36 Câu hỏi trắc nghiệm Toán 8
Bạn đang xem tài liệu "36 Câu hỏi trắc nghiệm Toán 8", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
36_cau_hoi_trac_nghiem_toan_8.docx
Nội dung tài liệu: 36 Câu hỏi trắc nghiệm Toán 8
- TOÁN 8 Câu 1: Kết quả của phép tính : ( x2 – 4) : ( x – 2) là : A. x2 B. x + 2 C. x - 2 D. 2 Câu 2: Với x = 11 thì giá trị biểu thức : x3 - 3x2 + 3x - 1 là : A. 10 B. 100 C. 1000 D. 1011 2 2 Câu 3: Rút gọn phân thức x y là: x y A. x + y B. x y C. x - y D. x y x y x y Câu 4: Khẳng định nào sau đây đúng? A A A. ( x - 2)3 = x3 – 6x2 – 12x + 8 B. ( 2x – 1 )2 = ( 1 – 2x )2 C. D. 10x2y 5xyz B B 1 3 x Câu 5: Mẫu thức chung của các phân thức ; và x 5 x 5 x2 25 A. ( x+5)2 B. ( x-5)2 C. ( x+5)( x-5) D. x2 + 25 Câu 6: Kết quả của phép tính : 20x5y4 : ( -5x2y ) là : A. - 4x3y3 B. 4x3y3 C. 4x3y4 D. - 4x3y4 Câu 7: Khai triển hằng đẳng thức ( x – y)3 ta được: A. x3 + 3x2 y - 3xy2 – y3 B. x3 – y3 C. x3- 3xy + 3xy2 – y3 D. x3 - 3x2 y + 3xy2 – y3 Câu 8: Kết quả của phép của phép chia: ( 16x4 + 20x3 + 4x2) : 4x2 là: A. 4x2 +5x – 4 B. 4x2 - 5x +1 C. 4x2 + 5x +1 D. 4x2 +5x + 4 Câu 9: Hình thang ABCD ( AB //CD) có AB = 7cm; CD = 13cm thì độ dại đường trung bình EF bằng: A. 8cm B. 9cm C. 10cm D. 11cm Câu 10: Hình bình hành có 2 cạnh kề bằng nhau là : A. Hình thang vuông B. Hình thang cân C. Hình chữ nhật D. Hình thoi Câu 11: Khẳng định nào sau đây là sai? A. Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân. B. Hình vuông có 4 trục đối xứng. C. Hình bình hành có 1 góc vuông là hình chữ nhật. D. Hai đường chéo hình thoi vuông góc với nhau.
- Câu 12: Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua O khi : A. OA = OB B. O là trung điểm của đoạn AB C. O thuộc đường thẳng AB D. O nằm giữa A và B. Câu 13 : Trong các phương trình : x – 2 = 3x + 1 ; x + y = 0 ; 7 – 5y = 0 và 9z – 7,5 = 0 có mấy phương trình bậc nhất một ẩn ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 14 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ? A. Phương trình bậc nhất 1 ẩn có nghiệm duy nhất. B. Phương trình bậc nhất 1 ẩn có thể vô nghiệm. C. Phương trình bậc nhất 1 ẩn có thể có vô số nghiệm. D. Phương trình bậc nhất 1 ẩn có thể có có 2 nghiệm. 5 1 1 Câu 15: Điều kiện xác định của phương trình : x 1 x 1 x 1 x 2 x 1 x 2 là : A. x 1 B. x 1, x -2 C. x -1, x -2 D. x 1, x -2 Câu 16: Tập nghiệm của phương trình ( 2x +1 )( 3x – 2) = 0 là: 1 2 1 2 1 2 1 2 A. S ; B. S ; C. S ; D. S ; 2 3 2 3 2 3 2 3 Câu 17: x = 1 là nghiệm của phương trình : A. 3x + 5 = 2x + 3 B. 2( x - 1) = x – 1 C. - 4x + 5 = -5x – 6 D. x + 1 = 2(x + 7 ) Câu 18: Hai biểu thức P = ( x-1)( x+1) + x2 và Q = 2x(x-1) có giá trị bằng nhau khi : 1 1 A. x = B. x= C. x = 0 D. x = 1 2 2 Câu 19: Phương trình x2 = -9 A. Có 1 nghiệm x = -3 B. Có 1 nghiệm x = 3 C. Có 2 nghiệm x = 3 và x = -3 D. Vô nghiệm Câu 20: Cho MNP EGF . Khẳng định nào sau đây sai ? MN MP NP EG MN EG A. M E B. C. D. EG EF MP FG NP FG Câu 21: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ? A. Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau.
- B. Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau. C. Hai tam giác vuông có hai góc nhọn tương ứng bằng nhau thì đồng dạng với nhau. D.Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau. 0 0 0 Câu 22 : ABC DEFcó A 80 , B 70 và F 30 thì số đo E bằng: A. 800 B. 700 C. 300 D. 200 0 Câu 23: ABC ( A 90 ) có AB = 6cm, AC = 8cm đồng dạng với DEF có EF= 15 cm. Tỉ số đồng dạng của hai tam giác là : 2 2 3 4 A. B. C. D. 3 5 4 3 Câu 24: Phương trình x3 + 1 = 0 có bao nhiêu nghiệm ? A. 3 B. 2 C. 1 D. 0 Câu 25:.Nghiệm của bất phương trình -4x +12 < 0 là: A. x 3 C. x -3 Câu 26 : Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất 1 ẩn: A. x+5 > x+6 B. (x-1)(x-2) < 0 C.2x – 3 <0 D. x2 1 0 Câu 27 : Tập nghiệm của phương trình ( 2x-3)( 3x+1) = 0 là : 3 1 3 1 3 1 3 1 A. S ; B. S ; C. S ; D. S ; 2 3 2 3 2 3 2 3 Câu 28: Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất 1 ẩn là : 1 A. x+3 = x-5 B. x + y = 7 C. x D. 3x +5 = 0 x Câu 29: Trong các phương trình: x+2 = 5x+1; x + y = 0; 7 -5y = 0 và 3x+1,5 = 0 có mấy phương trình bậc nhất 1 ẩn? A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 5 2 1 Câu 30: Điều kiện xác định của phương trình là : (x 1)(x 1) (x 2)(x 2) x A. x 1; x 0 B. x 2; x 0 C. x 1; x 0 ; x 2 D. x 1; x 0 ; x 2
- Câu 31: Nếu x + 5 > y + 5 thì ta có : A. x y C. x y D. x y S 4 Câu 32: ABC DEF. Biết tỉ số ABC thì tỉ số đồng dạng của hai tam giác đó bằng : SDEF 9 4 9 2 3 A. B. C. D. 9 4 3 2 Câu 33: Tích các nghiệm của phương trình x2 +3x = 0 bằng : A. 0 B. 3 C. -3 D. -4 Câu 34: Cho hình bên, có AD là phân giác BAC . Ta có tỉ số DC bằng : A DB 5 6 5 6 1 1 A. B. C. D. B D C 6 5 6 5 Câu 35: Cho bất phương trình ( m2 – 4m +3)x m – 1. Với m = 0 thì : A. Bất phương trình có 2 nghiệm. B. Bất phương trình vô nghiệm. 1 1 C.Bất phương trình có nghiệm x D. Bất phương trình có nghiệm x 3 3 Câu 36: Cho ABC DEF theo tỉ số m có AP, DQ là hai đường phân giác tương ứng. Tỉ số AP bằng: DQ 1 m A. m2 B. C. m D. m 2

