Đề kiểm tra giữa học kì II Toán 8 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)

pdf 15 trang vantien 17/08/2025 1600
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II Toán 8 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_toan_8_nam_hoc_2024_2025_truong_t.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II Toán 8 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TH-THCS CHƯ HRENG MÔN: TOÁN – LỚP 8 ĐỀ SỐ 801 NĂM HỌC: 2024-2025 Thời gian: 30 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ BÀI (PHẦN TRẮC NGHIỆM) I/PHẦN1 (3,0 điểm): Từ câu 1 đến câu 12 hãy chọn chữ cái đứng trước ý trả lời đúng cho mỗi câu và ghi vào bài làm (Ví dụ: Câu 1 – A; Câu 2 – C; ) Câu 1. Biểu thức nào dưới đây không phải là phân thức đại số? 2 x x +1 A. . B. . C. x2 - 4. D. . x x +1 0 Câu 2. Hai phân thức A và C bằng nhau khi B D A. AD..= BC. B. AD..¹ BC. C. AB..= CD. D. AC..= BD. Câu 3. Phân thức đối của phân thức 3 là x +1 3 x +1 3 -3 A. . B. . C. - . D. . x -1 3 x +1 x -1 Câu 4. Giả sử các biểu thức đều có nghĩa, tổng hai phân thức -2x và x là x +1 x +1 x A. x . B. -x . C. -3x . D. - . x +1 x +1 x +1 21( x + ) 2x Câu 5. Phân thức nghịch đảo của phân thức là xy- 2x 2(xy- ) xy- xy- A. - . B. - . C. - . D. . xy- x 2x 2x 22xx2 + Câu 6. Giả sử các biểu thức đều có nghĩa, kết quả của phép tính . là xx+ 24 1 1 A. 2. B. . C. 2x. D. x. 2 2 Câu 7. Cho các phương trình dưới đây, phương trình bậc nhất một ẩn là 2x 3 x A. +=20. B. +=0. C. xx2 ++=210. D. 20xy-=. 3 x 2 Câu 8. Giá trị x =-2 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau? A. x +=50. B. 310x +=. C. x -20=. D. 240x +=. Câu 9. Nếu DABC và DDEF có !AD= ! và CF! = ! thì A. DDABC∽ DEF . B. DDABC∽ EDF . C. DDABC∽ EFD . D. DDABC∽ FDE . Câu 10. Chọn phát biểu đúng nhất về định lí Pythagore: A. Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông. B. Trong một tam giác vuông, cạnh huyền bằng cạnh góc vuông. C. Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng bình phương cạnh góc
  2. vuông. D. Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng bình phương của tổng hai cạnh góc vuông. Câu 11. Cho DABC và DMNP đồng dạng. Biết !AN=°90 ,! =° 30 . Khẳng định nào sai trong các khẳng định dưới đây? A. � = 90. B. P! =°60 . C. C! =°30 . D. B! =°60 . Câu 12. Trong các hình dưới đây, hình nào đồng dạng với Hình a? A. Hình b). B. Hình c). C. Hình d). D. Hình b) và c). II/ PHẦN 2 (2,0 điểm): Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d) và ghi vào bài làm (Ví dụ: Câu 13a – Sai; Câu 13b – Đúng; ) 4 Câu 13. Một ca nô xuôi dòng từ A đến B hết giờ và ngược dòng hết 2 giờ. Biết vận tốc 3 dòng nước là 3 km/h. Gọi vận tốc riêng của ca nô là x ( x > 3, km/h). a) Vận tốc ca nô xuôi dòng là x - 3 (km/h), vận tốc ca nô ngược dòng là x + 3 (km/h). b) Quãng đường ca nô xuôi dòng là 23(x - ) (km) và quãng đường ca nô ngược dòng 4 là ( x + 3) (km). 3 4 c) Phương trình mô tả bài toán trên là (xx+=32) ( - 3). 3 d) Vận tốc riêng của ca nô là 15 km/h . Câu 14. Cho DABC có AB = 4 cm; BC = 8 cm; AC = 6 cm. Một đường thẳng song song với BC cắt AB và AC theo thứ tự MN, sao cho BM= AN . AM AN MN a) ==. AB AC BC b) DDABC∽ ANM c) AN = 2, 4 cm, MN = 3,2 cm. S 4 d) ANM = . S ABC 25 ----------------Hết---------------
  3. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TH-THCS CHƯ HRENG MÔN: TOÁN – LỚP 8 ĐỀ SỐ 803 NĂM HỌC: 2024-2025 Thời gian: 30 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ BÀI (PHẦN TRẮC NGHIỆM) I/PHẦN 1 (3,0 điểm): Từ câu 1 đến câu 12 hãy chọn chữ cái đứng trước ý trả lời đúng cho mỗi câu và ghi vào bài làm (Ví dụ: Câu 1 – A; Câu 2 – C; ) Câu 1. Phân thức đối của phân thức 3 là x +1 3 x +1 3 -3 A. . B. . C. - . D. . x -1 3 x +1 x -1 Câu 2. Biểu thức nào dưới đây không phải là phân thức đại số? 2 x x +1 A. . B. . C. x2 - 4. D. . x x +1 0 2x Câu 3. Phân thức nghịch đảo của phân thức là xy- 2x 2(xy- ) xy- xy- A. - . B. - . C. - . D. . xy- x 2x 2x 22xx2 + Câu 4. Giả sử các biểu thức đều có nghĩa, kết quả của phép tính . là xx+ 24 1 1 A. 2. B. . C. 2x. D. x. 2 2 Câu 5. Giá trị x =-2 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau? A. x +=50. B. 310x +=. C. x -20=. D. 240x +=. Câu 6. Giả sử các biểu thức đều có nghĩa, tổng hai phân thức -2x và x là x +1 x +1 A. x . B. -x . C. -3x . D. -x . x +1 x +1 x +1 21( x + ) Câu 7. Cho các phương trình dưới đây, phương trình bậc nhất một ẩn là 2x 3 x A. +=20. B. +=0. C. xx2 ++=210. D. 20xy-=. 3 x 2 Câu 8. Hai phân thức A và C bằng nhau khi B D A. AD..= BC. B. AD..¹ BC. C. AB..= CD. D. AC..= BD. Câu 9. Nếu DABC và DDEF có !AD= ! và CF! = ! thì A. DDABC∽ DEF . B. DDABC∽ EDF . C. DDABC∽ EFD . D. DDABC∽ FDE . Câu 10. Chọn phát biểu đúng nhất về định lí Pythagore: A. Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông. B. Trong một tam giác vuông, cạnh huyền bằng cạnh góc vuông. C. Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng bình phương cạnh góc
  4. vuông. D. Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng bình phương của tổng hai cạnh góc vuông. Câu 11. Cho DABC và DMNP đồng dạng. Biết !AN=°90 ,! =° 30 . Khẳng định nào sai trong các khẳng định dưới đây? A. � = 90. B. P! =°60 . C. C! =°30 . D. B! =°60 . Câu 12. Trong các hình dưới đây, hình nào đồng dạng với Hình a? A. Hình b). B. Hình c). C. Hình d). D. Hình b) và c). II/ PHẦN 2 (2,0 điểm): Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d) và ghi vào bài làm (Ví dụ: Câu 13a – Sai; Câu 13b – Đúng; ) 4 Câu 13. Một ca nô xuôi dòng từ A đến B hết giờ và ngược dòng hết 2 giờ. Biết vận tốc 3 dòng nước là 3 km/h. Gọi vận tốc riêng của ca nô là x ( x > 3, km/h). a) Vận tốc ca nô xuôi dòng là x - 3 (km/h), vận tốc ca nô ngược dòng là x + 3 (km/h). b) Quãng đường ca nô xuôi dòng là 23(x - ) (km) và quãng đường ca nô ngược dòng 4 là ( x + 3) (km). 3 4 c) Phương trình mô tả bài toán trên là (xx+=32) ( - 3). 3 d) Vận tốc riêng của ca nô là 15 km/h . Câu 14. Cho DABC có AB = 4 cm; BC = 8 cm; AC = 6 cm. Một đường thẳng song song với BC cắt AB và AC theo thứ tự MN, sao cho BM= AN . AM AN MN a) ==. AB AC BC b) DDABC∽ ANM c) AN = 2, 4 cm, MN = 3,2 cm. S 4 d) ANM = . S ABC 25 ----------------Hết---------------
  5. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TH-THCS CHƯ HRENG MÔN: TOÁN – LỚP 8 ĐỀ SỐ 802 NĂM HỌC: 2024-2025 Thời gian: 30 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ BÀI (PHẦN TRẮC NGHIỆM) I/PHẦN 1 (3,0 điểm): Từ câu 1 đến câu 12 hãy chọn chữ cái đứng trước ý trả lời đúng cho mỗi câu và ghi vào bài làm (Ví dụ: Câu 1 – A; Câu 2 – C; ) Câu 1. Nếu DABC và DDEF có !AD= ! và CF! = ! thì A. DDABC∽ DEF . B. DDABC∽ EDF . C. DDABC∽ EFD . D. DDABC∽ FDE . Câu 2. Chọn phát biểu đúng nhất về định lí Pythagore: A. Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông. B. Trong một tam giác vuông, cạnh huyền bằng cạnh góc vuông. C. Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng bình phương cạnh góc vuông. D. Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng bình phương của tổng hai cạnh góc vuông. Câu 3. Trong các hình dưới đây, hình nào đồng dạng với Hình a? A. Hình b). B. Hình c). C. Hình d). D. Hình b) và c). Câu 4. Cho DABC và DMNP đồng dạng. Biết !AN=°90 ,! =° 30 . Khẳng định nào sai trong các khẳng định dưới đây? A. � = 90. B. P! =°60 . C. C! =°30 . D. B! =°60 . Câu 5. Hai phân thức A và C bằng nhau khi B D A. AD..= BC. B. AD..¹ BC. C. AB..= CD. D. AC..= BD. Câu 6. Phân thức đối của phân thức 3 là x +1
  6. 3 x +1 3 -3 A. . B. . C. - . D. . x -1 3 x +1 x -1 Câu 7. Giá trị x =-2 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau? A. x +=50. B. 310x +=. C. x -20=. D. 240x +=. 2x Câu 8. Phân thức nghịch đảo của phân thức là xy- 2x 2(xy- ) xy- xy- A. - . B. - . C. - . D. . xy- x 2x 2x Câu 9. Giả sử các biểu thức đều có nghĩa, tổng hai phân thức -2x và x là x +1 x +1 A. x . B. -x . C. -3x . D. -x . x +1 x +1 x +1 21( x + ) 22xx2 + Câu 10. Giả sử các biểu thức đều có nghĩa, kết quả của phép tính . là xx+ 24 1 1 A. 2. B. . C. 2x. D. x. 2 2 Câu 11. Biểu thức nào dưới đây không phải là phân thức đại số? 2 x x +1 A. . B. . C. x2 - 4. D. . x x +1 0 Câu 12. Cho các phương trình dưới đây, phương trình bậc nhất một ẩn là 2x 3 x A. +=20. B. +=0. C. xx2 ++=210. D. 20xy-=. 3 x 2 II/ PHẦN 2 (2,0 điểm): Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d) và ghi vào bài làm (Ví dụ: Câu 13a – Sai; Câu 13b – Đúng; ) Câu 13. Cho DABC có AB = 4 cm; BC = 8 cm; AC = 6 cm. Một đường thẳng song song với BC cắt AB và AC theo thứ tự MN, sao cho BM= AN . AM AN MN a) ==. AB AC BC b) DDABC∽ ANM c) AN = 2, 4 cm, MN = 3,2 cm. S 4 d) ANM = . S ABC 25 4 Câu 14. Một ca nô xuôi dòng từ A đến B hết giờ và ngược dòng hết 2 giờ. Biết vận tốc 3 dòng nước là 3 km/h. Gọi vận tốc riêng của ca nô là x ( x > 3, km/h). a) Vận tốc ca nô xuôi dòng là x - 3 (km/h), vận tốc ca nô ngược dòng là x + 3 (km/h). b) Quãng đường ca nô xuôi dòng là 23(x - ) (km) và quãng đường ca nô ngược dòng 4 là ( x + 3) (km). 3 4 c) Phương trình mô tả bài toán trên là (xx+=32) ( - 3). 3 d) Vận tốc riêng của ca nô là 15 km/h . ----------------Hết--------------
  7. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TH-THCS CHƯ HRENG MÔN: TOÁN – LỚP 8 ĐỀ SỐ 804 NĂM HỌC: 2024-2025 Thời gian: 30 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ BÀI (PHẦN TRẮC NGHIỆM) I/PHẦN 1 (3,0 điểm): Từ câu 1 đến câu 12 hãy chọn chữ cái đứng trước ý trả lời đúng cho mỗi câu và ghi vào bài làm (Ví dụ: Câu 1 – A; Câu 2 – C; ) Câu 1. Trong các hình dưới đây, hình nào đồng dạng với Hình a? A. Hình b). B. Hình c). C. Hình d). D. Hình b) và c). Câu 2. Chọn phát biểu đúng nhất về định lí Pythagore: A. Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông. B. Trong một tam giác vuông, cạnh huyền bằng cạnh góc vuông. C. Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng bình phương cạnh góc vuông. D. Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng bình phương của tổng hai cạnh góc vuông. Câu 3. Cho DABC và DMNP đồng dạng. Biết !AN=°90 ,! =° 30 . Khẳng định nào sai trong các khẳng định dưới đây? A. � = 90. B. P! =°60 . C. C! =°30 . D. B! =°60 . Câu 4. Nếu DABC và DDEF có !AD= ! và CF! = ! thì A. DDABC∽ DEF . B. DDABC∽ EDF . C. DDABC∽ EFD . D. DDABC∽ FDE . Câu 5. Hai phân thức A và C bằng nhau khi B D A. AD..= BC. B. AD..¹ BC. C. AB..= CD. D. AC..= BD. Câu 6. Phân thức nghịch đảo của phân thức 2x là xy- 2x 2(xy- ) xy- xy- A. - . B. - . C. - . D. . xy- x 2x 2x
  8. Câu 7. Biểu thức nào dưới đây không phải là phân thức đại số? 2 x x +1 A. . B. . C. x2 - 4. D. . x x +1 0 Câu 8. Phân thức đối của phân thức 3 là x +1 3 x +1 3 -3 A. . B. . C. - . D. . x -1 3 x +1 x -1 Câu 9. Giả sử các biểu thức đều có nghĩa, tổng hai phân thức -2x và x là x +1 x +1 A. x . B. -x . C. -3x . D. -x . x +1 x +1 x +1 21( x + ) Câu 10. Cho các phương trình dưới đây, phương trình bậc nhất một ẩn là 2x 3 x A. +=20. B. +=0. C. xx2 ++=210. D. 20xy-=. 3 x 2 Câu 11. Giá trị x =-2 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau? A. x +=50. B. 310x +=. C. x -20=. D. 240x +=. 22xx2 + Câu 12. Giả sử các biểu thức đều có nghĩa, kết quả của phép tính . là xx+ 24 1 1 A. 2. B. . C. 2x. D. x. 2 2 II/ PHẦN 2 (2,0 điểm): Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d) và ghi vào bài làm (Ví dụ: Câu 13a – Sai; Câu 13b – Đúng; ) Câu 13. Cho DABC có AB = 4 cm; BC = 8 cm; AC = 6 cm. Một đường thẳng song song với BC cắt AB và AC theo thứ tự MN, sao cho BM= AN . AM AN MN a) ==. AB AC BC b) DDABC∽ ANM c) AN = 2, 4 cm, MN = 3,2 cm. S 4 d) ANM = . S ABC 25 4 Câu 14. Một ca nô xuôi dòng từ A đến B hết giờ và ngược dòng hết 2 giờ. Biết vận tốc 3 dòng nước là 3 km/h. Gọi vận tốc riêng của ca nô là x ( x > 3, km/h). a) Vận tốc ca nô xuôi dòng là x - 3 (km/h), vận tốc ca nô ngược dòng là x + 3 (km/h). b) Quãng đường ca nô xuôi dòng là 23(x - ) (km) và quãng đường ca nô ngược dòng 4 là ( x + 3) (km). 3 4 c) Phương trình mô tả bài toán trên là (xx+=32) ( - 3). 3 d) Vận tốc riêng của ca nô là 15 km/h . ---------------Hết--------------
  9. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TH-THCS CHƯ HRENG MÔN: TOÁN – LỚP 8 NĂM HỌC: 2024-2025 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ BÀI (PHẦN TỰ LUẬN) Bài 1. (1,5 điểm) Một tổ sản xuất dự định làm một số sản phẩm trong một thời gian nhất định. Tổ dự định mỗi ngày làm 120 sản phẩm. Khi thực hiện, mỗi ngày tổ làm được 150 sản phẩm. vì vậy tổ đã làm xong trước thời gian dự định là 4 ngày và còn làm thêm được 10 sản phẩm. Tính số sản phẩm mà tổ đã dự định làm. Bài 2. (2,5 điểm) Cho DABC vuông ở A, AB = 5,4 cm, AC = 7,2 cm. a) Tính BC . b) Từ trung điểm M của BC , vẽ đường thẳng vuông góc với BC , cắt đường thẳng AC tại H và cắt đường thẳng AB tại E . Chứng minh rằng DDEMB∽ CAB. c) Tính độ dài EB, EM . Chứng minh HA.. HC= HM HE . Bài 3. (1,0 điểm) 11 1 Với � ∈ �∗, hãy tính tổng B =+++... . 1.5 5.9( 4nn- 3)( 4+ 1) ----------------Hết---------------
  10. KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024 - 2025 HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN: TOÁN 8 A/ TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13a 13b 13c 13d 14a 14b 14c 14d Đề 1 D A C B B A A D A A D B S S Đ Đ Đ S Đ Đ Đề 2 A A B D A C D D B D D A Đ S Đ Đ S S Đ Đ Đề 3 C D D D D B A A A A D B S S Đ Đ Đ S Đ Đ Đề 4 B A D A A D D C B A D D Đ S Đ Đ S S Đ Đ B/ TỰ LUẬN (5,0 điểm) Bài Đáp án Điểm Bài 1 Gọi x (sản phẩm) là số sản phẩm dự định mà tổ phải sản xuất x∈N* 0,25 (1,5 điểm) Thời gian dự định của tổ là (ngày). 0,25 0,25 Thực tế số sản phẩm tổ đã làm được là x +10 (sản phẩm) x +10 0,25 Thời gian thực tế tổ đã làm là (ngày) 150 xx+10 Theo đề, ta có: -=4. 0,25 120 150 Giải phương trình, ta được x = 2 440 (thỏa mãn) 0,5 Vậy tổ dự định làm 2440 sản phẩm. 0,25 Bài 2 (2,5 điểm) 0,25 a) Áp dụng định lí Pythagore vào DABC, ta có: AB222+= AC BC hay 5, 422+= 7, 2 BC 2 0,25 Suy ra BC 2 = 81 do đó BC = 9 cm. 0,25
  11. b) Xét DCAB và DEMB, ta có: ��� = ��� = 90(gt) ��� = ���(góc chung) 0,25 Suy ra DDEMB∽ CAB (g.g) 0,25 BC c) Ta có: M là trung điểm của BC nên MB=== MC 4,5 cm. 2 0,25 EM BE MB 4,5 5 Do DDEMB∽ CAB (cmt) nên ta có: ====. AC BC AB 5, 4 6 5 5 Suy ra ME== AC 6 cm và BE== BC 7,5 cm. 6 6 0,25 Xét DAHE và DMHC, có: ��� = ��� = 90(gt) ��� = ��� (đối đỉnh) 0,25 0,25 Suy ra DDAHE∽ MHC (g.g) AH HE 0,25 Suy ra = hay HA.. HC= HM HE . MH HC Bài 3 11 1 Ta có: B =+++... 1.5 5.9( 4nn- 3)( 4+ 1) (1,0 điểm) 14éù 4 4 B =+++êú... 41.55.9( 4nn- 3)( 4+ 1) ëû 0,25 1111éù 1 1 B =êú1...-+-++ - 4559( 4341nn-) ( +) ëû 0,25 11éù B =êú1- 441( n + ) ëû 14n B = . 0,25 44( n + 1) n B = . 0,25 (41n + )
  12. ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN − LỚP 8 A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Tổng Thông Vận dụng STT Chủ đề/ Chương Nội dung/ Đơn vị kiến thức Nhận biêt Vận dụng Tổng câu Tổng điểm hiểu cao TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân 2 Chương VI. Phân thức đại số. 1 7 1 1,75 1,0 thức đại số Phép cộng và phép trừ phân thức đại số. 2 2 1 Phép nhân và phép chia phân thức đại số Chương VII. Phương trình bậc nhất một ẩn 2 Phương trình bậc 2. 5 1 1,25 1,5 nhất và hàm số bậc Giải bài toán bằng cách lập phương trình 3 1 1 nhất. Hai tam giác đồng dạng. Ba trường hợp bằng 5 1 1/3 nhau của hai tam giác Chương IX. Tam 3 Định lí Pythagore và ứng dụng 1 1/3 8 1 2,0 2,5 giác đồng dạng Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông. 1 1/3 Hình đồng dạng Tổng số câu 16 4 1/3 2/3 20 3 5,0 5,0 Tổng số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 3,0 10
  13. B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 8 Nội dung/ Số câu hỏi ở mức Chủ đề/ STT Đơn vị kiến Yêu cầu cần đạt độ đánh giá chương thức TN TL Phân thức Nhận biết: đại số. Tính - Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa, điều kiện xác định, giá trị của phân chất cơ bản thức đại số, hai phân thức bằng nhau. 2 của phân Thông hiểu: thức đại số. - Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số. Nhận biết: - Phân biệt được phép cộng, trừ hai phân thức cùng mẫu và khác mẫu. Phép cộng - Thực hiện cộng, trừ hai phân thức cùng mẫu đơn giản. và phép trừ Thông hiểu: Chương phân thức 1 - Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ đối với hai phân thức đại số. 1 VI. Phân đại số. Vận dụng: thức đại số - Vận dụng được các phép tính giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số trong tính toán. Nhận biết: - Nhận biết được phân thức đối, phân thức nghịch đảo của một phân thức. Phép nhân Thông hiểu: và phép chia - Thực hiện được các phép tính: phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số. 3 1 phân thức Vận dụng: đại số - Vận dụng được các phép tính giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số trong tính toán.
  14. Chương Nhận biết: VII. - Trình bày được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn. Phương Phương - Nhận biết được một số là nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn. trình bậc 2 trình bậc Thông hiểu: 2 nhất một ẩn nhất và - Giải được phương trình bậc nhất một ẩn. hàm số bậc Vận dụng: nhất. - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn liền với phương trình bậc nhất một ẩn. Thông hiểu: Giải bài toán - Lập được phương trình bậc nhất một ẩn từ dữ kiện của bài toán thực tế. bằng cách Vận dụng: 4 1 lập phương - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan đến trình chuyển động trong vật lí, các bài toán liên quan đến hóa học, .) Nhận biết: Hai tam giác - Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng. đồng dạng. - Nhận biết được cách viết kí hiệu hai tam giác đồng dạng. Ba trường - Từ kí hiệu hai tam giác đồng dạng chỉ ra được hai góc tương ứng bằng nhau và tỉ số hai cạnh tương ứng. hợp đồng 6 1/3 Thông hiểu: Chương dạng của hai - Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác. IX. Tam tam giác 3 Vận dụng: giác đồng - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng. dạng Nhận biết: Định lí - Trình bày được định lí Pythagore. Pythagore và Thông hiểu: 1 1/3 ứng dụng - Tính được độ dài các cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore. Vận dụng:
  15. - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí). Các trường Nhận biết: hợp bằng - Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh, hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể. nhau của Thông hiểu: 1 1/3 tam giác - Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông. vuông. Hình Vận dụng: đồng dạng - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác vuông đồng dạng. Tổng số câu 20 3 Tổng số điểm 10,0 5,0 5,0 Tỉ lệ phần trăm 100% 50% 50% DUYỆT CỦA CM TTCM GV RA ĐỀ Nguyễn Thị Lưu Giang Trần Thị Hường