). Qua điểm M kẻ đường thẳng a song song với cạnh AB. Đường thẳng a cắt cạnh AC tại D; Qua điểm M kẻ đường thẳng b song song với cạnh AC. Đường thẳng b cắt cạnh AB tại E. a) Tính số đo D· MC . b) Chứng tỏ rằng D· ME B· AC . c) Chứng tỏ rằng B· AC ·ACB ·ABC 1800 . d) Tìm vị trí điểm M trên cạnh BC để MA là phân giác của D· ME . 4x2 12xy 9y2 Câu 9 (0,5 điểm). Tính giá trị biểu thức P biết rằng: P và x; y; z tương ứng tỉ lệ 4y2 12yz 9z2 với 2; 3; 4. ----------Hết---------- Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay.
  2. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
  3. PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT GIỮA KỲ 1 TRƯỜNG THCS TAM HỒNG MÔN TOÁN LỚP 7 NĂM HỌC 2019-2020 I. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) mỗi câu đúng: 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 Đ/A A B D A II. TỰ LUẬN: (8,0 điểm). Câu 5 (2,0 điểm): Học sinh thực hiện phép tính đúng mỗi phần cho 0,5 điểm 3 a) A 3 b) B 1 c) C d) D 0 4 Câu 6 (1,0 điểm): Học sinh làm đúng mỗi phần cho 0,5 điểm 4 1 5 4 5 1 4 4 4 4 a) gx gx gx x : x 1 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 2 3 3 2 5 2.x 2.x x 2 1 3 2 2 3 6 b) 2.x 1 3 2 2 3 3 2 13 2.x 2.x x 3 2 2 3 6 Câu 7 (2,5 điểm): x y a) (0,5 điểm). Vì 2x = 3y nên ta có: . Áp dụng TC dãy tỉ số bằng nhau ta có: 3 3 x y 3x 4y 3x 4y 34 2 . Suy ra: x = 2.3 = 6; y = 2.2 = 4. 3 2 9 8 9 8 17 b) (1,0 điểm). Gọi số giấy thu được của ba lớp lần lượt là x; y và z. Theo bài ra ta có x y z x y z và x+y=375 (kg). Đặt k 7 8 10 7 8 10 x y 375 Áp dụng TC dãy tỉ số bằng nhau suy ra k 25(kg) 7 8 15 x 25.7 175(kg) y 25.8 200(kg) z 25.10 250(kg) Câu 8 (3,0 điểm): + Vẽ hình đúng cho 0.25 đ) + Ghi giả thiết, kết luận (0,25 đ) + Phần a (0,5đ) + Phần b (1,0đ) + Phần c (0,5đ) ¶ ¶ + Phần d (0,5đ). Để MD là phân giác góc DME ta có M1 M 2 , ¶ µ ¶ ¶ µ ¶ mà M1 A1, M 2 A2(soletrong)suy ra A1 A2 , suy ra AM là phân giác góc BAC, suy ra M là giao điểm của tia phân giác góc BAC và cạnh BC. 4x2 12xy 9y2 x y z Câu 9 (0,5 điểm): Tính giá trị biểu thức P biết: P và 4y2 12yz 9z2 2 3 4 x 2k x y z Đặt k y 3k 2 3 4 z 4k
  4. 2 2 4x2 12xy 9y2 4. 2k 12.2k.3k 9 3k P 4y2 12yz 9z2 4 3k 2 12.3k.4k 9 4k 2 16k 2 72k 2 81k 2 169k 2 169 P 36k 2 144k 2 144k 2 36k 2 36