80 Câu hỏi trắc nghiệm Toán 8

docx 6 trang vantien 13/09/2025 2460
Bạn đang xem tài liệu "80 Câu hỏi trắc nghiệm Toán 8", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx80_cau_hoi_trac_nghiem_toan_8.docx

Nội dung tài liệu: 80 Câu hỏi trắc nghiệm Toán 8

  1. TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng nhất: 2 2 Câu 1: Tích của đa thức a ab b và đa thức a b là: 3 3 3 3 3 3 A. (a b) B. (a b) C. a b D. a b Câu 2: Giá trị của biểu thức x3 + 3x2 + 3x + 1 tại x = 9 là: A. 10 B. -10 C. 100 D. 1000 Câu 3: Đa thức 9a2 – 6ab +b2 được phân tích thành nhân tử là: A. (3a - b)2 B. (3a –b)(3a + b) C. (9a + b)2 D. (3a + b)2 Câu 4: Phép chia đa thức 27x3 + 1 cho đa thức 9x2 – 3x + 1 có thương là: A.-3x – 1 B. 3x – 1 C. -3x + 1 D. 3x + 1 3 4 Câu 5: Đơn thức 8x y chia hết cho đơn thức nào dưới đây: A. 4xyz B. 2x4y3 C. -3x2y D. 8xy5 x 1 x Câu 6 : Kết quả của phép tính : x 1 x 1 là : 1 1 A. 1 B. x 1 C. x D.0 x2 x Câu 7: Kết quả của rút gọn phân thức x2 1 là: x x x 1 x A. x 1 B. 1 C. x 1 D. x 1 Câu 8: Đẳng thức nào sau đây đúng? A A x 3 3 x A A A. B B B. x 2 x 2 C. B B D. Ba đẳng thức trên đều không đúng xy 2x y ; ; Câu 9: Mẫu thức chung của các phân thức x3 1 x2 x 1 1 x là: A. ( x+1) B. x3 - 1 C.x3 + 1 D. 1 - x3 Câu 10: Biểu thức nào sau đây không là một phân thức đại số : 1 x2 1 A. x 2 B. x2 + 3 C. x 2 D. Không có biểu thức nào trong ba biểu thức trên. Câu 11: Kết quả nào sau đây sai ? A B A B A C C A A A A C A C 0 A. M M M B. B D D B C. B B D. B D B D 3x2 y x 3 Câu 12: Điền vào chỗ chấm 6xy ... để được hai phân thức bằng nhau: A. 2xy B. 2y2 C. 3xy D. 3y2 x2 9 Câu 13: Kết quả của phép tính x 3 x 3 là: A.x + 3 B. x -3 C. (x+3)(x-3) D. 1 Câu 14:Khẳng định nào sau đây sai ? A. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật. B. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật. C.Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi. D. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật . Câu 15: Khẳng định nào sau đây đúng: A. Hình thang cân có một tâm đối xứng là giao điểm hai đường chéo
  2. B. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông. C. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông. D. Hai đường chéo hình bình hành vuông góc với nhau. Câu 16: Hình chữ nhật ABCD có AB= 8cm, BC=6cm. Thì độ dài đường chéo AC là: A.10cm B. 12cm C. 9cm D. 11cm Câu 17: Hình vuông MNHK có MN = 12cm. Diện tích hình vuông MNHK là: A. 12cm2 B. 144 cm2 C. 48 cm2 D. 24 cm2 Câu 18: Cho ABC vuông tại A biết AB = 6cm, AC = 8cm thì độ dài đường trung tuyến AM là: A. 5cm B. 10cm C. 4,5cm D. 9cm Câu 19: Độ dài hai đường chéo của hình thoi là 16cm và 12cm thì độ dài cạnh hình thoi là: A. 6cm B. 8cm C. 10cm D. 14cm Câu 20: Hình vuông ABCD có cạnh là 10cm thì chu vi hình vuông ABCD là: A. 40 cm B.40 cm2 C. 100 cm D. 100 cm2 Câu 21 : Phương trình nào là phương trình bậc nhất 1 ẩn: 2x2 3x 1 1 A. 3x2 + 5x + 1 = 0 B. 19 – 5y = 0 C. + 2 = 0 D. x x 5 Câu 22 : Trong các phương trình sau: 2x – 9 = 0; x + 2y = 0 ; 5y + 9 = 0 ; 4z + 3 = 0 Có mấy phương trình bậc nhất 1 ẩn ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 x 2 1 2 Câu 23: Điều kiện xác định của phương trình : x 2 x x 2 là : A. x 0 B. x 2 C. x 0 và x -2 D. x 0 và x 2 Câu 24: Tập nghiệm của phương trình x2 -1 = 0 là: A. S 1;1 B. S 1 C. S 1 D. S = Câu 25: Giá trị x = 2 là nghiệm của phương trình : A. 2x2 + 1 = 0 B. 5( x - 2) = x – 2 C. 2x + 4 = 0 D. x + 2 = 2(x + 7 ) Câu 26: Phương trình x5 + 1 = 0 có bao nhiêu nghiệm ? A. 5 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 27: Tập nghiệm của phương trình ( 2x + 1)(3x – 2) = 0 là : 1 2 1  2 S ; S S S 2;3    A.  B. 2 3 C. 2 D. 3 x2 4x 4 0 Câu 28: Tập nghiệm của phương trình x 2 là: S 2 S 2 S 2;2 A. S = B.  C.  D.  4 Câu 29: Biết ABC DEF theo tỉ số đồng dạng là 5 thì : AB 4 AB 4 BC 5 AC 5 A. DE 5 B. DF 5 C. EF = 4 D. DF 4 Câu 30: ABC có AB = 6cm, AC = 9cm , BC = 10cm. Phân giác AD ( D BC). Các độ dài DB,DC là: A. DB = 4cm và DC= 6cm B. DB = 3cm và DC= 8cm B. DB = 5cm và DC= 6cm D. DB = 6cm và DC= 7cm Câu 31 : ABC DEF theo tỉ số đồng dạng m >0. Khẳng định nào sau đây sai?
  3. CV AB A. ABC m B.µA Dµ C. m D.BC E F CV DEF DE Câu 32: ABC, phân giác góc A cắt BC tại D. Khẳng định nào đúng ? DB AB DB AB DC AB A. B. C. D.DB DC DC AC AD AC AD AC Câu 33 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ? A. Phương trình bậc nhất 1 ẩn có nghiệm duy nhất. B. Phương trình bậc nhất 1 ẩn có thể vô nghiệm. C. Phương trình bậc nhất 1 ẩn có thể có vô số nghiệm. D. Phương trình bậc nhất 1 ẩn có thể có 2 nghiệm.  0 Câu 34: ABC ( A 90 ) có AB = 6cm, AC = 8cm , DEF có EF= 15 cm và ABC DEF. Tỉ số đồng dạng của hai tam giác là : 3 2 2 4 A. B. C. D. 4 5 3 3 Câu 35: Hai biểu thức P = ( x-1)( x+1) + x2 và Q = 2x(x-1) có giá trị bằng nhau khi : 1 1 A. x = 0 B. x= 2 C. x = 2 D. x = 1     0 0 0 Câu 36 : ABC DEFcó A 80 , B 70 và F 30 thì số đo E bằng: A. 800 B. 700 C. 300 D. 200 2 Câu 37: ABC DEF. Biết AB= 3cm, BC = 5cm, AC = 7cm và tỉ số đồng dạng k = 3 . Chu vi DEF là : A.15 cm B. 30cm C. 22,5cm D. 25cm Câu 38: Biết phương trình (m – 1)x= x + m có nghiệm x = 2. Khi đó m bằng : 4 4 A.m = -4 B. m = 4 C. m = 3 D. m = 3 Câu 39 : Số nghiệm của phương trình (x – 1)(x- 2)( x + 3)(2x – 2) = 0 là : A.1 B. 2 C. 3 D. 4 AB 3 Câu 40: Biết CD 7 và CD = 21cm. Độ dài của AB là: A.6cm B. 7cm C. 10cm D. 9cm Câu 41 : Giá trị x = 2 là nghiệm của phương trình nào sau đây: A. 3x+3 = 9. B.-5x = 4x +1. C. x-2x = -2x +4. D.x- 6 =5 - x. Câu 42: Các cặp tam giác nào có độ dài ba cạnh dưới đây đồng dạng: A. 4cm; 5cm; 6cm và 4cm; 5cm ; 7cm B. 2cm; 3cm; 4cm và 4cm; 6cm; 9cm C. 6cm; 15cm; 16cm và 2cm; 5cm; 6cm D. 3cm; 4cm; 5cm và 8cm; 6cm; 10cm Câu 43: Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất 1 ẩn là : x 3 A. ( x +2)(x-3) = 0 B. 5y -13 = 0 C. x 0 D. x3 - 27 = 0 x x x 5 Câu 44: Điều kiện xác định của phương trình là : x 2 x 3 x A.x 2 B.x 0 và x 2 C. x 2 và x 3 D. x 0, x -3và x 2 Câu 45 : Tập nghiệm của phương trình 3x – 7 = 3 – 2x là : A. 0 B. 1 C. 2 D. 3;7 Câu 46 : Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất 1 ẩn ?
  4. A. x+5 > x+6 B. (x+1)(x-2) > 0 C. x2 1 0 D.2y – 5 < 0 Câu 47 : Bất phương trình 12 – 3x > 0 có nghiệm là: A. x 4 C. x 4 D. x 4 Câu 48: Tập nghiệm của phương trình x2 – 9 = 0 là : A. 3;9 B. 9 C. 9;9 D. 3;3 Câu 49: Giá trị biểu thức 2x – 5 dương khi : 5 5 5 5 A.x C.x C.x D.x 2 2 2 2 2 2 Câu 50: ABC DEF. Biết SABC = 16 cm và SDEF = 25 cm . Thì tỉ số đồng dạng của hai tam giác trên là : 16 25 4 4 A. B. C. D. 25 16 5 25 Câu 51: AD là đường phân giác của tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng ? DC AC DC BC DB AB DB AC A. B. C. D. DB AB DB AB DC BC DC BC Câu 52: ABC DEF theo tỉ số đồng dạng m ( m > 0). Khẳng định nào sai ? AB CV ABC SABC BC A. m B. m C. m D. = m DE CV DEF SDEF EF Câu 53: ABC DEF. Dµ 700 ; Eµ 300 . Thì số đo µA là: A. 800 B. 700 C. 300 D. 1000 x 1 Câu 54: Bất phương trình 1 có nghiệm là : x 3 A. x 3 C.Vô nghiệm D. Vô số nghiệm Câu 55. Nếu 2a 2b thì A.a b .B.a b .C.a b .D.a b . Câu 56: Giá trị k sao cho phương trình 2x+k = x- 1 có nghiệm x = -2 là A. k = - 2. B. k = 1 C. k =- 1. D. k = 2. Câu 57:Tập nghiệm của một bất phương trình được biểu diễn bởi hình vẽ sau: -1 0 Bất phương trình đó là: A. x+1 0 B. x+1 0 C. x+1 > 0 D. x+1 < 0 Câu 58: Một hình chữ nhật có chiều dài là x (cm), chiều dài hơn chiều rộng 3(cm). Diện tích hình chữ nhật là 4(cm2). Phương trình ẩn x là : A.3x = 4 B. ( x+3). 3= 4 C. x.(x-3) = 4 D. x( x+3) = 4 Câu 59 : Bóng của cột điện trên mặt đất có độ dài là 5m. Cùng thời điểm, đó một thanh sắt cao 2m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 1m. Chiều cao của cột điện là : A. 5m B. 2m C. 2,5m D. 10m AB 3 Câu 60: Biết và CD = 21cm. Độ dài của AB là : CD 7 A. 6cm B. 7cm C. 10cm D. 9cm. Câu 61: Hằng đẳng thức nào đúng : A. (a + b)2= a2 + b2 B. (a - b)2= a2 - b2 C. (a + b)2= a2 + 2ab +b2 D. (a - b)2= a2 – ab + b2
  5. Câu 62: Đẳng thức nào sau đây sai ? : A. (a + b)2= (b+ a)2 B. (a - b)2= (b - a)2 C. (a + b)3= (b + a)3 D. (a - b)3= (b - a)3 Câu 63: Hằng đẳng thức (a + b)3 bằng : A.a3 + b3 B. a3 +3a2b + 3ab2 + b3 C. a3 -3a2b + 3ab2 - b3 D. a3 +ab + b3 Câu 64: Khẳng định nào đúng ? A. x2 - 1 = 1 - x2 B. ( x – 3)2 = x2 – 2x + 9 C.( 2x – 1)2 = ( 1 – 2x)2 D. (x - 1)3= (1 - x)3 Câu 65: Tích của đơn thức 2x với đa thức x2 + x +1 là : A. 2x3 +2x2 + 2x B. 2x2 + 2x +1 C. x3 + x2 + x D. 2x3 + 2x +2 Câu 66: Tích ( 2x – 3).( x-2) bằng : A. 2x2 - 6 B. 2x2 + 6 C. 2x2 – 7x -6 D. 2x2 – 7x + 6 Câu 67: Đẳng thức nào sau đây đúng A. ( x2 –xy + y2)( x + y) = x3 - y3 B. ( x2 + xy + y2)( x - y) = x3 - y3 C. ( x2 +xy + y2)( x + y) = x3 + y3 D. ( x2 –xy + y2)( x - y) = x3 + y3 Câu 68: Kết quả ( x + 2)(x2- 2x +4) bằng : A.x3 + 8 B. x3 - 8 C. ( x + 2)3 D. ( x - 2)3 Câu 69: Tổng các góc của một tứ giác bằng : A. 1800 B. 3600 C. 5400 D. 720o Câu 70: Cho hình bên : Số đo góc C bằng: A. 1150 B. 1250 C. 850 D. 250 Câu 71: Khẳng định nào sai ? A.Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân. B. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân. C. Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông. D. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân. Câu 72: Khẳng định nào đúng : A.Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành. B.Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành.. C. A và B đều đúng. D. A và B đều sai. Câu 73: Tứ giác ABCD có . Tính tổng được kết quả là: A. 2200 B. 2000 C. 1600 D. 1500 Câu 74: Cho hình bên . A. 8cm B. 9cm C. 10cm D. 12cm
  6. Câu 75: Rút gọn biểu thức Q=( x2 +xy + y2)( x - y) + ( x2 –xy + y2)( x + y) được kết quả là: A. 2y2 B. 2x3 C. 0 D. 2xy Câu 76: Đa thức 9x2 – 4y2 phân tích thành nhân tử là: A. ( 3x – 2y)( 3x + 2y) B. ( 3x - 2y)2 C. ( 3x + 2y)2 D. ( 2y – 3x) ( 2y + 3x) Câu 17: Giá trị của biểu thức A = x2 +2x +1 tại x = 9 là : A. 10 B. 19 C. 37 D. 100 Câu 78: Để biểu thức x2 + 8x + a là bình phương của một tổng, giá trị của a là : A. 1 B. 4 C. 8 D. 16 Câu 79: Đường trung bình của hình thang là: A. Đoạn thẳng nối trung điểm hai đáy. B. Đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên. C. Đoạn thẳng nối trung điểm cạnh đáy và cạnh bên. D. Đoạn thẳng đi qua hai đường chéo và vuông góc với cạnh bên. Câu 80: Trong các câu sau, câu nào đúng. Có hình bình hành ABCD thỏa : A. Tất cả các góc đều nhọn B. = 900 còn nhọn C. nhọn còn tù D. và đều nhọn ....................... HẾT ..........................