Đề kiểm tra, đánh giá học kì I Toán 8 - Năm học 2022-2023- Trường THCS Trung Kiên (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra, đánh giá học kì I Toán 8 - Năm học 2022-2023- Trường THCS Trung Kiên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_danh_gia_hoc_ki_i_toan_8_nam_hoc_2022_2023_truon.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra, đánh giá học kì I Toán 8 - Năm học 2022-2023- Trường THCS Trung Kiên (Có đáp án + Ma trận)
- PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS TRUNG KIÊN NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: Toán 8 Họ và tên: ................................................................. (Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao đề) Lớp: ................................SBD................................... Ma trận đề kiểm tra : Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao Tổng TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Phép nhân Hiểu được các Biết vận dụng Vận dụng và phép chia phương pháp các phương pháp được các hằng các đa thức phân tích đa phân tích đa thức đẳng thức đề thức thành thành nhân tử giải bài toán nhân tử trong trường đơn nâng cao giản Số câu: Câu 1 Câu 6 Câu 9 Câu 12 4 Số điểm: 0,5đ 0,5đ 1,5đ 0,5đ 3đ Tỉ lệ : 5% 5% 15% 5% 30% Nhận biết Rút gọn được Vận dụng được được phân phân thức các phép toán về 2. Phân thức thức nghịch trong trường phân thức đại số đại số đảo hợp đơn giản vào dạng toán tổng hợp Số câu: Câu 2 Câu 5,8 Câu 10 4 Số điểm: 0,5đ 1 2đ 3,5đ Tỉ lệ : 5% 10% 20% 35% Vận dụng được Nhận biết Tính được diện các tính chất, dấu 3. Tứ giác được hình có tích của tứ giác hiệu để chứng trục đối xứng đơn giản minh các yếu tố hình học. Số câu: Câu 3 Câu 4,7 Câu 11 4 Số điểm: 0,5đ 1đ 2đ 3,5đ Tỉ lệ : 5% 10% 20% 35% TỔNG Số câu: 2 5 1 3 1 12 Số điểm: 1đ 2,5đ 0,5đ 5,5đ 0,5đ 10,0đ Tỉ lệ : 10% 25% 5% 55% 5% 100%
- PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS TRUNG KIÊN NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: Toán 8 Họ và tên: ................................................................. (Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao đề) Lớp: ................................SBD................................... I. Trắc nghiệm (4đ). Ghi vào tờ giấy thi chữ cái đứng trước đáp án mà em cho là đúng. Câu 1: Kết quả phân tích đa thức A x2 5x 6 thành nhân tử là A. A x 2 x 3 . B. A x 2 x 3 . C. A x 2 x 3 . D. A x 2 x 3 . Câu 2: Phân thức nghịch đảo của phân thức 5x 3 là 7xy 7xy 5x 3 3 5x 7xy A. . B. . C. . D. . 5x 3 7xy 7xy 5x 3 Câu 3: Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng? A. Hình thang cân. B. Hình bình hành. C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi. Câu 4: Hình chữ nhật ABCD có AB 4cm, AD 3cm . Diện tích hình chữ nhật ABCD là A. 4cm2 . B. 6cm2 . C. 32cm2 . D. 12cm2 . 2 Câu 5: Kết quả rút gọn của phân thức x 4x 4 là x2 4 A. 1. B. x 2 . C. x 4 . D. 2 x . x 2 x x 2 Câu 6: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P(x) x2 2x 5 là A. 0. B. 4. C. -4. D. 5. Câu 7: Cho tứ giác ABCD có Bµ 750 , Dµ 1200 . Khi đó µA Cµ ? A. 1900 . B. 1300 . C. 2150 . D. 1650 . x2 2x 4x 1 Câu 8: Kết quả của phép cộng là x 1 x 1 x 1 x2 6x 1 C. x 1. x2 6x 1 A. . B. . D. . 2 x 1 x 1 II. Tự luận (6đ) Câu 9: (1,5đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a) x3 2x2 x 2 ; b) x2 x y y2 y x 3 x 3x2 9 5 Câu 10: (2đ) Cho biểu thức A 2 . 1 với x 3, x 2 . x 3 3 x x 9 x 2 a) Rút gọn biểu thức A. b) Tính giá trị của biểu thức A khi x 4 . c) Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên. Câu 11: (2đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM. Gọi D là trung điểm của AB, E là điểm đối xứng của M qua D. a) Chứng minh E là điểm đối xứng của M qua đường thẳng AB. b) Chứng minh tứ giác AEMC là hình bình hành. Câu 12: (0,5đ) Cho biểu thức S x2 4y2 4x 16y 2043 . Tìm x, y để S có giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất đó. ------------------------------ Hết --------------------------------
- PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC HD CHẤM ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS TRUNG KIÊN NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: Toán 8 (Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao đề) I. Trắc nghiệm (4đ) Mỗi câu chọn đúng được 0,5đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B A B D D B D C II. Tự luận (6đ) Câu Nội dung Điểm 7 (1,5đ) a) x3 2x2 x 2 x2 x 2 x 2 x 2 x2 1 0,25 x 2 x 1 x 1 0,5 b) x2 x y y4 y x x2 x y y2 x y 0,25 x y x2 y2 0,25 x y x y x y 2 0,25 x y x y 8 (2đ) 3 x 3x2 9 5 a) A 2 . 1 x 3 3 x x 9 x 2 3 x 3 x x 3 3x2 9 5 x 2 . 0,25 x 3 x 3 x 2 2x2 6x x 3 . x 3 x 3 x 2 0,25 2x x 3 2x 0,5 x 3 x 2 x 2 b) Ta có x 4 (thỏa mãn điều kiện x 3, x 2 ) 2.4 8 0,25 Thay x 4 vào biểu thức A ta được A 4 . 4 2 2 Vậy A 4 khi x 4 . 0,25 2x 2x 4 4 4 c) Có A 2 . x 2 x 2 x 2 Để A nguyên thì x 2 Ư(4) Mà Ư(4) = 4; 2; 1;1;2;4 Do đó ta có bảng giá trị sau: x 2 -4 -2 -1 1 2 4 0,25 x -2 0 1 3 4 6 (loại) Vậy x 2;0;1;4;6. 0,25
- 9 (2đ) C 0,25 / M / x D A \\ \\ B x E a) Ta có MB = MC, DA = DB nên DM là đường trung bình của ABC => DM // AC 0,25 mà ABC vuông tại A nên DM AB. 0,25 Mặt khác E đối xứng với M qua D nên E là điểm đối xứng với M qua đường thẳng AB. 0,25 b) Ta có MD là đường trung bình của ABC nên ME //AC (1) 0,25 1 và MD AC 0,25 2 1 Lại có MD ME (vì E đối xứng với M qua D) 2 0,25 nên ME = AC (2). Từ (1) và (2) ta có AEMC là hình bình hành (dấu hiệu nhận 0,25 biết hình bình hành) 10 (0,5đ) Ta có S x2 4y2 4x 16y 2043 x2 4x 4 4y2 16y 16 2023 2 2 x 2 2y 4 2023 2023,x, y 0,25 (vì x 2 2 0,x, 2y 4 2 0,y ) x 2 0 x 2 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi . 0,25 2y 4 0 y 2 Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức S là 2023 tại x = 2 và y=-2. (Hs làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

