48 Câu hỏi trắc nghiệm Toán 8

docx 4 trang vantien 08/09/2025 2070
Bạn đang xem tài liệu "48 Câu hỏi trắc nghiệm Toán 8", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx48_cau_hoi_trac_nghiem_toan_8.docx

Nội dung tài liệu: 48 Câu hỏi trắc nghiệm Toán 8

  1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 8 Câu 1: Biểu thức nào sau đây là đa thức? 1 1 1 1 A. x3 + 2y2 B. x + C. D. + + Câu 2: Biểu thức (x-y)2 A. x2 + 2xy + y2 B. x2 – 2xy + y2 C. x2 – xy + y2 D. x2 – y2 Câu 3: Trong những đơn thức sau, đơn thức nào không phải là đơn thức thu gọn: 52 A. 5 B. x2 C. y2 D. - 7x2xyz3y2 98 Câu 4: Biểu thức nào sau đây là một đơn thức? 2 2 2 3 2 A. x – y B. x + y C. x y D. Câu 5: Biểu thức x3 + 64y3 bằng: A. (x + 4y)(x2 + 4xy + 16y2) B. (x + 4y)(x2 – 4xy + 4y2) C. (x + 4y)(x2 + 4xy + 16y2) D. (x + 4y)(x2 – 8xy + 16y2) 2 14 1 Câu 6: Giá trị của biểu thức P = x + 3y – xy tai x = 3 và y = 0 là: 1 1 1 A. 0 B. 3 C. 9 D. ― 9 3 2 1 Câu 7: Đa thức -27x – 9y – y - 27 được thu gọn là: 1 3 1 3 1 3 1 3 A. (-3y + 3) B. (-3y - 3) C. (3y - 3) D. (3y + 3) Câu 8: Biểu thức (2x +y)(4x2 – 2xy + y2) bằng: A. 2x3 – y3 B. x3 – 8y3 C. 8x3 – y3 D. 8x3 + y3 Câu 9: Tổng số đo 4 góc trong 1 tứ giác lồi là: A. 900 B. 1800 C. 3600 D. 7200 Câu 10: Khẳng định nào sau đây là dấu hiệu nhận biết hình thang cân? A. Hình thang có 2 đường chéo vuông góc với nhau là hình thang cân B. Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân C. Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau là hình thang cân D. Hình thang có 2 cạnh bên vuông góc với nhau là hình thang cân Câu 11: Nếu một hình chóp tam giác đều có diện tích bằng S và có chiều cao h thì có thể tích bằng: 1 1 A. V = S.h B. V = 2S.h C. V = 3S.h D. V = 3S.h Câu 12: Cho hình bình hành ABCD có = 3 . Số đo các góc của hình bình hành ABCD là: A. = = 1200; = = 600 B. = = 450; = = 1350 C. = = 1350 ; = = 450 D. = = 1350; = = 450 Câu 13: Biểu thức (x+y)2 bằng A. x2 – xy + y2 B. x2 + y2 C. x2 + 2xy + y2 D. x2 + xy + y2 Câu 14: Khẳng định nào sau đây sai A. x3 + y3 = (x + y)(x2 – xy + y2) B. x3 – y3 = (x – y)(x2 + xy + y2) C. x2 – y2 = (x – y)(x + y) D. x2 + y2 = (x + y)(x2 – xy + y2) 5 Câu 15: Điều kiện xác định của biểu thức là: 5 A. x – 5 =0 B. x – 5 ≠ 0 C. x + 5 = 0 D. x + 5 ≠ 0 Câu 16: Biểu thức nào sau đây là phân thức đại số: 1 9 9 1 1 A. 1 B. C. D. 2 9 2 2 9 9 25 14 Câu 17: Mẫu thức chung của 14 và 21 3 2 A. x3y2 B. 14x3y2 C. 21x3y2 D. 42x3y2 2 1 Câu 18: Mẫu thức chung của các phân thức ; và là: 3 1 2 1 1
  2. A. (x + 1)3 B. x3 – 1 C. 1 – x3 D. x3 + 1 2 4 4 Câu 19: Kết quả rút gọn phân thức P = 2 4 2 2 2 2 A. B. C. D. 2 2 4 4 Câu 20: Cho hàm số f(x) = -5x + 3 giá trị f(0) là: A. -2 B. 0 C. -5 D. 3 Câu 21: Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có mặt đáy ABCD là: A. Hình chữ nhật B. Hình thang cân C. Hình thoi D. Hình vuông Câu 22: Khẳng định nào sau đây là dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật A. Hình bình hành có hai đường cắt nhau tại trung điểm mỗi đường B. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau D. Hình bình hành có một đường chéo là phân giác của một góc. Câu 23: Hình thang cân ABCD có AB // CD, = 800. Độ dài đường chéo AC là: A. 800 B. 900 C. 1000 D. 1100 Câu 24: Hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 8cm. Độ dài đường chéo AC là: A. 4 2cm B. 8 2cm C. 2 8cm D. 4 8 Câu 25: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là dữ liệu định tính? A. Số huy chương vàng mà các vận động viên đã đạt được B. Danh sách HS trong trường Ngô Quyền tham gia hội khẻo phù đổng cấp huyện C. Danh sách HS lớp 8.1 D. Năm sinh của các HS lớp 8.2 Câu 26: Thống kê số lượng HS từng lớp ở khối 8 của một trường THCS dự thi hết HKI môn toán theo bảng sau: Lớp Sỉ số Số HS dự thi 8A 40 40 8B 41 40 8C 40 41 8D 39 39 Số liệu trong bảng không hợp lí là A. Lớp 8A B. Lớp 8B C. Lớp 8C D. Lớp 8D Câu 27: Đánh giá kết quả học tập trong HKI của HS lớp 8A ở một trường THCS được thống kê trong bảng sau: Mức Tốt Khá Đạt Chưa đạt Học sinh 16 11 10 3 Tỉ lệ HS đạt kết quả học tập HKI được đánh giá ở mức tốt và khá so với cả lớp 8A là: A. 16% B. 11% C. 67,5% D. 67% 2 1 Câu 28: Cho hàm số f(x) = 2x + 3. Khi đó f(2) = ? 7 13 A. 4 B. 2 C. 11 D. 4 Câu 29: Mỗi tháng gia đình bác An có tổng thu nhập là 25 triệu đồng. Trong đó, bác dành ra 20% thu nhập để gửi tiết kiệm. Hỏi mỗi tháng, bác An tiết kiệm được bao nhiêu tiền? A. 5 triệu đồng B. 500 triệu đồng C. 12,5 triệu đông D. 125 triệu đồng Câu 30: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất? A. y = 2x + 1 B. y = 2 C. y = 3x + 5 – 3x D. y = 2x2 + 1 Câu 31: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 1 ẩn? A. x2 – 4 = 0 B. 5x – 2 = 0 C. (x-2)(x-3) = 0 D. x3 – 8 = 0 Câu 32: Nghiệm của phương trình 3x – 4 = 0 là: 3 3 4 4 A. x = 4 B. x = ― 4 C. x = ― 3 D. x = 3
  3. Câu 33: ΔABC có AD là đường phân giác. Phát biểu này sau đây là đúng? A. = B. = C. = D. = Câu 34: Cho ΔABC. Nếu các điểm M, N lần lượt thuộc các cạnh AB, AC sao cho MN//BC thì: A. = B. = C. = D. = Câu 35: Cho ΔABC có BC = 12cm. Nếu các điểm M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC thì độ dài MN là: A. 12cm B. 3cm C. 4cm D. 6cm Câu 36: Trong hình bên có MN//BC. Đẳng thức nào sau đây sai? A M N B C A. = B. = C. = D. = Câu 37: Nếu tung một đồng xu 25 lần liên tiếp, có 12 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm của biến cố: “ Mặt xuất hiện của đồng xu là mặt N” là: 12 13 12 25 A. B. C. D. 25 25 13 13 Câu 38: Trong hộp có 11 viên bi màu xanh, 4 viên bi màu đỏ, 5 viên bi màu vàng; các viên bi có hình dạng và kích thước giống hệt nhau. Chọn ngẫu nhiên một viên bi. Xác suất của biến cố: “ viên bi được chọn có màu vàng” bằng: 2 4 5 6 A. B. C. D. 11 11 11 11 Câu 39: Một túi đựng các quả cầu giống hệt nhau, chỉ khác màu trong đó có 26 quả màu đỏ, 62 quả màu tím, 8 quả màu vàng, 9 quả màu trắng. Lấy ngẫu nhiên một quả trong túi. Xác suất để lấy được một quả cầu màu trắng là: 1 62 3 17 A. 105 B. 105 C. 35 D. 105 Câu 40: Thống kê số lượng học sinh từng lớp ở khối 8 của một trường THCS dự thi kết học kì I môn toán. Số liệu trong bảng bên không hợp lí là: Lớp Sỉ số Số học sinh dự thi 8A 40 40 8B 41 40 8C 43 39 8D 44 50 A. Số học sinh dự thi lớp 8A B. Sô học sinh dự thi lớp 8B C. Số học sinh dự thi lớp 8C D. Số học sinh dự thi lớp 8D Câu 41: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 1 ẩn? A. 3x2 – 1 = 0 B. (x + 1)(x – 2) = 0 C. 9x – 10 = 0 D. x3 = 8 Câu 42: Nghiệm của phương trình 2y + 6 = 0 là: 1 1 A. y = 0 B. y = -3 C. y = 3 D. y = ― 3 Câu 43: x = -2 là nghiệm của phương trình nào? A. 2x + 1 = 0 B. 2x – 1 = 0 C. x + 2 = 0 D. x – 2 = 0 Câu 44: Nghiệm của phương trình 4x + 3 = 0 là:
  4. 3 3 4 4 A. x = 4 B. x = ― 4 C. x = 3 D. x = ― 3 Câu 45: Nếu ΔABC ￿ ΔMNP thì: A. = 푃 B. = C. = D. = + 푃 2 Câu 46: ΔABC ￿ ΔDEF theo tỉ số đồng dạng k = 5. Hỏi tỉ số chu vi của 2 tam giác là bao nhiêu? 5 2 A. B. 5 C. D. 2 2 5 4 Câu 47: Cho ΔAHB ￿ ΔADC theo tỉ số đồng dạng là 3. Vậy ΔADC ￿ ΔAHB theo tỉ số đồng dạng là: 16 9 4 3 A. 9 B. 16 C. 3 D. 4 Câu 48: Cho hình sau. Chọn câu sai? A D E B C A. = => DE // BC B. = => DE // BC C. = => DE // BC D. = => DE // BC