36 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Hóa học 9
Bạn đang xem tài liệu "36 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Hóa học 9", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
36_cau_hoi_trac_nghiem_on_tap_hoa_hoc_9.doc
Nội dung tài liệu: 36 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Hóa học 9
- ÔN TẬP Câu 1: Nhận xét nào đúng về hàm lượng C trong thép? A. Dưới 2% B. Từ 2% đến 5% C. Trên 5% D. 7% Câu 2: Dãy nào sau đây chỉ gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 ? A. Na ; Al ; Cu ; Ag B. Al ; Fe ; Mg ; Cu C. K ; Mg ; Ag ; Fe. D. Mg ; Pb; Fe ; Zn Câu 3: Để phân bệt bột nhôm và sắt, ta có thể dùng dung dịch nào sau đây? A. KOH B. HCl C. H2SO4 D. CuSO4 Câu 4: Ở điều kiện thường, độ dẫn điện của nhôm và sắt như thế nào? A. Sắt dẫn điện tốt hơn nhôm B. Nhôm dẫn điện tốt hơn sắt C. Cả 2 đều dẫn điện kém D. Cả 2 dẫn điện tốt bằng nhau Câu 5: Phản ứng nào không thu được muối sắt III clorua? A. Fe + Cl2 B. Fe + HCl C. Fe3O4 + HCl D. Fe(OH)3 + HCl Câu 6: Muối nào khi tác dụng với dung dịch HCl không có khí thoát ra? A. CaCO3 B. Ca(HCO3)2 C. Na2SO3 D. AgNO3 Câu 7: Dãy chất nào sau đây đều chứa các kim loại tan được trong dd HCl? A. Fe, Al, Ag, Na B. Cu, Zn, Al, Ba C. Na Mg, Fe, Ca D. Zn, Al, Au, Mg Câu 8: Thứ tự nào đúng trong dãy hoạt động hóa học các kim loại? A. K, Na, Fe, Zn B. Na, Al, Fe, Cu D. Ag, Cu, Fe, K D. Mg, Na, Zn, Fe Câu 9: Để sản xuất nhôm, người ta dùng loại quặng nào? A. Quặng manhetic B. Quặng hematic C. Quặng boxit D. Quặng pirit Câu 10: Không được sử dụng dụng cụ nào sau đây để đựng nước vôi? A. Thau nhựa B. Chậu thủy tinh C. Xô nhôm D. Chậu sành Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam kim loại hóa trị II trong dd H2SO4 loãng dư thì thấy thoát ra 4,48lit khí ở đktc. Kim loại đó là kim loại nào? A. Mg B. Zn C. Fe D. Cu Câu 12: Từ quặng hematic ( có chứa 320g Fe2O3) có thể sản xuất được bao nhiêu g sắt ? Biết hiệu suất phản ứng là 80% A. 89,6 g B. 224g C. 179,2g D. 280 g
- Câu 13. Chất hữu cơ khi cháy tạo sản phẩm CO2 và H2O với tỉ lệ số mol là 1 : 1 . X là chất nào sau đây: A. CH4 B. C2H4 C. C2H2 D. C2H6 Câu 14 Dãy chất nào sau đây đều là hidrocacbon: A. CH3NO2 , CH3Br , NaOH B. C6H5OH , CH4O , HNO3 , C6H6 C. FeCl2 ,C2H2O , CH4 , NaHCO3 D. C2H4 , C2H6 , C2H2 , C6H6 Câu 15: : Đốt cháy 6 gam một chất hữu cơ A thì thầy thu được 4,48 lit khí CO2 (đktc) và 3,6 g nước. Khối lượng nguyên tố oxi trong A là bao nhiêu? A. 0,8g B. 1,6g C. 3,2 g D. 0 g Câu 16 . Trong các chất sau, chất nào không phải là nhiên liệu: A. Than, củi. B. Axit sunfuric . C. Dầu hỏa. D. Khí mêtan. Câu 17. Nhận xét nào sau đây đúng: A. Dầu mỏ là tên gọi của một chất hóa học B. Dầu mỏ có nhiệt độ sôi nhất định C. Dầu mỏ là hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hidrocacbon D. Dầu mỏ là một đơn chất Câu 18 : Tính chất hoá học chung của các hiđrôcácbon là: A. Phản ứng trùng hợp B. Phản ứng thế C. Phản ứng cộng D. Phản ứng cháy Câu 19 : CTCT nào sau đây viết đúng : A. CH3 – CH3 – CH3. B . CH3 – CH = CH3 C. CH3 – CH2 = CH2 D. CH3 – CH = CH2 Câu 20: V lit khí etylen mất màu tối đa 25ml dung dịch Brom. Nếu dùng V lít khí Axetylen (ở cùng điều kiện) thì có thể làm mất màu tối đa bao nhiêu ml dung dịch brom trên: A. 25ml B. 50ml C. 100ml D. 150ml Câu 21 : 0,2 mol chất X có thể làm mất màu tối đa 200ml dd Br2 1M. X có thể là chất nào sau đây? A. CH4 B. C2H2 C. C2H6 D. C3H6 Câu 22: Một hydrocacbon A có tỉ lệ khối lượng của 2 nguyên tố mC : mH = 4:1 . A là chất nào sau đây? A. CH4 B. C2H4 C. C2H6 D. C2H2 Câu 23: Trong số các chất hữu cơ sau, chất nào làm mất màu dung dịch Brom: A. CH3- CH3 B. CH3 – CH2 – CH3 C. CH3-CH2-OH D. CH2 = CH – CH3 Câu 24: Khí có trong các hầm bioga, ao hồ là khí nào: A. Hiđro B. Oxi; C. Cacbonic; D. Metan
- Câu 25: Dãy chất đều là hợp chất hữu cơ A. CH4 , C4H10 , C2H5OH B . CH4 , C2H4 , CaCO3 C. C2H2 , C , NaCl D . H2SO4, HCl , HNO3 Câu 26. Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên là: A. Khí O2 B. Khí CH4 C. Khí C2H4 D. Khí N2 Câu 27 : Khi đốt cháy 1,6 g một chất hữu cơ A thì chỉ thu được 2,24 lit khí CO2 và 3,6 g nước. Nhận định nào sau đây về thành phần nguyên tố của A là chính xác nhất? A. A chỉ có C và H B. A có 3 nguyên tố C, H, O C. A có C, H, N D. Chưa xác định được . Câu 28. Một lon bia có thể tích 300 ml, độ cồn là 50. Lượng rượu etylic có trong lon bia trên là bao nhiêu? A. 5 ml B. 300 ml C. 60 ml D. 15 ml Câu 29: Trong các công thức cấu tạo sau, công thức nào là của axit axetic ? H H H H O H H C C O H H C O C H H C C O H C C A. H O H B. H O C. O H D. O H Câu 30: Các chất sau, chất nào có tính axit? A. HCOOH B. CH3OH C. CH3COOC2H5 D. C3H5(OH)3 Câu 31. Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ? A. C2H5OH B. CH3COOC2H5 C. CH3COONa D. CH3COOH. Câu 32: Nhóm chất đều tác dụng được với NaOH là: A. CH3COOH và C2H5OH B. CH4 và C2H5OH C. CH3COOC2H5 và CH3COOH D. CH3COOC2H5 và C2H5OH Câu 33: Yếu tố gây nên tính chất đặc trưng của rượu là gì? A. Do có nguyên tố C B. Do có nguyên tố O C. Do có gốc – C2H5 D. Do có nhóm -OH Câu 34: Đun 750 g một loại chất béo A với lượng vừa đủ NaOH thì thu được 184g glixerol và m g bánh xà phòng. Giá trị của m=? A. 3206g B. 806g C. 694g D. 1174g Câu 35: Cho mẫu kim loại Natri vào chất nào sau đây thì không sinh ra chất khí? A. H2O B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOH D. CH3OH
- Câu 36. Đốt cháy V ml rượu etylic 500 thì thoát ra 44,8 lit khí cacbonic, Giá trị của V là bao nhiêu? ( biết Dr=0,8 g/ml) A. 28,75 ml B. 224 ml C. 112 ml D. 115 ml

