Đề kiểm tra học kì I Vật lí 6+8 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Trung Kiên

doc 6 trang vantien 26/02/2026 870
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I Vật lí 6+8 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Trung Kiên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_i_vat_li_68_nam_hoc_2017_2018_truong_thcs.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì I Vật lí 6+8 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Trung Kiên

  1. PHÒNG GD & ĐT YÊN LẠC KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS TRUNG KIÊN NĂM HỌC 2017 – 2018 Mã đề: 001 Môn: Vật lý 6 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng. Câu 1: Dụng cụ nào sau đây dùng để đo độ dài ? A. Thước B. Lực kế C. Cân D. Bình chia độ Câu 2: Để đo thể tích một vật, người ta dùng đơn vị: A. kg B. N/m3 C. m3 D. m. Câu 3: Lực nào dưới đây là lực đàn hồi? A. Lực hút của nam châm tác dụng lên miếng sắt B. Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp C. Trọng lượng của một quả nặng D. Lực kết dính giữa băng keo với một mặt phẳng. Câu 4: Một học sinh đá vào quả bóng. Có hiện tượng gì xảy ra đối với quả bóng? A. Quả bóng bị biến dạng B. Chuyển động của quả bóng bị biến đổi C. Không có sự biến đổi nào xảy ra D. Quả bóng bị biến dạng, đồng thời chuyển động của nó bị biến đổi. Câu 5: Để đo chiều dài cuốn sách Vật lí 6, nên chọn thước nào trong các thước sau đây là phù hợp nhất? A.Thước 25cm có ĐCNN tới mm B. Thước 15cm có ĐCNN tới mm C.Thước 20cm có ĐCNN tới mm D. Thước 25cm có ĐCNN tới cm. Câu 6: Để xác định khối lượng riêng của các viên sỏi, ba bạn Bình, Lan, Chi phát biểu trong phòng thí nghiệm: Bình: Mình chỉ cần một cái cân là đủ. Lan: Theo mình, cần một bình chia độ mới đúng. Chi: Sai bét, phải cần một cái cân và một bình chia độ mới xác định được chứ. A. Chỉ có Bình đúng B. Chỉ có Lan đúng C. Chỉ có Chi đúng D. Cả 3 bạn cùng sai. Câu 7: Người ta sử dụng mặt phẳng nghiêng để đưa một vật lên cao. So với cách kéo thẳng vật lên, cách sử dụng mặt phẳng nghiêng có tác dụng gì? A. Có thể làm thay đổi phương của trọng lực tác dụng lên vật B. Có thể làm giảm trọng lượng của vật C. Có thể kéo vật lên với lực kéo nhỏ hơn trọng lượng của vật D. Có thể kéo vật lên với lực kéo lớn hơn trọng lượng của vật Câu 8: Một bạn nam và một bạn nữ dùng đòn gánh để cùng khiêng một xô nước nặng. Để bạn nữ khiêng được nhẹ nhàng hơn thì: A. bạn nam dịch ra xa xô nước hơn B. bạn nữ dịch ra xa xô nước hơn C. bạn nữ lại gần xô nước hơn. D. cả 3 phương án đều đúng
  2. B. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9: (2 đ) Lực là gì ? Dụng cụ đo lực là gì ? Đơn vị đo lực là gì ? Kí hiệu lực ? Nêu 01 ví dụ về tác dụng đẩy, 01 ví dụ về tác dụng kéo của lực ? Câu 10: (2 đ) Một vật có khối lượng 180 kg và thể tích 1,2 m3. a) Tính khối lượng riêng của vật đó. b) Tính trọng lượng của vật đó. c) Tìm trọng lượng lượng riêng của vật đó ? Câu 11: (2 đ) Một chiếc cân đĩa thăng bằng khi: a/ Ở đĩa cân bên trái có 3 gói bánh, ở đĩa cân bên phải có các quả cân: 500g, 200g, 50g, 5g, 1g. b/ Ở đĩa cân bên trái có 4 gói bánh, ở đĩa cân bên phải có 6 gói kẹo. Hãy xác định khối lượng của một gói bánh và khối lượng của một gói kẹo. Biết các gói bánh giống hệt nhau, các gói kẹo giống hệt nhau. .Hết ..
  3. PHÒNG GD & ĐT YÊN LẠC KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS TRUNG KIÊN NĂM HỌC 2017 – 2018 Mã đề: 002 Môn: Vật lý 6 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng. Câu 1: Để đo chiều dài cuốn sách Vật lí 6, nên chọn thước nào trong các thước sau đây là phù hợp nhất? B.Thước 25cm có ĐCNN tới mm B. Thước 15cm có ĐCNN tới mm D.Thước 20cm có ĐCNN tới mm D. Thước 25cm có ĐCNN tới cm. Câu 2: Để đo thể tích một vật, người ta dùng đơn vị: A. kg B. N/m3 C. m3 D. m. Câu 3: Lực nào dưới đây là lực đàn hồi? A. Lực hút của nam châm tác dụng lên miếng sắt B. Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp C. Trọng lượng của một quả nặng D. Lực kết dính giữa băng keo với một mặt phẳng. Câu 4: Dụng cụ nào sau đây dùng để đo độ dài ? A. Thước B. Lực kế C. Cân D. Bình chia độ Câu 5: Một học sinh đá vào quả bóng. Có hiện tượng gì xảy ra đối với quả bóng? A. Quả bóng bị biến dạng B. Chuyển động của quả bóng bị biến đổi C. Không có sự biến đổi nào xảy ra D. Quả bóng bị biến dạng, đồng thời chuyển động của nó bị biến đổi. Câu 6: Để xác định khối lượng riêng của các viên sỏi, ba bạn Bình, Lan, Chi phát biểu trong phòng thí nghiệm: Bình: Mình chỉ cần một cái cân là đủ. Lan: Theo mình, cần một bình chia độ mới đúng. Chi: Sai bét, phải cần một cái cân và một bình chia độ mới xác định được chứ. B. Chỉ có Bình đúng B. Chỉ có Lan đúng C. Chỉ có Chi đúng D. Cả 3 bạn cùng sai. Câu 7: Người ta sử dụng mặt phẳng nghiêng để đưa một vật lên cao. So với cách kéo thẳng vật lên, cách sử dụng mặt phẳng nghiêng có tác dụng gì? A. Có thể làm thay đổi phương của trọng lực tác dụng lên vật B. Có thể làm giảm trọng lượng của vật C. Có thể kéo vật lên với lực kéo nhỏ hơn trọng lượng của vật D. Có thể kéo vật lên với lực kéo lớn hơn trọng lượng của vật Câu 8: Một bạn nam và một bạn nữ dùng đòn gánh để cùng khiêng một xô nước nặng. Để bạn nữ khiêng được nhẹ nhàng hơn thì: A. bạn nam dịch ra xa xô nước hơn B. bạn nữ dịch ra xa xô nước hơn C. bạn nữ lại gần xô nước hơn. D. cả 3 phương án đều đúng
  4. B. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9: (2 đ) Thế nào là hai lực cân bằng ? Nêu ví dụ về vật đứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng và chỉ ra được phương, chiều, độ mạnh yếu của hai lực đó. Câu 10: (2 đ) Một khối kim loại có thể tích 0,002m3, có khối lượng 15,6kg. a.Tìm trọng lượng của khối kim loại? b.Tìm khối lượng riêng của kim loại? c.Tìm trọng lượng lượng riêng của kim loại? Câu 11: (2 đ) Một chiếc ấm làm bằng nhôm có thể tích 1dm3. a) Tính khối lượng của ấm. Biết khối lượng riêng của ẩm là 2700kg/m3 (M3) b) Dùng lực có độ lớn 25N có nâng vật lên theo phương thẳng đứng được hay không ? Vì sao? .Hết ..
  5. PHÒNG GD & ĐT YÊN LẠC KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS TRUNG KIÊN NĂM HỌC 2017 – 2018 Mã đề: 001 Môn: Vật lý 8 Thời gian: 45 phút(Không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM (3đ): Chọn đáp án em cho là đúng, rồi khoanh tròn. Câu 1: Có một ôtô đang chạy trên đường. Câu mô tả nào sau đây là không đúng? A. Ôtô chuyển động so với người lái xe. B. Ôtô chuyển động so với cây bên đường. C. Ôtô chuyển động so với mặt đường. D. Ôtô chuyển động so với xe đi ngược chiều. Câu 2: Đơn vị hợp pháp của vận tốc là: A. km/s B. km/h C. m.s D. m/h Câu 3: Một người đi xe đạp trong 2,5 giờ với vận tốc trung bình là 12 km/h. Quãng đường người đó đi được là: A. 2,5km. B. 4,8 km. C. 12 km D. 30 km. Câu 4: Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là đều ? A. Chuyển động của một xe đạp đang xuống dốc. B. Chuyển động của đoàn tàu đang vào nhà ga. C. Chuyển động của đầu kim đồng hồ. D. Chuyển động của quả banh đang lăn trên sân. Câu 5: Áp lực tác dụng lên mặt sàn 500N. Diện tích tiếp xúc với mặt sàn là 4m2. Áp suất tác dụng lên sàn là: A. 125 m2 /N B. 2000 N/m C. 125 Pa D. 125N Câu 6: Trường hợp nào sau đây không liên quan đến quán tính của vật? A. Khi đang chạy nếu bị vấp, người sẽ ngã về phía trước. B. Bút máy tắc ta vẩy cho ra mực. C. Khi áo có bụi, ta giũ mạnh áo cho sạch bụi. D. Khi lái xe tăng ga, xe lập tức tăng tốc. B. CÂU HỎI TỰ LUẬN (7đ) Câu 7: (1.0đ) Tốc độ trung bình của chuyển động không đều được tính bằng công thức nào ? Nêu đơn vị đo của các đại lượng có mặt trong công thức ? Câu 8: (2.0đ) Áp suất là gì ? Viết công thức tính áp suất ? Nêu đơn vị đo của các đại lượng có mặt trong công thức? Câu 9: (1.0đ) Biểu diễn lực kéo 6 000N có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, tỉ xích 1cm ứng với 1500N. Câu 10: (2.0đ) Một người đi môtô đi trên đoạn đường thứ nhất dài 10km với vận tốc 40km/h, trên đoạn đường thứ hai dài 45km trong 45 phút. Hãy tính: a) Thời gian để người đó đi hết đoạn đường thứ nhất. b) Vận tốc trung bình của người đó trên cả 2 đoạn đường. Câu 11:(1.0đ) Một xe chuyển động trên đoạn đường thẳng có độ dài s. Nửa thời gian đầu xe đi với vận tốc v 1=30km/h, nửa thời gian còn lại xe chuyển động với vận tốc v 2=40km/h. Tính vận tốc trung bình trên đoạn đường s.
  6. PHÒNG GD & ĐT YÊN LẠC KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS TRUNG KIÊN NĂM HỌC 2017 – 2018 Mã đề: 002 Môn: Vật lý 8 Thời gian: 45 phút(Không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM (3đ): Chọn đáp án em cho là đúng, rồi khoanh tròn. Câu 1: Trường hợp nào sau đây không liên quan đến quán tính của vật ? A. Khi đang chạy nếu bị vấp, người sẽ ngã về phía trước. B. Bút máy tắc ta vẩy cho ra mực. C. Khi áo có bụi, ta giũ mạnh áo cho sạch bụi. D. Khi lái xe tăng ga, xe lập tức tăng tốc. Câu 2: Một người đi xe đạp trong 2,5 giờ với vận tốc trung bình là 12 km/h. Quãng đường người đó đi được là: A. 2,5km. B. 4,8 km. C. 12 km D. 30 km. Câu 3: Có một ôtô đang chạy trên đường. Câu mô tả nào sau đây là không đúng? A. Ôtô chuyển động so với người lái xe. B. Ôtô chuyển động so với cây bên đường. C. Ôtô chuyển động so với mặt đường. D. Ôtô chuyển động so với xe đi ngược chiều. Câu 4: Đơn vị hợp pháp của vận tốc là: A. km/s B. km/h C. m.s D. m/h Câu 5: Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là đều ? A. Chuyển động của một xe đạp đang xuống dốc. B. Chuyển động của đoàn tàu đang vào nhà ga. C. Chuyển động của đầu kim đồng hồ. D. Chuyển động của quả banh đang lăn trên sân. Câu 6: Áp lực tác dụng lên mặt sàn 500N. Diện tích tiếp xúc với mặt sàn là 4m2. Áp suất tác dụng lên sàn là: A. 125 m2 /N B. 2000 N/m C. 125 Pa D. 125N B. CÂU HỎI TỰ LUẬN (7đ) Câu 7: (1.0đ) Nêu ý nghĩa của vận tốc? Viết công thức tính tốc độ ? Nêu đơn vị đo của tốc độ? Câu 8: (2.0đ) Lực đẩy Acsimet là gì ? Viết công thức tính độ lớn lực đẩy Acsimet ? nêu đúng tên đơn vị đo các đại lượng trong công thức ? Câu 9: (1.0đ) Biểu diễn lực kéo 8 000N có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái , tỉ xích 1cm ứng với 2000N. Câu 10: (2.0đ) Một người đi môtô đi trên đoạn đường thứ nhất dài 15km với vận tốc 60km/h, trên đoạn đường thứ hai dài 40km trong 45 phút. Hãy tính: a) Thời gian để người đó đi hết đoạn đường thứ nhất. b) Vận tốc trung bình của người đó trên cả 2 đoạn đường. Câu 11:(1.0đ) Một xe chuyển động trên đoạn đường thẳng có độ dài s. Nửa thời gian đầu xe đi với vận tốc v1= 35 km/h, nửa thời gian còn lại xe chuyển động với vận tốc v 2=45km/h. Tính vận tốc trung bình trên đoạn đường s.