Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 6 - Mã đề 603 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 6 - Mã đề 603 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_toan_6_ma_de_603_nam_hoc_2024_2025.pdf
KTGHK1 toan 6, 24-25, de tu luan.pdf
KTGHK1 toan 6, 24- 25 MT,DT,DA.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 6 - Mã đề 603 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)
- 1 UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I, TRƯỜNG TH -THCS CHƯ HRENG NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: TOÁN – Lớp 6 Mã đề 603 Thời gian: 90 phút (Trắc nghiệm: 30 phút, Tự luận 60 phút, không kể thời gian phát đề) Học sinh Điểm Lời phê của thầy cô giáo Họ tên:........................................... Lớp:............................................... ĐỀ BÀI (đề có 02 trang) I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng cho các câu từ câu 1 đến câu 16. Riêng câu 17, làm theo yêu cầu của câu hỏi. Câu 1. Phân tích số 150 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là A. 150 = 2.3. 52. B. 150 = 2.3.25. C. 150 = 2. 32. 5. D. 150 = 15.10. Câu 2. Cho tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai: A. 7 ∈ . B. B = {푛 ∈ |푛 ≤ 5} C. = {0; 1; 2; 3; 4; 5}. D. 5 ∈ . Câu 3. Cho hình vẽ bên. Số tam giác đều và số hình thang cân lần lượt là: A. 5 và 1. B. 4 và 1. C. 5 và 1. D. 5 và 3. Câu 4. Tổng hoặc hiệu nào sau đây chia hết cho 5? A. 758 - 375. B. 205 + 35 - 12. C. 1250 + 375. D. 47 + 505. Câu 5. Trong các số sau, số nào chia cho 3 dư 1? A. 215. B. 603. C. 328. D. 431. Câu 6. Cơ số và số mũ của lũy thừa 32 lần lượt là A. 22 và 32. B. 3 và 2. C. 32 và 23. D. 2 và 3. Câu 7. Số nào sau đây không phải số nguyên tố? A. 31. B. 27. C. 29. D. 17. Câu 8. Số nào sau đây là ước của 24? A. 48. B. 14. C. 0. D. 6. Câu 9. Khẳng định nào sau đây sai? A. Mỗi góc của hình lục giác đều bằng 120° . B. Hai đường chéo của hình thang cân bằng nhau. C. Mỗi góc của một tam giác đều bằng 60°. D. Hai đường chéo của hình thoi bằng nhau. Câu 10. Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là A. ( ) →→ . B. →→( ) . C. →→( ) . D. →→ ( ). Câu 11. Các số la mã XI;; XIX XVII được viết trong hệ thập phân lần lượt là A. 9; 19; 13. B. 11; 21; 17. C. 11, 19, 17. D. 9, 19, 17.
- 2 Câu 12. Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản? 3 29 5 4 A. . B. . C. . D. . 39 11 10 12 Câu 13. Kết quả của phép tính 23. 4 − 1 là A. 24. B. 31. C. 23. D. 18. Câu 14. Số phần tử của tập hợp = { ∈ ∗| < 8} là A. 5. B. 7. C. 8. D. 6. Câu 15. Số nào sau đây là bội của 3? A. 322. B. 428. C. 235. D. 168. Câu 16. Viết số 3057 thành tổng giá trị các chữ số của nó bằng cách dùng các lũy thừa của 10 ta được A. 3057 = 3.103 + 5.102 + 7; B. 3057 = 3.103 + 5.10 + 7; C. 3057 = 3.104 + 5.102 + 7.10 D. 3057 = 3.103 + 5.102 + 7.10 Câu 17. Cho các số 2018; 4005; 9360; 2657; 8101. Hãy viết số thích hợp (trong các số đã cho) vào chỗ chấm trong các câu sau: b) 9 là ước của các số:..................................................................................................................... a) Các số là bội của 2 là:.................................................................................................................. Hết ..

