48 Câu hỏi trắc nghiệm Vật lí 8

docx 5 trang vantien 13/09/2025 2120
Bạn đang xem tài liệu "48 Câu hỏi trắc nghiệm Vật lí 8", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx48_cau_hoi_trac_nghiem_vat_li_8.docx

Nội dung tài liệu: 48 Câu hỏi trắc nghiệm Vật lí 8

  1. TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN VẬT LÝ 8 (22-23) Câu 1: Vận tốc của một chuyển động đều được tính bằng công thức? t s t s A. v B. v C. v D. v s t tb s tb t Câu 2: Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào là đơn vị của vận tốc? A. km.h B. m.s C. km/h D. s/m. Câu 3: Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ như thế nào? Chọn câu trả lời đúng ?. A. Vận tốc không thay đổi. B. Vận tốc tăng dần. C. Vận tốc giảm dần. D. Có thể tăng dần và cũng có thể giảm dần Câu 4: Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính? A. Hòn đá lăn từ trên núi xuống B. Xe máy chạy trên đường. C. Lá rơi từ trên cao xuống. D. Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa. Câu 5: Hai lực cân bằng là hai lực cùng phương? A. Cùng chiều,cùng độ lớn B. Ngược chiều,cùng độ lớn,cùng tác dụng lên 1 vật C. Ngược chiều, cùng độ lớn D. Cùng chiều, cùng độ lớn, cùng tác dụng lên 1 vật Câu 6: Chuyển động đều là ? A. chuyển động của một vật đi được những quãng đường khác nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau. B. chuyển động của một vật có tốc độ không đổi theo thời gian C. chuyển động của một vật mà tốc độ thay đổi theo thời gian. D. chuyển động của một vật đi được những quãng đường khác nhau trong những khoảng thời gian khác nhau Câu 7: Khi nói về quán tính của một vật, trong các kết luận dưới đây, kết luận nào không đúng? A. Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật gọi là quán tính. B. Vì có quán tính nên mọi vật không thể thay đổi vận tốc ngay được. C. Vật có khối lượng lớn thì có quán tính nhỏ và ngược lại. D. Vật có khối lượng lớn thì có quán tính lớn và ngược lại. Câu 8: Lực là một đại lượng vectơ vì ? A. Lực có độ lớn, phương và chiều. B. Lực làm cho vật chuyển động. C. Lực làm cho vật biến dạng. D. Lực làm cho vật thay đổi vật tốc. Câu 9: Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi ? A. Xe đạp đang xuống dốc B. Quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng . C. Ôtô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh ( thắng). D. Quả bóng bàn đặt trên mặt nằm ngang nhẵn bóng.
  2. Câu 10: Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ 5m/s. Thời gian để vật chuyển động hết quãng đường 0,2km là ? A. 40s B. 50s C. 25s D. 10s Câu 11: Khi nói Trái đất quay quanh Mặt trời, ta đã chọn vật nào làm mốc? A. Mặt trời. B. Trái đất. C. Ngôi sao. D. Một vật trên mặt đất. Câu 12: Câu nào sau đây nói về lực ma sát là đúng? A. Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật. B. Khi vật chuyển động nhanh dần lên, lực ma sát lớn hơn lực đẩy C.Khi một vật chuyển động chậm dần. lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy D. Lực ma sát trượt cản trở lại chuyển động trượt của vật này trên mặt vật kia Câu 13. Lực đẩy Ác- si – mét không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây? A. Khối lượng riêng của vật. C. Thể tích của vật B. Trọng lượng riêng của chất lỏng. D. Khối lượng riêng của chất lỏng Câu 14: Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất? A.Người đứng cả hai chân B.Người đứng co một chân C.Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập xuống D.Người đứng cả hai chân nhưng tay cầm quả tạ Câu 15: Muốn tăng, giảm áp suất thì làm thế nào? Trong các câu sau, cách nào là không đúng? A. Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép B. Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép C. Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép D. Muốn giảm áp suất thì phải tăng diện tích bị ép Câu 16: Càng lên cao áp suất khí quyển? A.Càng tăng B.Càng giảm C.Không thay đổi D.Có thể tăng và cũng có thể giảm Câu 17: Nguyên tắc cấu tạo của máy nén thủy lực dựa vào? A. Sự truyền áp suất trong lòng chất lỏng. B. Sự truyền áp suất trong lòng chất khí. C. Sự truyền lực trong lòng chất lỏng. D. Nguyên tắc bình thông nhau Câu 18: Trường hợp nào dưới đây lực xuất hiện không phải là lực ma sát? A. Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường. B. Lực xuất hiện làm mòn đế giày. C. Lực xuất hiện khi lò xo bị nén hay giãn D. Lực xuất hiện khi viên bi lăn trên mặt đất Câu 19: Áp lực là?
  3. A. Lực tác dụng lên mặt bị ép. B. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. C. Trọng lực của vật tác dụng lên mặt nghiêng. D. Lực tác dụng lên vật. Câu 20. Khi ô tô bị sa lầy. Cách làm giảm ma sát của xe với mặt đường là? A. Lót dưới bánh xe một tấm ván. B. Đổ đá dưới bánh xe. C. Đổ cát sỏi dưới bánh xe. D. Đổ nước dưới bánh xe. Câu 21. Đơn vị của áp suất? A.Pa B. N/m2 C. m2 D. Cả Pa và N/m2 Câu 22. Khi lặn người thợ phải mặc bộ áo lặn vì? A. Khi lặn sâu, nhiệt độ thấp. B. Khi lặn sâu, áp suất lớn. C. Khi lặn sâu, lực cản rất lớn. D. Đáp án khác Câu 23.Trong các câu nói về lực ma sát sau đây, câu nào là đúng? A.Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật B.Khi vật chuyển động nhanh dần lên, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy C.Khi một vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy D.Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này lên mặt vật kia Câu 24 Một vật nhúng trong chất lỏng bị chất lỏng tác dụng một lực đẩy hướng từ? A. Dưới lên. B. Trên xuống. C. Trái sang phải. D. Phải sang trái. Câu 25: Công thức tính công? A. A = P.s B. A = F/s C. A = F.s D. A = P/t Câu 26: Đơn vị của công suất? A. Jun B. Oat C. Kilogam D. Jun/giây Câu 27: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không có thế năng? A. Ô tô đang đứng yên bên đường B. Máy bay đang bay C. Lò xo để tự nhiên ở độ cao so với mặt đất D. Lò xo bị nén đặt ngay trên mặt đất. Câu 28: Thác nước đang chảy từ trên cao xuống, có những dạng năng lượng nào? A. Động năng và thế năng. B. Động năng C. Thế năng D. Động năng và nhiệt năng Câu 29: Một lực sĩ nâng quả tạ có trọng lượng 200N lên cao 2m thì công của lực nâng của lực sĩ là bao nhiêu? A. 0,01J B. 100J. C. 200J D. 400J
  4. Câu 30: Hai cần cẩu cùng nâng một vật nặng 2000N lên cao 2m. Cần cẩu thứ nhất làm trong 3 phút, cần cẩu thứ hai làm trong vòng 120 giây. So sánh công suất của 2 cần cẩu: A. P1>P2 B. P1<P2 C. P1=P2 D. Không đủ dữ kiện Câu 31: Để đưa một vật lên cùng một độ cao thì dùng tấm ván dài 6m sẽ được lợi về lực khi dùng tấm ván dài 2m, vậy được lợi hơn bao nhiêu lần về lực? A. 1 lần B. 2 lần C. 3 lần D. 4 lần Câu 32: Tính công suất của một người đi bộ, nếu trong 2 giờ người đó bước đi 10 000 bước và mỗi bước cần một công là 40J A. 5,555 W B. 55,55W C. 85333,3W D. 1995W Câu 33: Một người đi xe máy trên đoạn đường s=4km, lực cản trung bình của chuyển động là 65N. Tính công của lực kéo của động cơ trên quãng đường đó. Coi chuyển của xe là đều. A. 260J B. 260 000J C. 2600J D.2 600 000J Câu 34: Vật có khối lượng càng lớn và chuyển động càng nhanh thì động năng của vật? A. Càng lớn B. Càng nhỏ C. Không thay đổi D. Đáp án khác Câu 35: Cơ năng của vật phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là? A. Thế năng hấp dẫn B. Thế năng trọng trường C. Thế năng đàn hồi D. Động năng Câu 36: Trong các vật sau, vật nào không có động năng? A. Hòn bi nằm yên trên mặt sàn. B. Hòn bi lăn trên sàn nhà. C. Máy bay đang bay. D. Viên đạn đang bay. Câu 37: Một người kéo đều 1gàu nước trọng lượng 50N từ giếng sâu 9m lên. Thời gian kéo hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là bao nhiêu? A. 36W B. 18W C. 12W D. 15W Câu 38: Biểu thức nào dưới đây dùng để tính công cơ học? A. A = F.v B. A = F: s C. A = F.s D. A = P : t Câu 39: Một nhóm học sinh đẩy một xe chở đất đi từ A đến B trên một đoạn đường bằng phẳng nằm ngang. Từ B họ đổ hết đất trên xe xuống rồi lại đẩy xe không đi theo đường cũ về A. So sánh công sinh ra ở lượt đi và lượt về. Câu trả lời nào sau đây là đúng? A. Công ở lượt đi bằng công ở lượt về vì đoạn đường đi được như nhau B. Công ở lượt đi lớn hơn vì lực kéo ở lượt đi lớn hơn lực kéo ở lượt về C. Công ở lượt về lớn hơn vì xe không thì đi nhanh hơn D. Công ở lượt đi nhỏ hơn vì kéo xe nặng hơn thì đi chậm hơn Câu 40: Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào yếu tố nào? A. Khối lượng của vật B. Vị trí của vật so với mặt đất
  5. C. Độ biến dạng của vật D. Vận tốc của vật Câu 41: Đơn vị của cơ năng là gì? A. Jun B. Niuton C. Oat D. Paxcan Câu 42: Vật nào dưới đây có động năng? A. Quả bóng cao su bị nén lại B. Chiếc lò xo được kéo dãn hai đầu C. Quả bóng cao su đang lăn trên mặt bàn D. Cuốn sách ở trên giá sách Câu 43: Đặt một thìa nhôm vào một cốc nước nóng, nhiệt năng của thìa nhôm và của cốc nước thay đổi như thế nào? A. Nhiệt năng của cả 2 vật đều giảm B. Nhiệt năng của cả 2 vật đều tăng C. Nhiệt năng của thìa giảm,của nước trong cốc tăng D. Nhiệt năng của thìa tăng, của nước trong cốc giảm. Câu 44: Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại lượng nào sau đây của vật không tăng ? A. Khối lượng B. Thể tích C. Nhiệt độ D. Nhiệt năng Câu 45: Đối lưu là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất nào? A. Chất rắn và chất lỏng B. Chất lỏng và chất khí C. Chất rắn và chân không D. Chất khí và chất rắn Câu 46: Tính chất nào sau đây không phải của nguyên tử, phân tử? A. Chuyển động nhanh khi nhiệt độ cao B. Giữa chúng có khoảng cách C. Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên D. Chuyển động không ngừng Câu 47: Khi sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ kém hơn đến tốt hơn, cách sắp xếp nào dưới đây là đúng? A. Đồng - nước – thủy tinh B. Nước – đồng – thủy tinh C. Thủy tinh – đồng – nước D. Nước – thủy tinh – đồng Câu 48: Vì sao ở xứ lạnh tại sao người ta thường làm cửa sổ có hai hay ba lớp kính? A. Để tăng thêm bề dày của kính. B. Đề phòng lớp này vỡ thì còn có lớp khác. C. Không khí giữa hai tấm kính cách nhiệt tốt làm giảm sự mất nhiệt trong nhà. D. Để tránh gió lạnh thổi vào nhà.