2 Đề kiểm tra, đánh giá cuối học kì I Sinh học 9 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

doc 6 trang vantien 16/03/2026 1070
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra, đánh giá cuối học kì I Sinh học 9 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc2_de_kiem_tra_danh_gia_cuoi_hoc_ki_i_sinh_hoc_9_nam_hoc_2022.doc

Nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra, đánh giá cuối học kì I Sinh học 9 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

  1. Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I Lớp: NĂM HỌC 2022-2023 MƠN: SINH HỌC 9 (Mã 1) (Thời gian 45 phút, khơng kể thời gian giao đề) I. Trắc nghiệm: Hãy khoanh vào chữ cái đầu câu trả lời đúng Câu 1: Ở cà chua ( 2n = 24) , số NST ở thể tứ bội là: A. 36 B. 27 C. 25 D. 48 Câu 2: Khi cho giao phấn 2 cây đậu Hà lan hoa đỏ với nhau được F1 cĩ tỉ lệ : 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng.Kiểu gen của P như thế nào trong các trường hợp sau: A. AA x AA B. Aa x AA C. Aa x aa D. Aa x Aa Câu 3: Trong nguyên phân NST phân li về hai cực tế bào ở : A. Kì đầu B. Kì giữa C. Kì sau D. Kì cuối Câu 4: Bệnh Đao ở người thuộc loại đột biến: A. Đột biến cấu trúc NST B. Đột biến dị bội C. Đột biến đa bội D. Đột biến gen Câu 5: Đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN là: A. Glucơzơ B. Nuclêơtít C. Axít amin D. Axít béo Câu 6: Dạng đột biến Nhiễm sắc thể gây bệnh Đao ở người là: A. Mất 1 NST 21 B. Lặp đoạn NST 21 C. Thêm 1 NST 21 D. Mất đoạn NST 20 Câu 7: Loại tế bào nào cĩ bộ NST đơn bội: A. Tế bào sinh dưỡng B. Hợp tử C. Tế bào xơma D. Giao tử Câu 8 : Ở người, gen A quy định mắt đen trội hồn tồn so với gen a quy định mắt xanh. Mẹ và bố phải cĩ kiểu gen và kiểu hình nào trong các trường hợp sau để con sinh ra cĩ người mắt đen, cĩ người mắt xanh. B. Mẹ mắt đen (AA) x Bố mắt xanh (aa) B. Mẹ mắt đen (Aa) x Bố mắt đen (AA) C. Mẹ mắt đen (Aa) x Bố mắt đen (Aa) D. Mẹ mắt xanh (aa) x Bố mắt đen (AA) Câu 9: Kiểu gen dưới đây tạo được hai loại giao tử là: A. AaBb B. AABB C. AaBB D. aabb Câu 10: Một hợp tử của ruồi giấm nguyên phân liên tiếp 4 lần. Xác định số tế bào con đã được tạo ra? A. 4 tế bào con B. 8 tế bào con C. 2 tế bào con D. 16 tế bào con Câu 11: Ở lúa nước 2n = 24 một tế bào đang ở kì sau của nguyên phân cĩ số lượng nhiễm sắc thể là bao nhiêu? A. 24 B. 48 C. 44 D. 46 Câu 12: Trong giảm phân, 2 crơmatit trong từng nhiễm sắc thể kép tách nhau ở tâm động vào kì nào? A. Kì sau I B. Kì sau II C. Kì giữa I D. Kì giữa II Câu 13: Nhiễm sắc thể ở người cĩ 2n = 46. Một tế bào người đang ở kì sau của giảm phân II cĩ? A. 23 nhiễm sắc thể đơn C. 92 nhiễm sắc thể đơn B. 46 nhiễm sắc thể đơn D. 92 crơmatit Câu 14: Bệnh mù màu đỏ và lục do 1 gen lặn a kiểm sốt. Gen trội A quy định khả năng nhìn màu bình thường. Cặp gen này nằm trên NST giới tính. NST Y khơng mang gen này.Người nam bị bệnh cĩ kiểu gen: A. XAYA B. XAYa C. XaY D. XAY
  2. Câu 15: Khi lai phân tích cơ thể cĩ 2 cặp gen dị hợp tử, di truyền liên kết, F1 cĩ tỉ lệ kiểu hình và kiểu gen nào? A. 1: 2: 1 B. 1:1 C. 1:1: 1: 1 D. 2: 1: 2 Câu 16 : Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến hệ quả : A. A = X, G = T B. A + T = G + X C. A + G = T + X D. A + X + T = X + T + G Câu 17: Một phân tử ADN cĩ 10 chu kì xoắn, thì tổng số nuclêơtit của phân tử là: A. 20 B. 100 C 200 D. 400 Câu 18: Các loại đơn phân của ARN gồm : A. A,T,G,X B. A,T,U,X C. A,U,G,X D. A,T,U,G,X Câu 19: Quá trình tổng hợp ARN xảy ra ở: (mức 1) A. Chất tế bào B. Lưới nội chất C. Trên màng nhân D. Trong nhân tế bào Câu 20: Gen và prơtêin cĩ mối quan hệ thơng qua: A. mARN. B. tARN. C. rARN. D. Nuclêơtit. Câu 21: Đa số đột biến gen tạo ra: A. Gen lặn . B. Gen trội . C. Gen dị hợp . D. Gen lặn và gen trội . Câu 22: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả nghiêm trọng nhất là: A. Mất đoạn Nhiễm sắc thể B. Đảo đoạn Nhiễm sắc thể C. Lặp đoạn Nhiễm sắc thể D. Chuyển đoạn Nhiễm sắc thể Câu 23: Quan sát trường hợp minh họa sau đây và hãy xác định đột biến này thuộc dạng nào? ABCDEFGH ABCDEFG A. Mất đoạn nhiễm sắc thể B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể D. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể Câu 24: Trường hợp bộ nhiễm sắc thể bị thừa hoặc thiếu 1 nhiễm sắc thể thuộc loại đột biến nào? A. Đa bội B. Dị Bội C. Thể 1 nhiễm D. Thể 3 nhiểm Câu 25: Trong tế bào sinh dưỡng, thể 3 nhiễm (2n + 1) của người cĩ số lượng nhiễm sắc thể là: A. 24 B. 3 C. 47 D. 49 Câu 26: Thể đa bội trên thực tế được gặp chủ yếu ở nhĩm sinh vật nào? A. Động, thực vật bậc thấp. B. Động vật C. Cơ thể đơn bào D. Thực vật Câu 27: Thường biến cĩ ý nghĩa: A.Biến đổi cá thể B.Giúp sinh vật thích nghi với mơi trường C.Di truyền cho đời sau D.Bị ảnh hưởng khơng đáng kể của mơi trường Câu 28: Kiểu hình là kết quả của : A.Sự tương tác giữa kiểu gen và mơi trường B.Sự tương tác giữa kiểu hình và mơi trường C.Sự tương tác của mơi trường khí hậu và đất đai D.Sự tương tác của kĩ thuật và chăm sĩc Câu 29: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng: A.Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen B.Tính trạng số lượng rất ít hoặc khơng chịu ảnh hưởng của mơi trường C.Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và mơi trường D.Bố mẹ truyền đạt cho con kiểu gen chớ khơng truyền cho con tính trạng cĩ sẵn Câu 30: Bộ nhiễm sắc thể của một lồi 2n = 8. Số lượng nhiễm sắc thể ở thể 2n – 2 là: A. 8 B. 7 C. 6 D. 4 - Hết -
  3. Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I Lớp: NĂM HỌC 2022-2023 MƠN: SINH HỌC 9 (Mã 2) (Thời gian 45 phút, khơng kể thời gian giao đề) I. Trắc nghiệm: Hãy khoanh vào chữ cái đầu câu trả lời đúng Câu 1: Sự phân li của cặp nhân tố di truyền Aa ở F1 tạo ra: A. Hai loại giao tử với tỉ lệ 3A : 1a B. Hai loại giao tử với tỉ lệ 2A : 1a C. Hai loại giao tử với tỉ lệ 1A : 1a D. Hai loại giao tử với tỉ lệ 1A : 2a Câu 2: Mục đích của phép lai phân tích là gì? A. Phát hiện thể đồng hợp trội và thể đồng hợp lặn. B. Phát hiện thể dị hợp và thể đồng hợp lặn. C. Phát hiện thể đồng hợp trội, thể đồng hợp lặn và thể dị hợp . D. Phân biệt thể đồng hợp trội với thể dị hợp. Câu 3: Kiểu gen dưới đây tạo được hai loại giao tử là: A. AaBb B. AABB C. AaBB D. aabb Câu 4: NST mang gen và tự nhân đơi vì nĩ chứa: A. Protêin B. ADN C. prơtêin và ADN D. chứa gen Câu 5: Ở cải bắp cĩ bộ nhiễm sắc thể 2n = 18 . Hỏi ở kì sau của nguyên phân số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào là bao nhiêu? A. 9 B. 72 C. 18 D. 36 Câu 6: Kết quả của giảm phân tạo ra : A. Tế bào sinh dưỡng cĩ bộ nhiễm sắc thể 2n. B. Giao tử cĩ bộ nhiễm sắc thể n. C. Tinh trùng cĩ bộ nhiễm sắc thể n. D. Trứng cĩ bộ nhiễm sắc thể n Câu 7: Ở ruồi giấm 2n=8 cĩ số lượng nhiễm sắc thể kép ở kì đầu của giảm phân II là bao nhiêu? A. 4 B. 8 C. 6 D. 16 Câu 8: Sự duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể đặc trưng của những lồi sinh sản hữu tính qua các thế hệ cơ thể là nhờ những quá trình nào? A. Nguyên phân, giảm phân. C. Giảm phân, thụ tinh. B. Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh. D. Nguyên phân, thụ tinh. Câu 9: Ở nhĩm sinh vật nào dưới đây con đực mang cặp NST giới tính XY, cịn con cái mang cặp NST giới tính XX ? A. Ruồi giấm, trâu, thỏ, người, cây gai. B. Bọ hung. C. Chim, bướm, ếch, nhái, thằn lằn bĩng. D. Châu chấu, rệp. Câu 10: Một người phụ nữ mắt nâu (aa) muốn chắc chắn sinh ra con mắt đen thì phải lấy người chồng cĩ kiểu gen và kiểu hình nào sau đây ? A. Mắt đen (AA) B. Mắt đen (Aa) C. Mắt nâu (aa) D. Khơng thể cĩ khả năng đĩ Câu 11: Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến hệ quả : A. A = X, G = T B. A + T = X + G C. A = T, G = X D. G + T +X = G + A + T Câu 12: Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN cĩ trình tự sắp xếp như sau: - A – G - X - T – A – X – G – T – Đoạn mạch đơn bổ sung với nĩ cĩ trình tự như thế nào? A. - U– X - G – A - U – G - X – A- B. – A- X - G – A - A – G - X – A- C. - U– X - T – A - U – G - T – A- D. - T– X - G – A - T – G - X – A- Câu 13: Chức năng của gen là: A. Lưu giữ và truyền đạt thơng tin di truyền B. Tham gia vào các cấu trúc của màng tế bào
  4. C. Chứa đựng năng lượng cho các hoạt động của tế bào D. Trao đổi chất giữa cơ thể với mơi trường Câu 14: Cĩ một phân tử ADN tự nhân đơi 3 lần thì số phân tử ADN con được tạo ra sau khi kết thúc quá trình tự nhân đơi là: A. 6 phân tử ADN B. 8 phân tử ADN C. 5 phân tử ADN D. 12 phân tử ADN Câu 15: Quá trình tổng hợp ARN xảy ra ở: A. Chất tế bào B. Lưới nội chất C. Trên màng nhân D. Trong nhân tế bào Câu 16: Đơn phân cấu tạo nên prơtêin là: A. Axit nuclêic B. Nuclêơtit C. Axit amin D. Axit photphoric Câu 17: Prơtêin thực hiện được chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây ? A. Cấu trúc bậc 1 B. Cấu trúc bậc 1 và cấu trúc bậc 2 C. Cấu trúc bậc 2 và cấu trúc bậc 3 D. Cấu trúc bậc 3 và cấu trúc bậc 4 Câu 18: Sự hình thành chuỗi axít amin dựa trên khuơn mẫu nào? A. tARN. B. rARN. C. mARN. D. Ribơxơm. Câu 19: Gen cấu trúc đã tổng hợp ra loại ARN nào? A. rARN. B. mARN C. tARN D. rARN, mARN và tARN . Câu 20: Đột biến cĩ các dạng nào sau đây ? A. Đột biến gen. B. Đột biến NST. C. Biến dị tổ hợp D. Đột biến gen và đột biến NST. Câu 21: Các đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ra kiểu hình khi ở thể: A. Thể đồng hợp. B. Thể dị hợp. C. Thể đột biến . D. Thể đồng hợp và thể dị hợp. Câu 22: Đột biến là gì? A. Biến đổi xảy ra trong kiểu gen. B. Sự thay đổi kiểu hình của sinh vật, C. Biến đổi xảy ra trong ADN và NST. D. Biến đổi xảy ra do mơi trường. Câu 23: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả nghiêm trọng nhất là: A. Mất đoạn Nhiễm sắc thể B. Đảo đoạn Nhiễm sắc thể C. Lặp đoạn Nhiễm sắc thể D. Chuyển đoạn Nhiễm sắc thể Câu 24: Quan sát trường hợp minh họa sau đây và hãy xác định đột biến này thuộc dạng nào? ABCDEFGH ABCDEFG A. Mất đoạn nhiễm sắc thể B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể D. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể Câu 25: Trong các thể dị bội, dạng nào sau đây gặp phổ biến hơn: A. 2n + 1 B. 2n -1 C. 2n + 1 và 2n – 1 D. 2n – 2 Câu 26: Các thể đột biến nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến dị bội dạng 2n + 1: A. Đao B. Tớcnơ C. Câm điếc bẩm sinh D. Bạch tạng Câu 27: Bộ nhiễm sắc thể của một lồi 2n = 24. Số lượng nhiễm sắc thể ở thể 2n + 1 là: A. 36 B. 25 C. 26 D. 48 Câu 28: Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào qui định? A.Điều kiện mơi trường B.Kiểu gen của cơ thể C.Thời kì sinh trưởng và phát triển của cơ thể D.Kiểu hình của cơ thể Câu 29: Năng suất là kết quả của : A.Hiện tượng biến dị tổ hợp B.Quá trình chọn lọc giống C.Kĩ thuật sản xuất D.Giống và kĩ thuật sản xuất Câu 30 : Trẻ đồng sinh là hiện tượng : A. Mẹ chỉ sinh hai đứa con trong một lần B. Là những đứa trẻ cùng sinh ra trong một lần sinh C.Nhiều người mẹ cùng sinh con ở một thời điểm D. Mẹ sinh 3 đứa con trong một lần sinh
  5. Đáp án và biểu điểm: I. Phần trắc nghiệm: Mã 1 Câu 1 Câu2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 D D C B B C D C 9C,10D,11B,12B,13B,14C,15B,16C,17C,18C,19D,20A,21A,22A,23A,24B,25C,26D, 27B,28A,29B,30C
  6. MÃ 2: 1C,2D,3C,4B,5D,6B,7A,8B,9A,10A,11C,12D,13A,14B,15D,16C,17D,18C,19B,20D, 21A,22C,23A,24A,25C,26A,27B,28B,29D,30B