47 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập giữa học kỳ II Khoa học tự nhiên 8
Bạn đang xem tài liệu "47 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập giữa học kỳ II Khoa học tự nhiên 8", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
47_cau_hoi_trac_nghiem_on_tap_giua_hoc_ky_ii_khoa_hoc_tu_nhi.docx
Nội dung tài liệu: 47 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập giữa học kỳ II Khoa học tự nhiên 8
- ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 MÔN: KHTN 8 Câu 1. Dãy chất toàn bao gồm acid là A. HCl; NaOH. B. CaO, H2SO4. C. H3PO4, HNO3, HCl. D. NaCl, KOH. Câu 2. Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ? A. HCl, H2SO4, H3PO4, HNO3, NaCl. B. HCl, H2SO4, Ba(NO3)2, K2CO3, NaOH. C. Ba(OH)2, Na2SO4, H3PO4, HNO3, H2SO3. D. HCl, H2SO4, H3PO4, HNO3, H3PO3. Câu 3. Trung hoà hoàn toàn 200 mL dung dịch KOH 0,5M bằng 200 gam dung dịch HCl a%. Nồng độ phần trăm của dung dịch (a%) là: A. 1,825%. B. 3,650%. C. 18,25%. D. 36,50%. Câu 4. Thuốc dành cho bệnh nhân đau dạ dày có thành phần: A. Al(OH)3 và Mg(OH)2. B. NaOH và Mg(OH)2. C. Mg(OH)2 và KOH. D. NaOH và Al(OH)3. Câu 5. Dung dịch làm giấy quỳ tím chuyển xanh là? A. HCl, NaCl, NaOH. B. HNO3, Ba(OH)2. C. NaOH, KOH. D. H2S, Ca(OH)2. Câu 6. Cặp chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A. CO, SO2. B. SO2, SO3. C. FeO, Fe2O3. D. NO, NO2. Câu 7. Nhóm các dung dịch có pH < 7 là: A. HCl, NaOH. B. H2SO4, HNO3. C. NaOH, Ca(OH)2. D. BaCl2, NaNO3. Câu 8. Dung dịch nào sau đây có pH > 7? A. Dung dịch sodium chloride. B. Dung dịch calicium chloride. C. Dung dịch sulfuric acid. D. Dung dịch calcium hydroxide. Câu 9. Trong cơ thể người, pH của máu luôn được duy trì ổn định trong phạm rất hẹp khoảng: A. 7,25 – 7,35. B. 7,35 – 7,45. C. 7,45 – 7,55. D. 7,55 – 7,65. Câu 10. Dãy chất gồm các oxide base: A. CuO, NO, MgO, CaO. B. CuO, CaO, MgO, Na2O. C. CaO, CO2, K2O, Na2O. D. K2O, FeO, P2O5, Mn2O7. Câu 11. Dãy chất đều là oxide? A. NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2. B. NaCl, CaCl2, MgCl2, FeCl2. C. Na, Ca, Mg, Fe. D. Na2O, CaO, MgO, FeO. Câu 12. Oxide tác dụng với hydrochloric acid là
- A. SO2. B. CO2. C. CuO. D. CO. Câu 13. Dãy oxide tác dụng với dung dịch NaOH là: A. CuO, Fe2O3, SO2, CO2. B. CaO, CuO, CO, N2O5. C. CO2, SO2, P2O5, SO3. D. SO2, MgO, CuO, Ag2O. Câu 14. Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp (O2, CO2), người ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch chứa: A. HCl. B. Ca(OH)2. C. Na2SO4. D. NaCl. Câu 15. Vật sẽ bị quay trong trưòng hợp nào dưới đây? A. Dùng dao cắt bánh sinh nhật. B. Dùng tay mở cần gạt của vòi nước. C. Dùng tay vuốt màn hình điện thoại. D. Dùng búa đóng đinh vào tường. Câu 16. Động tác nào sau đây của người không liên quan đến chuyển động quay? A. Nhai cơm. B. Nâng tạ. C. Đạp xe. D. Hít thở. Câu 17: Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy? A. Cái cầu thang gác B. Mái chèo C. Thùng đựng nước D. Quyển sách nằm trên bàn Câu 18. Những ngày hanh khô, khi chải tóc khô bằng lược nhựa thì nhiều sợi tóc bị lược nhựa hút kéo thẳng ra vì: A. Lược nhựa chuyển động thẳng kéo sợi tóc thẳng ra. B. Các sợi tóc trơn hơn và bị cuốn thẳng ra. C. Tóc đang rối, bị chải thì thẳng ra. D. Khi cọ xát với tóc lược nhựa bị nhiễm điện nên nó hút và kéo làm cho sợi tóc thẳng ra. Câu 19. Thiết bị số (1) trong hình là A. nguồn điện. B. bóng đèn. C. công tắc. D. cầu chì. Câu 20. Thiết bị bảo vệ mạch điện và cảnh báo sự cố là A. bóng đèn. B. cầu dao tự động. C. pin. D. acquy. Câu 21. Tác dụng nào sau đây không phải là tác dụng của dòng điện? A. Tác dụng nhiệt, tác dụng phát sang B. Tác dụng hóa học C. Tác dụng sinh lí D. Tác dụng khúc xạ Câu 22. Trong bệnh viện, khi cấp cứu bệnh nhân có tim ngừng đập, bác sĩ hay sử dụng kĩ thuật sốc tim. Kĩ thuật này dựa trên tác dụng nào của dòng điện? A. Tác dụng hóa học B. Tác dụng phát sáng C. Tác dụng sinh lý D. Tác dụng nhiệt Câu 23. Cách thực hiện nào sau đây không làm tăng mômen lực? A. Tăng độ lớn của lực tác dụng lên vật. B. Tăng khoảng cách từ trục quay đến giá của lực. C. Tăng thời gian tác dụng lực lên vật. D. Tăng độ lớn của lực và dịch điểm đặt lực ra xa trục quay. Câu 24. Vật nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy ? A.Cầu trượt. B.Đẩy xe lên nhà bằng tấm ván. C. Bánh xe ở đỉnh cột cờ. D.Cây bấm giấy. Câu 25. Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Nhiều vật sau khi cọ xát có khả năng bóng đèn bút thử điện A. Làm đứt B. Làm tắt C. Làm sáng D. Không hiện tượng Câu 26. Hình nào sau đây biểu diễn đúng chiều quy ước của dòng điện? A. Hình A. B. Hình B. C. Hình C. D. Hình D. Câu 27. Tác dụng hóa học của dòng điện được ứng dụng để: A. Chế tạo bóng đèn B. Chế tạo nam châm C. Mạ điện D . Chế tạo quạt điện Câu 28. Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ. Chỉ có đèn 2 (Đ2) sáng trong trường hợp nào dưới đây?
- A. Công tắc K, K1, K2 đều đóng. B. Công tắc K, K1 đóng; K2 mở. C. Công tắc K, K2 đóng; K1 mở. D. Công tắc K đóng; K1, K2 mở. Câu 29. Một mạch điện được mắc như sau: Sơ đồ mạch điện nào sau đây tương đương với mạch điện trên? A. 1 và 2. B. 3 và 4. C. 1 và 3. D. 2 và 4. Câu 30: Môi trường trong cơ thể có vai trò chính là gì? A. Giúp tế bào thường xuyên trao đổi chất với môi trường ngoài. B. Giúp tế bào có hình dạng ổn định C. Giúp tế bào không bị xâm nhập bởi các tác nhân gây hại D. Sinh tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào Câu 31: Đơn vị chức năng của thận bao gồm A. Cầu thận, nang cầu thận, bể thận B. Cầu thận, ống góp, bể thận C. Cầu thận, ống góp, nang cầu thận, bể thận D. Cầu thận, nang cầu thận, ống thận Câu 32: Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là A. Bóng đái. B. Thận. C. Ống dẫn nước tiểu. D. Ống đái. Câu 33: Ở người bị suy thận, phải lọc máu khi nào? A. Khi vừa mới bị bệnh B. 5 tháng sau khi mắc bệnh C. 2 năm sau khi mắc bênh D. Suy thận giai đoạn cuối Câu 34: Nguyên nhân gây ra bệnh sỏi thận? A. Ăn uống không lành mạnh B. Thường xuyên nhịn đi vệ sinh C. Lười vận động D. Tất cả các đáp án trên Câu 35: Vai trò chính của quá trình bài tiết? A. Làm cho môi trường trong cơ thể ổn định B. Đảm bảo các chất dinh dưỡng trong cơ thể luôn được đổi mới C. Thanh lọc cơ thê, loại bỏ chất dinh dưỡng dư thừa D. Giúp giảm cân. Câu 36: Cấu tạo của hệ bài tiết nước tiểu bao gồm? A. Thận và ống đái B. Thận, ống dẫn nước tiểu, bong đái C. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái. D. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái, phổi, da Câu 37: Hệ thần kinh gồm A. Não bộ, dây thần kinh và tủy sống. B. Não bộ, dây thần kinh và các cơ. C. Tủy sống, dây thần kinh và tim mạch. D.Tủy sống, dây thần kinh và hệ cơ xương. Câu 38: Vai trò của cơ quan phân tích thị giác? A. Giúp nhận biết tác động của môi trường B. Phân tích các chuyển động C. Phân tích màu sắc D. Phân tích hình ảnh Câu 39: Vì sao luật giao thông quy định người uống rượu bia không được điều khiển phương tiện giao thông? A. Rượu có chứa chất gây ức chế đại não. B. Rượu có chất ảnh hưởng trực tiếp đến tiểu não. C. Rượu có chứa chất ảnh hưởng đến tủy sống. D. Rượu có chứa chất kích thích não trung gian.
- Câu 40: Tại sao phải tránh tiếp xúc với nơi có tiếng ồn mạnh hoặc tiếng động mạnh thường xuyên? A. Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ. B. Vì dễ dẫn đến viêm tai dẫn đến nghe không rõ. C. Vì làm giảm tính đàn hổi của màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ. D. Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến bị điếc. Câu 41: Quá trình thu nhận kích thích của sóng âm diễn ra như thế nào? A. Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác. B. Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác. C. Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác. D. Vành tai hứng sóng âm → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → màng nhĩ rung → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác. Câu 42: Hệ nội tiết có vai trò trong quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng trong các tế bào của cơ thể là nhờ đâu? A. Hormone từ các tuyển nội tiết tiết ra. B. Chất từ tuyến ngoại tiết tiết ra. C. Sinh lí của cơ thể. D. Tế bào tuyến tiết ra. Câu 43: Tính đặc hiệu của hormone là gì? A. Ảnh hưởng đến một hoặc một số cơ quan nhất định. B. Hormone theo máu đi khắp cơ thể. C. Không đặc trưng cho loài. D. Có hoạt tính sinh học cao. Câu 44: Tuyến nào vừa là tuyến nội tiết vừa là tuyến ngoại tiết? A. Tuyến tụy. B. Tuyến yên. C. Tuyến cận giáp. D. Tuyến tùng. Câu 45: Hormone đi khắp cơ thể là nhờ A. Máu. B. Tim. C. Tuyến yên. D. Vùng dưới đồi. Câu 46: Hormone nào dưới đây được tiết ra từ tuyến tụy? A. FSH. B. LH. C. Insullin. D. Ostrogen. Câu 47: Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết có tên gọi là g ? A. Kháng nguyên B. Hormone C. Enzim D. Kháng thể

