80 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì I Hóa học 8

docx 7 trang vantien 08/09/2025 1700
Bạn đang xem tài liệu "80 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì I Hóa học 8", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx80_cau_hoi_trac_nghiem_on_tap_hoc_ki_i_hoa_hoc_8.docx

Nội dung tài liệu: 80 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì I Hóa học 8

  1. CÂU HỎI, BÀI TẬP ÔN TẬP HK1 –HÓA 8 Câu 1: Thành phần cấu tạo của hầu hết của các loại nguyên tử gồm: A. Proton và electron B. Nơtron và electron C. Proton và nơtron D. Proton, nơtron và electron Câu.2. Than cháy trong không khí, thực chất là phản ứng hóa học giữa cacbon và oxi. Cần đập nhỏ than trước khi đưa vào lò, sau đó dùng que lửa châm rồi quạt mạnh đến lúc than cháy, bởi vì : A. Đập nhỏ than để tăng diện tiếp xúc giữa than với oxi. B. Quạt là để tăng lượng oxi tiếp xúc với than C. Phản ứng giữa than và oxi cần nhiệt độ cao để khơi mào D. Tất cả các giải thích trên đều đúng Câu 3: Trong phản ứng hóa học hạt vi mô nào được bảo toàn? A. Phân tử B. Nguyên tử C. Cả 2 loại hạt trên D. Không có hạt nào được bảo toàn Câu 4 Trong một phản ứng hóa học,các chất tham gia và sản phẩm phải chứa cùng A. số nguyên tử của mỗi nguyên tố B. số nguyên tử của mỗi chất C. số phân tử của mỗi chất D. số chất Câu 5: Trong phản ứng hóa học, phân tử này biến đổi thành phân tử khác là do A. các nguyên tử tác dụng với nhau. B. các nguyên tố tác dụng với nhau. C. liên kết giữa các nguyên tử thay đổi. D. liên kết giữa các nguyên tử không bị thay đổi. Câu 6. Trong phản ứng hoá học, chất xúc tác: A. bị biến đổi thành chất khác B. có khối lượng tăng lên C. có khối lượng không đổi D. có khối lượng giảm đi Câu7 : Để phản ứng hóa học xảy ra thì điều kiện tối thiểu cần phải có là: A. Các chất tham gia phải tiếp xúc với nhau B. Cần đun nóng đến một nhiệt độ nhất định C. Cần có chất xúc tác D. Các chất sản phẩm phải tiếp xúc với nhau Câu 8: Sản xuất rượu bằng phương pháp thủ công người ta làm như sau: xay xát nấu cơm men men Thóc gạo cơm đường glucozơ rượu. I II III IV - Xác định giai đoạn xảy ra biến đổi vật lí : ; biến đổi hóa học: Câu 9: Thành phần cấu tạo của hầu hết của các loại nguyên tử gồm: A. Proton và electron B. Nơtron và electron C. Proton và nơtron D. Proton, nơtron và electron Câu 10: Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây? A. Ca B. Na C. K D. Fe
  2. Câu 11: Đốt cháy một chất trong oxi thu được nước và khí cacboniC. Chất đó được cấu tạo bởi những nguyên tố nào? A. Cacbon B. Hiđro C. Cacbon và hiđro D. Cacbon, hiđro và có thể có oxi Câu 12: Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học? A. Từ 2 nguyên tố B. Từ 3 nguyên tố C. Từ 4 nguyên tố trở lên D. Từ 1 nguyên tố Câu 13: Dựa vào dấu hiệu nào để phân biệt phân tử của đơn chất khác với phân tử của hợp chất? A. Khối lượng của phân tử. B. Số lượng nguyên tử trong phân tử C. Nguyên tử khác loại liên kết với nhau D. Hình dạng của phân tử Câu 14: Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại nguyên tử? A. 2 loại B. 3 loại C. 1 loại D. 4 loại Câu 15: Cho 5 công thức hoá học của các chất: H2, O2, H2O, CaCO3, Al. Nhận xét nào đúng? A. Có 4 đơn chất và 1 hợp chất B. Có 3 đơn chất và 2 hợp chất C. Có 1 đơn chất và 4 hợp chất D. Có 2 đơn chất và 3 hợp chất Câu 16: Nguyên tử X , ở lớp vỏ có điện tích là 10-. Cấu tạo trong hạt nhân gồm bao nhiêu p,n? A. 4p,6n B. 8p,10n C. 10p, 12n D. 6p, 4n Câu 17: Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là:A. XY B. X2Y C. XY2 D. X2Y3 Câu 18. Hợp chất Fex(SO4)3 có PTK là 400. Giá trị của x là bao nhiêu? A. x=4 B. x= 2 C. x=3 D. x=1 Câu 19. Chọn công thức hóa học phù hợp với hóa trị IV của Nitơ trong các hợp chất sau: A. NO B. N2O C. NO2 D.N2O5. Câu 20. Dãy chất nào dưới đây đều là đơn chất : A.. ZnCl2 ; CO2; CaCO3. ; B.. SO2 ; C ; NH4Cl C..O2 ; H2; Cl2. .D. HCl ; Fe ; O3 Câu 21:Dãy CTHH nào sau đây toàn là các hợp chất ? A. Fe2(SO4)3, KNO3, H2O. B. Zn, N2, O3 C. H2SO4, K2O, O2. D. CaCO3, ZnO, C. Câu 22: Khối lượng của nguyên tử Cacbon là 1,9926.10-23g , khối lượng tính bằng gam của nguyên tử nhôm là bao nhiêu? A. 5,342.10-23 g B. 27.10-23 g C. 27 g D. 4,4483.10-23 g Câu 23. Phân tử khối của hợp chất H3PO4 là bao nhiêu? A. 95 B. 98. C. 36 D. 210 Câu 24. Phân tử khí nitơ nặng gấp bao nhiêu lần phân tử natri
  3. A. 14 lần B. 1,5 lần C. 28 lần D. 1,2 lần Câu 25. Nguyên tố: kẽm, hidro và nhóm photphat(PO4) có hóa trị lần lượt là: A. II; I; III B. II; I; I C. II; II ; III D. I; I; II Câu 26. Trong các câu sau, câu nào diễn đạt sai: A. 2Cu: 2 nguyên tử đồng B. 2N2: 2 nguyên tử nitơ C.. Na2O : 1 phân tử natri oxit D. 3 ZnCl2 : 3 phân tử kẽm clorua Câu 27. Trong nguyên tử:số lượng hạt electron ,proton, nơtron như thế nào A. số n= số e B. số p = số n C. số e = số p D. Số p nhiều hơn số e Câu 28: Phát biểu nào đúng khi nói về không khí: A. Không khí là một chất khí không màu. B. Không khí là đơn chất C. Không khí là hợp chất. D. Không khí là hỗn hợp Câu 29: Cho các nguyên tử kèm theo số proton và nơtron trong ngoặc : X(8p,8n) ; Y(6p,8n) ; Z(8p,9n) ;T(9p,10n). Các nguyên tử thuộc cùng nguyên tố hóa học là : A. X,Y B. X, Z C.Z, T D. Y, T Câu 30: Cho công thức hóa học của nguyên tố R (phi kim) với hiđro là H 2R và M (kim loại) với oxi là M2O . Công thức hóa học hợp chất của R với M là: A. MR B. M2R C. MR2 D. M2R3 Câu 31: Thành phần cấu tạo của hầu hết của các loại nguyên tử gồm: A. Proton và electron B. Nơtron và electron C. Proton và nơtron D. Proton, nơtron và electron Câu 32: Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây? A. Ca B. Na C. K D. Fe Câu 33: Đốt cháy một chất trong oxi thu được nước và khí cacbonic. Chất đó được cấu tạo bởi những nguyên tố nào? A. Cacbon B. Hiđro C. Cacbon và hiđro D. Cacbon, hiđro và có thể có oxi Câu 34: Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học? A. Từ 2 nguyên tố B. Từ 3 nguyên tố C. Từ 4 nguyên tố trở lên D. Từ 1 nguyên tố Câu 35: Dựa vào dấu hiệu nào để phân biệt phân tử của đơn chất khác với phân tử của hợp chất? A. Khối lượng của phân tử. B. Số lượng nguyên tử trong phân tử C. Nguyên tử khác loại liên kết với nhau D. Hình dạng của phân tử
  4. Câu 36: Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại nguyên tử? A. 2 loại B. 3 loại C. 1 loại D. 4 loại Câu37: Cho 5 công thức hoá học của các chất: H2, O2, H2O, CaCO3, Al. Nhận xét nào đúng? A. Có 4 đơn chất và 1 hợp chất B. Có 3 đơn chất và 2 hợp chất C. Có 1 đơn chất và 4 hợp chất D. Có 2 đơn chất và 3 hợp chất Câu 38: Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II. Công thức hoá học nào sau đây viết đúng? A. CrO B. Cr2O3 C. CrO2 D. CrO3 Câu 39: Nguyên tử X , ở lớp vỏ có điện tích là 10-. Cấu tạo trong hạt nhân gồm bao nhiêu p,n? A. 4p,6n B. 8p,10n C. 10p, 12n D. 6p, 4n Câu 40: Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là:A. XY B. X2Y C. XY2 D. X2Y3 Câu 41: Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào : A. Khối lượng mol của chất khí B. Bản chất , áp suất của chất khí C. Khối lượng riêng của chất khí D. Nhiệt độ và áp suấ t của chất khí Câu 42: Có những chất khí sau: N2, O2,Cl2, CO2, SO2. Những khí nặng hơn không khí là: Câu 43: Ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất, thể tích mol của bất kì các chất khí: A. Không bằng nhau B. Bằng nhau C. Không xác định được D. 22,4 lít Câu 44: Ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất, thể tích mol của bất kì các chất khí: A. Không bằng nhau B. Bằng nhau C. Không xác định được D. 22,4 lít Câu 45: Trong các quá trình sau, đâu là hiện tượng hóa học? A. Than cháy trong khí oxi tạo ra cacbon đioxit B. Cồn để trong lọ hở nút bị bay hơi C. Thủy tinh nóng chảy được thổi thành chai, lọ D. Nước đá tan thành nước lỏng Câu 46: Khi quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu mà em dự đoán được có phản ứng hóa học xảy ra? A. Nhiệt độ phản ứng B. Tốc độ phản ứng C. Chất mới sinh ra D. Thể tích sản phẩm Câu 47: Cho sơ đồ phản ứng KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2  . Hệ số cân bằng cho phản ứng trên là? A. 1, 1, 1, 2 B. 2, 1, 1, 1 C. 2, 1, 2,1 D. 1, 2, 1, 1 Câu 48: Cho sơ đồ phản ứng x Fe(OH)3 + y H2SO4 Fex(SO4)y + 6 H2O. Hãy chọn x, y bằng các chỉ số thích hợp nào sau đây để lập được phương trình hóa học trên (biết x y)
  5. A. x = 2; y = 1 B. x = 3; y = 4 C. x = 2; y = 3 D. x = 4; y = 3 Câu 49: Một chất khí A có tỉ khối so với hiđro là 32. Công thức hóa học của chất khí A là: A. NO2 B. CO2 C. O2 D. SO2 Câu 50: Trong những chất dùng làm phân đạm sau đây, chất nào có tỉ lệ % về khối lượng nitơ cao nhất ? A. (NH4)2SO4 B. KNO3 C. NH4NO3 D. CO(NH2)2 Câu51 Để đốt cháy hoàn toàn m gam phốt pho phải cần 1,6 gam oxi, thu được 2,84 gam đi phốt pho penta oxit . Khối lượng m có gía trị là: A. 1.6 gam B. 1,24 gam C. 1,26 gam D. 3,2 gam Câu 52: Tỉ khối của khí mêtan (CH4) đối với hidro(H2)là: A. 8 B.7 C.14 D.16 Câu 53: Số mol của 16 gam Fe2O3 là: A. 1 mol B. 0,05 mol C. 2mol D. 0,1 mol Câu 54: Thành phần phần trăm của nitơ trong hợp chất NH4NO3 là: A. 35% B. 25% C. 45% D. 70% Câu 55: Kim loại M tạo ra oxit M2O3. Phân tử khối của oxit là 102. Nguyên tử khối của M là: A. 24 B. 27 C. 56 D. 64 Câu 56: Một bính có chứa 40 g Fe2O3 . Số nguyên tử Fe có trong bình là: A. 1,5 x 1022 B. 1,5 x 1023 C. 3 x 1022 D. 3 x 1023 Câu 57: Số mol của 13,44 lít khí cacbonnic (CO2) ở điều kiện tiêu chuẩn là: A. 6 mol B. 0,6 mol C. 3 mol D. 0,3 mol Câu 58: Thể tích (đktc) của 33g khí CO2 là: A. 11,2 lit B. 22,4 lit C. 33,6 lit D. 44,8 lit. Câu 59: Số nguyên tử có trong 2,8 gam sắt (Fe) là: A. 3 . 1023 B. 3 . 1022 C. 6 . 1023 D. 6 . 1022 Câu 60: Khối lượng của 1,5 mol muối ăn (NaCl) là: A. 8,875 g B. 87,75 g C. 88,75 g D. 78,75 g Câu 61: Khí clo (Cl2) nặng hơn không khí bao nhiêu lần? A. 1,45 lần B. 2,45 lần C. 3,45 lần D. 4,45 lần Câu 62. 0,1 mol Magie, chứa bao nhiêu nguyên tử Magie ? A. 6.1022 B. 6.1023 C. 16.10 -23 D. 1,6.10 -23. Câu 63. Công thức nào là công thức tính khối lượng của một chất?
  6. n A. n= n . M B. m= n . M C. M = n. m D. m = M Câu 64. Biết MA = 80 g/mol. Đâu là CTHH đúng của chất A? A. MgO B. FeO C. CuO D. ZnO Câu 65. Khí A do nguyên tố R (hóa trị III) và H tạo nên. Khí A nhẹ bằng 0,77 lần so với khí CO2. Nguyên tố R là nguyên tố nào sau đây: A. P. B. N C. Al D. Cr Câu 66. Biểu diễn : 3 phân tử khí clo như thế nào là đúng? A. 3 Cl B. 3 Cl2 C. 2 Cl D. 2 Cl3 t0C Câu 67. Đốt thanh Nhôm (Al) trong không khí theo sơ đồ phản ứng sau: Al + O2  ?. Chọn chất thích hợp điền vào dấu ? A. AlO B. Al2O3 C. Al D. H2O Câu 68. Cho các dãy chất sau đây. Xác định dãy chứa các đơn chất: A. N2 , CO, H2 B. N2, K2O, NO2. C. CO2, H2O, Ca3(PO4)2 D. N2, C, H2 Câu 69. Ở đktc, 0,5 mol khí SO3 chiếm thể tích bao nhiêu lít? A. 22,4 lít B. 2,24 lít C. 11,2 lít D. 1,12 lít Câu 70. Khối lượng của hạt nhân nguyên tử được xem như khối lượng của: A. electron B. proton C. nơtron D. Nguyên tử Câu 71. 3,36 lít khí N2 ở đktc có khối lượng bao nhiêu gam ? A. 28 g B. 0,42 g C. 4,2 g D. 42 g t0C Câu 72. Fe +  FeCl3. Hãy điền chất thích hợp vào chỗ trống: A. Cl2. B. N2 C. H2 D. O2 Câu 73. Số Avogadro (N) có giá trị là bao nhiêu? A. 6.1023 B. 3. 1023 C. 3. 1025 D. 6. 1025 Câu 74. Khối lượng mol của Fe2O3 là bao nhiêu? A. 160 đvC B. 72 đvC C 160g/mol D. 72 g/mol Câu 75. Ở đktc, 1 mol khí oxi có thể tích là bao nhiêu? A. 22,4 lit B. 22,4 ml C. 20 lit D 20 ml Câu 76. PTHH nào sau đây viết đúng ?
  7. A. 2 FeCl3 + 3NaOH 2Fe(OH)3 +3 NaCl B. FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl C. FeCl3 + 2NaOH Fe(OH)3 + 2NaCl D. 2FeCl3 + NaOH 2 Fe(OH)3 + NaCl 0C t Câu 77. Tổng các hệ số khi đã cân bằng của PT: C4H10 + O2  CO2 + H2O là bao nhiêu? A. 4 B. 8 C. 18 D. 33 Câu 78. Cho PTHH: Mg + 2 HCl MgCl2 + H2. Tỉ lệ số nguyên tử Mg: số phân tử HCl là: A. 1: 1 B. 1:2 C. 1: 3 D. 2:1 Câu 79. Đốt cháy 5,4 gam Al trong khí oxi thì sinh ra 10,2 g Al2O3 . Khối lượng khí oxi đã phản ứng là A. 43,8 gam B. 15,4 gam C. 16 gam D. 32 gam Câu 80. Nhiệt độ và áp suất ở điều kiện tiêu chuẩn có giá trị là bao nhiêu? A. 00 C và 2 atm B. 00 C và 20 atm C. 200 C và 1 atm D. 00 C và 1 atm