Đề kiểm tra giữa học kì II Toán 7 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II Toán 7 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_toan_7_nam_hoc_2024_2025_truong_t.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II Toán 7 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN - LỚP: 7 Đ Ề S Ố 701 Thời gian làm bài: 30 phút (không kể phát đề) ĐỀ BÀI (PHẦN TRẮC NGHIỆM) (5,0 điểm) Chọn chữ cái đứng đầu ý trả lời đúng cho các câu sau và ghi vào bài làm. (Ví dụ: Câu 1 – A; Câu 2 – C; ) Câu 1: Nếu ad..= bc (với abcd,,,¹ 0), thì ac ab ad dc A. = . B. = . C. = . D. = . bd dc bc ab ace Câu 2: Cho dãy tỉ số Bằng nhau ==. Phát biểu nào sau đây là đúng? bd f ace ace-+ ace ae- A. === . B. === . bd f bdf+- bd f bf- ace ace+- ace ac+ C. === . D. === . bd f bdf-+ bd f bf+ 535 Câu 3: Từ tỉ Lệ thức = ta không thể suy ra được tỉ Lệ thức nào sau đây? 963 59 63 35 35 63 63 9 A. = . B. = . C. = . D. = . 35 63 95 95 35 5 Câu 4: Cho Ba số abc; ; tỉ Lệ với 2; 3; 4. Ta có dãy tỉ số Bằng nhau sau abc abc abc abc A. ==. B. ==. C. ==. D. ==. 243 342 234 423 x 3 Câu 5: Giá trị của x thỏa mãn tỉ Lệ thức = là 16 8 A. x = 6. B. x =-6. C. x = 2. D. x = 3. xy Câu 6: Cho hai số xy, thỏa mãn = và xy-=30. Khi đó khẳng định nào sau đây đúng? 74 xyxy- xyxy+ xy 30 xy 30 A. == . B. == . C. == . D. == . 7474+ 7474- 7474+ 7474- xyz Câu 7: Tìm số hữu tỉ xyz, , biết == và xyz++=18. Khi đó, giá trị của xyz, , 234 Bằng A. xyz===4; 6; 8. B. xy===1; 7; z 10 . C. xyz===3; 5; 10. D. xyz===6; 7; 5. Câu 8: Nếu yx=-2 thì y A. tỉ Lệ thuận với x theo hệ số tỉ Lệ -1. B. tỉ Lệ nghịch với x theo hệ số tỉ Lệ -1. 2 2 C. tỉ Lệ thuận với x theo hệ số tỉ Lệ -2. D. tỉ Lệ nghịch với x theo hệ số tỉ Lệ -2. Câu 9: Cho Biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ -5. Viết biểu thức biểu thị mối liên hệ giữa y và x.
- -5 -5 A. y = . B. yx=-5 . C. xy=-5 . D. x = . x y Câu 10: Giả sử x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, x1; x2 là hai giá trị khác nhau của x -3 1 và y ; y là hai giá trị tương ứng của y. Tính x biết x = 3; y = ; y = . 1 2 1 2 1 5 2 10 A. x1 = - 18. B. x1 = 18. C. x1 =-6. D. x1 = 6. Câu 11: Biết x và y là hai đại lượng tỉ Lệ nghịch. Nếu x = 5 thì y =-10. Khi đó hệ số tỉ Lệ của y đối với x là -1 A. -5. B. -2. C. -50. D. . 2 Câu 12: Ba đội công nhân cùng làm một công việc như nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 6 ngày, đội thứ hai hoàn thành công việc trong 10 ngày, đội thứ ba hoàn thành công việc trong 12 ngày, biết đội thứ hai có số công nhân ít hơn đội thứ nhất 4 người. Cả ba đội có số công nhân Là A. 25 người. B. 21 người. C. 16 người. D. 15 người. Câu 13: Cho DABC có !AC=°=°45 ,! 65 . Khẳng định nào sau đây Là đúng? A. BC> AB. B. AC AC . D. AC> BC. Câu 14: Cho DABC vuông tại A, đường phân giác của góc B cắt AC tại D. Chọn câu đúng. A. DA= DC B. DA DC . D. DA³ DC. Câu 15: Bộ ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác? A. 2,3,5cm cm cm. B. 2,3,6cm cm cm. C. 2,4,6cm cm cm. D. 3,4,6cm cm cm. Câu 16: Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC. So sánh AB+ AC với 2AM . A. AB+ AC2 AM . C. AB+= AC2 AM . D. AB+ AC£2 AM Câu 17: Tam giác DEF có các đường trung tuyến DM, EN và FP cắt nhau tại G. Khẳng định nào sau đây Là sai? EG 2 GF 2 A. = . B. GD= 3 GM . C. = . D. EN= 3 NG. EN 3 FP 3 Câu 18. Cho tam giác ABC , gọi I là giao điểm của hai đường trung trực của hai cạnh AB và AC. Kết quả nào dưới đây là đúng? A. IA>> IB IC B. IA<< IB IC C. Không so sánh được IA,, IB IC D. IA== IB IC Câu 19. Tam giác !ABC có trung tuyến AM = 9cm và trọng tâm G . Độ dài đoạn AG là A. 4,5cm. B. 3cm. C. 6cm. D. 4cm. Câu 20. Cho tam giác ABC cân tại A có AM là tia phân giác của ��� . Biết ��� = 500. Tính ��� . A. 40°. B. 50°. C. 60°. D. 85°. -------------Hết-----------
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN - LỚP: 7 Đ Ề S Ố 70 3 Thời gian làm bài: 30 phút (không kể phát đề) ĐỀ BÀI (PHẦN TRẮC NGHIỆM) (5,0 điểm) Chọn chữ cái đứng đầu ý trả lời đúng cho các câu sau và ghi vào bài làm. (Ví dụ: Câu 1 – A; Câu 2 – C; ) 535 Câu 1: Từ tỉ Lệ thức = ta không thể suy ra được tỉ Lệ thức nào sau đây? 963 59 63 35 35 63 63 9 A. = . B. = . C. = . D. = . 35 63 95 95 35 5 Câu 2: Cho Ba số abc; ; tỉ Lệ với 2; 3; 4. Ta có dãy tỉ số Bằng nhau sau abc abc abc abc A. ==. B. ==. C. ==. D. ==. 243 342 234 423 Câu 3: Nếu ad..= bc (với abcd,,,¹ 0), thì ac ab ad dc A. = . B. = . C. = . D. = . bd dc bc ab xy Câu 4: Cho hai số xy, thỏa mãn = và xy-=30. Khi đó khẳng định nào sau đây đúng? 74 xyxy- xyxy+ xy 30 xy 30 A. == . B. == . C. == . D. == . 7474+ 7474- 7474+ 7474- ace Câu 5: Cho dãy tỉ số Bằng nhau ==. Phát biểu nào sau đây là đúng? bd f ace ace-+ ace ae- A. === . B. === . bd f bdf+- bd f bf- ace ace+- ace ac+ C. === . D. === . bd f bdf-+ bd f bf+ x 3 Câu 6: Giá trị của x thỏa mãn tỉ Lệ thức = là 16 8 A. x = 6. B. x =-6. C. x = 2. D. x = 3. Câu 7: Nếu yx=-2 thì y A. tỉ Lệ thuận với x theo hệ số tỉ Lệ -1. B. tỉ Lệ nghịch với x theo hệ số tỉ Lệ -1. 2 2 C. tỉ Lệ thuận với x theo hệ số tỉ Lệ -2. D. tỉ Lệ nghịch với x theo hệ số tỉ Lệ -2. xyz Câu 8: Tìm số hữu tỉ xyz, , biết == và xyz++=18. Khi đó, giá trị của xyz, , 234 Bằng A. xyz===4; 6; 8. B. xy===1; 7; z 10 . C. xyz===3; 5; 10. D. xyz===6; 7; 5. Câu 9: Biết x và y là hai đại lượng tỉ Lệ nghịch. Nếu x = 5 thì y =-10. Khi đó hệ số tỉ Lệ của y đối với x là
- -1 A. -5. B. -2. C. -50. D. . 2 Câu 10: Giả sử x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, x1; x2 là hai giá trị khác nhau của x -3 1 và y ; y là hai giá trị tương ứng của y. Tính x biết x = 3; y = ; y = . 1 2 1 2 1 5 2 10 A. x1 = - 18. B. x1 = 18. C. x1 =-6. D. x1 = 6. Câu 11: Ba đội công nhân cùng làm một công việc như nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 6 ngày, đội thứ hai hoàn thành công việc trong 10 ngày, đội thứ ba hoàn thành công việc trong 12 ngày, biết đội thứ hai có số công nhân ít hơn đội thứ nhất 4 người. Cả ba đội có số công nhân Là A. 25 người. B. 21 người. C. 16 người. D. 15 người. Câu 12: Cho Biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ -5. Viết biểu thức biểu thị mối liên hệ giữa y và x . -5 -5 A. y = . B. yx=-5 . C. xy=-5 . D. x = . x y Câu 13: Bộ ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác? A. 2,3,5cm cm cm. B. 2,3,6cm cm cm. C. 2,4,6cm cm cm. D. 3,4,6cm cm cm. Câu 14: Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC. So sánh AB+ AC với 2AM . A. AB+ AC2 AM . C. AB+= AC2 AM . D. AB+ AC£2 AM Câu 15: Cho DABC có !AC=°=°45 ,! 65 . Khẳng định nào sau đây Là đúng? A. BC> AB. B. AC AC . D. AC> BC. Câu 16. Cho tam giác ABC , gọi I là giao điểm của hai đường trung trực của hai cạnh AB và AC. Kết quả nào dưới đây là đúng? A. IA>> IB IC B. IA<< IB IC C. Không so sánh được IA,, IB IC D. IA== IB IC Câu 17: Cho DABC vuông tại A, đường phân giác của góc B cắt AC tại D. Chọn câu đúng. A. DA= DC B. DA DC . D. DA³ DC. Câu 18. Cho tam giác ABC cân tại A có AM là tia phân giác của ��� . Biết ��� = 500. Tính ��� . A. 40°. B. 50°. C. 60°. D. 85°. Câu 19: Tam giác DEF có các đường trung tuyến DM, EN và FP cắt nhau tại G. Khẳng định nào sau đây Là sai? EG 2 GF 2 A. = . B. GD= 3 GM . C. = . D. EN= 3 NG. EN 3 FP 3 Câu 20. Tam giác !ABC có trung tuyến AM = 9cm và trọng tâm G . Độ dài đoạn AG là A. 4,5cm. B. 3cm. C. 6cm. D. 4cm. ---------------Hết--------------
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN - LỚP: 7 Đ Ề S Ố 70 2 Thời gian làm bài: 30 phút (không kể phát đề) ĐỀ BÀI (PHẦN TRẮC NGHIỆM) (5,0 điểm) Chọn chữ cái đứng đầu ý trả lời đúng cho các câu sau và ghi vào bài làm. (Ví dụ: Câu 1 – A; Câu 2 – C; ) Câu 1: Cho DABC có !AC=°=°45 ,! 65 . Khẳng định nào sau đây Là đúng? A. BC> AB. B. AC AC . D. AC> BC. Câu 2: Cho DABC vuông tại A, đường phân giác của góc B cắt AC tại D. Chọn câu đúng. A. DA= DC B. DA DC . D. DA³ DC. Câu 3: Bộ ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác? A. 2,3,5cm cm cm. B. 2,3,6cm cm cm. C. 2,4,6cm cm cm. D. 3,4,6cm cm cm. Câu 4: Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC. So sánh AB+ AC với 2AM . A. AB+ AC2 AM . C. AB+= AC2 AM . D. AB+ AC£2 AM Câu 5: Tam giác DEF có các đường trung tuyến DM, EN và FP cắt nhau tại G. Khẳng định nào sau đây Là sai? EG 2 GF 2 A. = . B. GD= 3 GM . C. = . D. EN= 3 NG. EN 3 FP 3 Câu 6. Cho tam giác ABC , gọi I là giao điểm của hai đường trung trực của hai cạnh AB và AC. Kết quả nào dưới đây là đúng? A. IA>> IB IC B. IA<< IB IC C. Không so sánh được IA,, IB IC D. IA== IB IC Câu 7. Tam giác !ABC có trung tuyến AM = 9cm và trọng tâm G . Độ dài đoạn AG là A. 4,5cm. B. 3cm. C. 6cm. D. 4cm. Câu 8. Cho tam giác ABC cân tại A có AM là tia phân giác của ��� . Biết ��� = 500. Tính ��� . A. 40°. B. 50°. C. 60°. D. 85°. Câu 9: Nếu ad..= bc (với abcd,,,¹ 0), thì ac ab ad dc A. = . B. = . C. = . D. = . bd dc bc ab ace Câu 10: Cho dãy tỉ số Bằng nhau ==. Phát biểu nào sau đây là đúng? bd f ace ace-+ ace ae- A. === . B. === . bd f bdf+- bd f bf- ace ace+- ace ac+ C. === . D. === . bd f bdf-+ bd f bf+ 535 Câu 11: Từ tỉ Lệ thức = ta không thể suy ra được tỉ Lệ thức nào sau đây? 963
- 59 63 35 35 63 63 9 A. = . B. = . C. = . D. = . 35 63 95 95 35 5 Câu 12: Cho Ba số abc; ; tỉ Lệ với 2; 3; 4. Ta có dãy tỉ số Bằng nhau sau abc abc abc abc A. ==. B. ==. C. ==. D. ==. 243 342 234 423 x 3 Câu 13: Giá trị của x thỏa mãn tỉ Lệ thức = là 16 8 A. x = 6. B. x =-6. C. x = 2. D. x = 3. xy Câu 14: Cho hai số xy, thỏa mãn = và xy-=30. Khi đó khẳng định nào sau đây 74 đúng? xyxy- xyxy+ xy 30 xy 30 A. == . B. == . C. == . D. == . 7474+ 7474- 7474+ 7474- xyz Câu 15: Tìm số hữu tỉ xyz, , biết == và xyz++=18. Khi đó, giá trị của xyz, , 234 Bằng A. xyz===4; 6; 8. B. xy===1; 7; z 10 . C. xyz===3; 5; 10. D. xyz===6; 7; 5. Câu 16: Nếu yx=-2 thì y A. tỉ Lệ thuận với x theo hệ số tỉ Lệ -1. B. tỉ Lệ nghịch với x theo hệ số tỉ Lệ -1. 2 2 C. tỉ Lệ thuận với x theo hệ số tỉ Lệ -2. D. tỉ Lệ nghịch với x theo hệ số tỉ Lệ -2. Câu 17: Cho Biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ -5. Viết biểu thức biểu thị mối liên hệ giữa y và x . -5 -5 A. y = . B. yx=-5 . C. xy=-5 . D. x = . x y Câu 18: Giả sử x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, x1; x2 là hai giá trị khác nhau của x -3 1 và y ; y là hai giá trị tương ứng của y. Tính x biết x = 3; y = ; y = . 1 2 1 2 1 5 2 10 A. x1 = - 18. B. x1 = 18. C. x1 =-6. D. x1 = 6. Câu 19: Biết x và y là hai đại lượng tỉ Lệ nghịch. Nếu x = 5 thì y =-10. Khi đó hệ số tỉ Lệ của y đối với x là -1 A. -5. B. -2. C. -50. D. . 2 Câu 20: Ba đội công nhân cùng làm một công việc như nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 6 ngày, đội thứ hai hoàn thành công việc trong 10 ngày, đội thứ ba hoàn thành công việc trong 12 ngày, biết đội thứ hai có số công nhân ít hơn đội thứ nhất 4 người. Cả ba đội có số công nhân Là A. 25 người. B. 21 người. C. 16 người. D. 15 người. --------------Hết---------------
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN - LỚP: 7 Đ Ề S Ố 70 4 Thời gian làm bài: 30 phút (không kể phát đề) ĐỀ BÀI (PHẦN TRẮC NGHIỆM) (5,0 điểm) Chọn chữ cái đứng đầu ý trả lời đúng cho các câu sau và ghi vào bài làm. (Ví dụ: Câu 1 – A; Câu 2 – C; ) Câu 1: Bộ ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác? A. 2,3,5cm cm cm. B. 2,3,6cm cm cm. C. 2,4,6cm cm cm. D. 3,4,6cm cm cm. Câu 2: Cho DABC có !AC=°=°45 ,! 65 . Khẳng định nào sau đây Là đúng? A. BC> AB. B. AC AC . D. AC> BC. Câu 3: Tam giác DEF có các đường trung tuyến DM, EN và FP cắt nhau tại G. Khẳng định nào sau đây Là sai? EG 2 GF 2 A. = . B. GD= 3 GM . C. = . D. EN= 3 NG. EN 3 FP 3 Câu 4: Cho DABC vuông tại A, đường phân giác của góc B cắt AC tại D. Chọn câu đúng. A. DA= DC B. DA DC . D. DA³ DC. Câu 5. Cho tam giác ABC , gọi I là giao điểm của hai đường trung trực của hai cạnh AB và AC. Kết quả nào dưới đây là đúng? A. IA>> IB IC B. IA<< IB IC C. Không so sánh được IA,, IB IC D. IA== IB IC Câu 6. Cho tam giác ABC cân tại A có AM là tia phân giác của ��� . Biết ��� = 500. Tính ��� . A. 40°. B. 50°. C. 60°. D. 85°. Câu 7: Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC. So sánh AB+ AC với 2AM . A. AB+ AC2 AM . C. AB+= AC2 AM . D. AB+ AC£2 AM Câu 8. Tam giác !ABC có trung tuyến AM = 9cm và trọng tâm G . Độ dài đoạn AG là A. 4,5cm. B. 3cm. C. 6cm. D. 4cm. Câu 9: Nếu ad..= bc (với abcd,,,¹ 0), thì ac ab ad dc A. = . B. = . C. = . D. = . bd dc bc ab ace Câu 10: Cho dãy tỉ số Bằng nhau ==. Phát biểu nào sau đây là đúng? bd f ace ace-+ ace ae- A. === . B. === . bd f bdf+- bd f bf- ace ace+- ace ac+ C. === . D. === . bd f bdf-+ bd f bf+
- xyz Câu 11: Tìm số hữu tỉ xyz, , biết == và xyz++=18. Khi đó, giá trị của xyz, , 234 Bằng A. xyz===4; 6; 8. B. xy===1; 7; z 10 . C. xyz===3; 5; 10. D. xyz===6; 7; 5. Câu 12: Cho Ba số abc; ; tỉ Lệ với 2; 3; 4. Ta có dãy tỉ số Bằng nhau sau abc abc abc abc A. ==. B. ==. C. ==. D. ==. 243 342 234 423 535 Câu 13: Từ tỉ Lệ thức = ta không thể suy ra được tỉ Lệ thức nào sau đây? 963 59 63 35 35 63 63 9 A. = . B. = . C. = . D. = . 35 63 95 95 35 5 xy Câu 14: Cho hai số xy, thỏa mãn = và xy-=30. Khi đó khẳng định nào sau đây 74 đúng? xyxy- xyxy+ xy 30 xy 30 A. == . B. == . C. == . D. == . 7474+ 7474- 7474+ 7474- x 3 Câu 15: Giá trị của x thỏa mãn tỉ Lệ thức = là 16 8 A. x = 6. B. x =-6. C. x = 2. D. x = 3. Câu 16: Giả sử x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, x1; x2 là hai giá trị khác nhau của x -3 1 và y ; y Là hai giá trị tương ứng của y. Tính x biết x = 3; y = ; y = . 1 2 1 2 1 5 2 10 A. x1 = - 18. B. x1 = 18. C. x1 =-6. D. x1 = 6. Câu 17: Biết x và y là hai đại lượng tỉ Lệ nghịch. Nếu x = 5 thì y =-10. Khi đó hệ số tỉ Lệ của y đối với x là -1 A. -5. B. -2. C. -50. D. . 2 Câu 18: Nếu yx=-2 thì y A. tỉ Lệ thuận với x theo hệ số tỉ Lệ -1. B. tỉ Lệ nghịch với x theo hệ số tỉ Lệ -1. 2 2 C. tỉ Lệ thuận với x theo hệ số tỉ Lệ -2. D. tỉ Lệ nghịch với x theo hệ số tỉ Lệ -2. Câu 19: Ba đội công nhân cùng làm một công việc như nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 6 ngày, đội thứ hai hoàn thành công việc trong 10 ngày, đội thứ ba hoàn thành công việc trong 12 ngày, biết đội thứ hai có số công nhân ít hơn đội thứ nhất 4 người. Cả ba đội có số công nhân Là A. 25 người. B. 21 người. C. 16 người. D. 15 người. Câu 20: Cho Biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ -5. Viết biểu thức biểu thị mối liên hệ giữa y và x . -5 -5 A. y = . B. yx=-5 . C. xy=-5 . D. x = . x y ------------Hết-----------
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN - LỚP: 7 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể phát đề) ĐỀ BÀI (PHẦN TỰ LUẬN) Bài 1: (1,0 điểm) xy Tìm hai số x và y biết = và x – y = 1. 54 Bài 2: (1,5điểm) -5 a) Cho xy, là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ là × Tính giá trị của x, biết 2 1 y = ? 2 b) Giải bài toán sau: Tính chiều rộng và chiều dài của một miếng đất hình chữ nhật Biết chu vi của nó Là 90 m và rộng và chiều dài tỉ Lệ thuận với 2 và 3. Bài 3. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A( AB> BC). Vẽ AH là tia phân giác của góc BAC (H thuộc BC). a) Trong trường hợp ��� = 700. So sánh độ dài các cạnh của tam giác DABC. B) Gọi D là trung điểm của AC . Trên tia đối của tia DH Lấy điểm E sao cho D là trung điểm của HE . Gọi F là trung điểm của AH , Q là giao điểm của CF và HD. Chứng 1 minh: HQ= HE. 3 ..................Hết...................
- HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Mỗi câu trả Lời đúng HS được cộng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề 1 A B C C A D A C A A C B D B D B B D C A Đề 2 C C A D B A C A C A B A D B D D B A B C Đề 3 D B D B B D C A A B C C A D A C A A C B Đề 4 D D B B D A B C A B A C C D A A C C B A II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Thang Bài Nội dung đáp án điểm Áp dụng tính chất của dãy tỉ số Bằng nhau, ta có: Bài 1 xyxy- 0,25 = ==1 5454- Suy ra: xy==5.1 5; == 4.1 4. 0,25 -5 Do xy, là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ là nên 2 -5 0,25 xy = a 2 15- Do đó: x. = . Suy ra: x =-5. 22 0,25 Vậy x =-5. Gọi chiều rộng và chiều dài của miếng đất hình chữ nhật Lần lượt là xy; (m) 0 < �, � < 45; �, � ∈ � Ta có chu vi của đám đất Là 90 m nên nửa chu vi của đám đất Bài đó Là: 90 xy+= =45m( ) 0,25 2 2 Vì chiều rộng và chiều dài của đám đát tỉ Lệ thuận với 2 và xy 3 nên theo tính chất của tỉ Lệ thuận ta có = . B 23 Theo tính chất dãy tỉ số Bằng nhau ta Lại có: xyxyxy++45 0,25 == = = =9 2323+ 5 5 Suy ra: x ==2.9 18( m); y ==3.9 27( m) 0,25 Vậy chiều rộng và chiều dài của miếng đất hình chữ nhật 0,25 lần lượt là 18(m) ; 27 (m)
- Hình vẽ A E 0,5 F D Q a B H C Xét DABC cân tại A (gt) 0,25 180°- 70° Nên BC! ==! =°55 . Bài 2 0,25 3 Do đó: BCA! =<! ! ( vì 55°< 70 °). Áp dụng Bất đẳng thức tam giác trong tam giác ABC , ta 0,5 được: AB=< AC BC Xét DACH , ta có: HD là đường trung tuyến ( D là trung điểm của AC ) 0,25 CF là đường trung tuyến ( F là trung điểm của AH ) DH cắt CF tại Q (gt) 0,25 B Þ Q là trọng tâm của DAHC . 2211 Suy ra: HQ== HD. HE = HE . 3323 0,25 Vậy 1 . HQ= HE 3 0,25
- BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 7 Số câu hỏi Nội dung/ Chủ đề/ TT Đơn vị Yêu cầu cần đạt Nhận Thông Vận Vận Chương kiến thức biết hiểu dụng dụng cao Biết: 5TN – Biết được tỉ Lệ thức và các tính chất của tỉ Lệ thức. – Biết được dãy tỉ số Bằng nhau. Tỉ lệ thức Hiểu: 2TN và dãy tỉ - Sử dụng tính chất của tỉ Lệ thức để tìm giá trị của đại Lượng chưa Biết. số bằng - Lập được Biểu thức Liên hệ giữa các đại Lượng Bằng cách sử dụng tính nhau chất dãy tỉ số Bằng nhau Vận dụng: 1ýTL Tỉ lệ – Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số Bằng nhau trong giải toán (ví thức và dụ: chia một số thành các phần tỉ Lệ với các số cho trước,...). 1 đại lượng tỉ Biết: 3TN lệ - Biết được hai đại Lượng Là đại Lượng tỉ Lệ thuận hay tỉ Lệ nghịch với nhau. 2TN Giải toán Hiểu về đại - Xác định được hệ số tỉ Lệ trong Bài toán tỉ Lệ thuận, tỉ Lệ nghịch. lượng tỉ lệ Vận dụng: 1ýTL 1ýTL – Giải được một số Bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch (ví dụ: Bài toán về tổng sản phẩm thu được và năng suất Lao động,...).
- Quan hệ Biết: 1TN giữa góc - Biết quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác. và cạnh – Biết được khái niệm: đường vuông góc và đường xiên; khoảng cách từ đối diện một điểm đến một đường thẳng. trong tam giác. Hiểu: Quan hệ - Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên dựa trên giữa mối quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam giác (đối diện với góc lớn đường hơn Là cạnh Lớn hơn và ngược Lại). vuông góc - Dùng tính chất các đường trong tam giác để tìm độ dài cạnh, mối liên và đường hệ giữa góc, cạnh,... Quan hệ xiên. giữa các Quan hệ Biết: 3TN yếu tố 2 giữa ba – Nhận biết được Liên hệ về độ dài của Ba cạnh trong một tam giác. trong cạnh của Hiểu: một tam một tam - Dùng hệ thức Liên hệ về độ dài của Ba cạnh trong một tam giác để so giác giác sánh các cạnh khi Biết số đo các góc. Biết: 4TN – Nhận biết được: các đường đặc Biệt trong tam giác (đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của Các các đường đặc Biệt đó. đường Hiểu: đồng quy - Dựa vào tính chất các đường đặc Biệt trong tam giác để tính độ dài các của tam cạnh, so sánh các cạnh, góc; ... giác Vận dụng, vận dụng cao: 1ýTL 1ýTL - Dựa vào tính chất các đường đặc Biệt trong tam giác để tính độ dài các cạnh, so sánh các cạnh, góc; ... Tổng số câu 16 4 2 1 Tổng số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 7 Mức độ đánh giá Tỷ Lệ % Chủ Vận dụng Tổng câu TT Nội dung/Đơn vị kiến thức Nhận biêt Thông hiểu Vận dụng điểm đề/Chương cao TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng Tỉ lệ thức 5 2 1 7 1 27,5% 1 và đại nhau lượng tỉ lệ Giải toán về đại lượng tỉ lệ 3 2 1 1 5 2 27,5% Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác. Quan hệ Quan hệ 1 1 2,5% giữa đường vuông góc và giữa các đường xiên. 2 yếu tố Quan hệ giữa ba cạnh của một trong một 3 3 7,5% tam giác tam giác Các đường đồng quy của tam 4 1 1 4 2 35% giác Tổng số câu 16 4 2 2 1 20 5ý 25 Tổng số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 5,0 5,0 10,0 DUYỆT CỦA CM TTCM GV RA ĐỀ Nguyễn Thị Lưu Giang Trần Thị Hường

