Bài giảng Khoa học tự nhiên 8 - Chủ đề 1: Phản ứng hóa học, Bài 4: Mol và tỉ khối của chất khí

pptx 69 trang vantien 21/01/2026 1180
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Khoa học tự nhiên 8 - Chủ đề 1: Phản ứng hóa học, Bài 4: Mol và tỉ khối của chất khí", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_khoa_hoc_tu_nhien_8_chu_de_1_phan_ung_hoa_hoc_bai.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Khoa học tự nhiên 8 - Chủ đề 1: Phản ứng hóa học, Bài 4: Mol và tỉ khối của chất khí

  1. Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô về dự giờ thăm lớp
  2. Chủ đề 1- Phản ứng hóa học BÀI 4: MOL VÀ TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ I. KHÁI NIỆM MOL II. KHỐI LƯỢNG MOL III. CHUYỂN ĐỔI GIỮA SỐ MOL CHẤT VÀ KHỐI LƯỢNG IV. THỂ TÍCH MOL CHẤT KHÍ V. CHUYỂN ĐỔI GIỮA LƯỢNG CHẤT VÀ THỂ TÍCH CHẤT KHÍ VI. TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
  3. KHỞI ĐỘNG Câu 1. 1 mol H2 có chứa : 23 23 A. 6,022.10 nguyên tử H B. 6,022.10 phân tử H2 23 23 C. 16,022.10 nguyên tử H D. 16,022.10 phân tử H2 Câu 2. 2 mol Al có chứa : A. 6,022 .1023 nguyên tử Al B. 6,022 .1024 nguyên tử Al C. 12,044 .1023 nguyên tử Al D. 12,044 .1024 nguyên tử Al
  4. Câu 3/ Cho biết số nguyên tử có trong 3 mol nguyên tử Ag: A. 6,022.1023 nguyên tử Ag B. 16,044.1023 nguyên tử Ag C. 18,066.1023 nguyên tử Ag D. 24,066.1023 nguyên tử Ag
  5. Câu 4. Khối lượng mol(kí hiệu là M) của một chất là khối lượng tính bằng gam của A. N= 6,022.1023 nguyên tử chất đó B. N= 6,022.1023 phân tử chất đó C. N= 6,022.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó D. Của chất đó .
  6. Câu 5. Hoàn thành nội dung còn thiếu trong bảng sau Chất KLNT / KLPT Khối lượng mol (M) Fe 56 amu 56 g/mol H2O 18 amu ? 18 g/mol Hãy nêu điểm giống nhau và khác nhau giữa khối lượng nguyên tử, khối lượng phân tử với khối lượng mol của cùng một chất?
  7. Chất KLNT / KLPT Khối lượng mol (M) Fe 56 amu 56 g/mol H2O 18 amu 18 g/mol SO SÁNH KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ– KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ VỚI KHỐI LƯỢNG MOL CÙNG MỘT CHẤT GIỐNG: Có cùng trị số KHÁC: KLNT/KLPT Khối lượng mol (M) üĐơn vị : amu üĐơn vị : g/mol
  8.  Tiết 65. Bài 4: MOL VÀ TỈ KHỐI CHẤT KHÍ (tt) III/ CHUYỂN ĐỔI GIỮA SỐ MOL CHẤT VÀ KHỐI LƯỢNG VD : Em có biết 0,25 mol CO2 có khối lượng là bao nhiêu gam? Biết khối lượng mol của CO2 là 44 g/mol. Khối lượng mol của CO2 là 44 g/mol có nghĩa là gì ? 1 mol CO2 44(g) x = 0,25 x 44 = 11(g) 0,25 mol CO2 x(g) m = n . M số khối khối lượng mol mol lượng
  9.  III/ CHUYỂN ĐỔI GIỮA SỐ MOL CHẤT VÀ KHỐI LƯỢNG rút ra: m = n x M (g) Trong đó: • n: số mol hay lượng chất (mol) • M: khối lượng mol (g/mol) • m: khối lượng (g)
  10.  III/ CHUYỂN ĐỔI GIỮA SỐ MOL CHẤT VÀ KHỐI LƯỢNG m = n x M (g) Trong đó: •n: số mol hay lượng chất (mol) •M: khối lượng mol (g/mol) •m: khối lượng (g) BT1: 32g Cu có số mol là bao nhiêu? (Cu =64) Tóm tắt Giải = 0,5(mol)
  11.  III/ CHUYỂN ĐỔI GIỮA SỐ MOL VÀ KHỐI LƯỢNG m = n x M (g) Trong đó: • n: số mol hay lượng chất (mol) • M: khối lượng mol (g/mol) • m: khối lượng (g) BT2: 0,45 mol khí Hydrogen khối lượng là bao nhiêu gam?(H =1) Tóm tắt Giải = 0,45 x 2 = 0,9(g)
  12.  III/ CHUYỂN ĐỔI GIỮA SỐ MOL VÀ KHỐI LƯỢNG m = n x M (g) Trong đó: • n: số mol hay lượng chất (mol) • M: khối lượng mol (g/mol) • m: khối lượng (g) BT3: 0,5 mol khí A khối lượng là 16g, vậy khối lượng mol của khí A là bao nhiêu g/mol ? Tóm tắt Giải = 16 : 0,5 = 32(g/mol) Vậy khối lượng mol của khí A là : 32(g/mol)
  13. Các chất khí khác Khối nhau thì khối lượng lượng mol của chúng như mol không thế nào? bằng Các chất khí nhau khác nhau thì THỂ TÍCH MOL của chúng như thế nào??? O2 N2 CO2
  14. Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất H O H O H H O O O S O H O O O H S O O H O S O H H H O O O O N phân tử N phân tửS N phân tử O S O O O2 SO H2 2 Thể tích mol = Thể tích mol = Thể tích mol khí H2 khí O2 khí SO2 Trả lời câu hỏi 1. Thể tích mol chất khí là thể tích của bao nhiêu phân tử khí đó? 2. Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất, có nhận xét gì về thể tích mol của các chất khí? - Trong cùng điều kiện về nhiêt độ và áp suất, thể tích mol của các chất khí đều bằng nhau
  15.  IV. THỂ TÍCH MOL CỦA CHẤT KHÍ -Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi . phân tử N chất khí đó. - Ở điều kiện chuẩn (đktc) 250C và áp suất 1bar: Thể tích mol của các chất khí đều bằng 24,79 (lít) * 1 mol N2 ở đkc có VN 2 = .24,79 (l) * 1 mol CO2 ở đkc có V CO2 = .24,79 (l)
  16. VD. 0,5 mol khí SO2 ở đkc chiếm thể tích : ở đkc chia 1 mol khí SO2 24,79 lít nhân 0,5 mol khí SO2 y (lít) 0,5 mol khí SO2 ở đkc chiếm thể tích : y = 0,5 . 24,79 = 12,395 (lít) V = n . 24,79 Thể tích Số mol
  17. V./ CHUYỂN ĐỔI GIỮA LƯỢNG CHẤT VÀ THỂ TÍCH CHẤT KHÍ V = n x 24,79 (l) Trong đó: V: thể tích chất khí ở đkc (lít) n: số mol (mol) BT4 : 0,3 mol O2 ở đkc có thể tích là bao nhiêu lít? Tóm tắt Giải Ở đkc= 24,79(l) = 0,3 x 24,79 = 7,437(l)
  18. V = n x 24,79 (l) Trong đó: V: thể tích chất khí ở đkc (lít) n: số mol (mol) BT5: 1,2395 (lít) khí Cl2 ở đkc có số mol là bao nhiêu? Tóm tắt Giải Ở đkc= 24,79(l) = 0,05(mol)
  19. Hoàn Thành bảng sau: V = n x 24,79 (l) m = n x M (g) Các đại lượng (đơn vị) Chất M (g/mol) n (mol) m (g) V (l) (đkc) CO2 44? 0,4? 17,6 9,916? N2 28? 0,2? 5,6? 4,958 H2 2? 0,5 ?1 12,395?
  20. Xin cảm ơn Quý thầy cô và cá c em !