40 Câu hỏi trắc nghiệm Toán 6

doc 3 trang vantien 16/09/2025 1990
Bạn đang xem tài liệu "40 Câu hỏi trắc nghiệm Toán 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc40_cau_hoi_trac_nghiem_toan_6.doc

Nội dung tài liệu: 40 Câu hỏi trắc nghiệm Toán 6

  1. Chọn kết quả đúng nhất Câu 1. Cho A 1;2;3;4;5;6.Chọn câu đúng: A. 1 A B. 5 A C. 5 A D. 6 A Câu 2. Cho A x N / 2 x 7 . Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê là: A. A 2;3;4;5;6;7 B. A 2;3;4;5;6 C. A 3;4;5;6 D. A 3;4;5;6;7 Câu 3. Kết quả phép tính 612 : 610 20210 là: A.36 B.37 C.35 D. 2057 Câu 4. ƯCLN(36, 12, 168) là: A.6 B.12 C.3 D. 6 Câu 5. BCNN(6, 8) là: A. 48 B. 24 C. 36 D. 6 Câu 6. Cho x = 22.3.7. Số ước số của x là: A. 30 B. 3 C. 4 D. 12 Câu 7. Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố ta được là: A. 2.3.4.5 B. 23.3.5 C. 3.5.8 D. 22.3.10 Câu 8. Các số -6, -12, 40, 0, -18 được viết theo thứ tự tăng dần là: A. 0, -6, -12, 40, -78 B. -6, -12, -78, 0, 40 C. -78, -12, -6, 0, 40 D. 40, 0, -6, -12, -78 Câu 9. Một chiếc tàu ngầm đang ở độ cao -50m so với mực nước biển. Sau đĩ tàu ngầm nổi lên 20m. Độ cao mới của chiếc tàu đĩ so với mực nước biển là: A. -30cm B. -70cm C. 20cm D. 70cm Câu 10. Cơng thức tính diện tích của hình chữ nhật cĩ độ dài 2 cạnh a, b là: A. S = 2(a+b) B. S = a+b C. S = a.b D. S = 2a.b Câu 11. Cho hình thoi ABCD cĩ độ dài cạnh AB = 5cm. Chu vi hình thoi ABCD là: A. 20cm2 B. 25cm C. 10cm D. 20cm Câu 12. Trong các hình sau hình nào cĩ tâm đối xứng mà khơng cĩ trục đối xứng? A. Hình bình hành B. Hình thang cân C. Hình chữ nhật D. Hình thoi Câu 13: Các giá trị của số nguyên x sao cho -3<x<3 là: A. x 2; 1;0;1;2;3 B. x 3; 2; 1;0;1;2;3 C. x 2; 1;0;1;2 D. x 3; 2; 1;0;1;2 Câu 14: Nếu x-1 là ước tự nhiên của 4 thì x thuộc tập hợp : A. {1;2;3} B. {2;3;4} C. {1;2;4} D. {2;3;5} Câu 15. Kết quả phép tính 75 : 73 52.4 là: A.149 B.49 C.54 D. 154 Câu 16. Kết quả phép tính (-8955) + 33 + ( -45) + (-133) là: A.-9000 B. -9100 C.9000 D. 9100 Câu 17. Cho (2x 25 ).824 826 thì x bằng: A.64 B.32 C.16 D.48 Câu 18. Cho 2x 3 2x 32.24 thì x bằng: A.16 B.32 C.4 D.48 Câu 19. Cho hình thang cân ABCD cĩ độ dài đáy AB = 6cm, độ dài đáy CD gấp hai lần độ dài đáy AB. Cạnh bên AD = 5cm. Chu vi hình thang cân ABCD bằng:
  2. A.18cm B.23cm C.11cm D.28cm Câu 20. Cho hình thang cân ABCD cĩ độ dài đáy AB = 6cm, độ dài đáy CD gấp hai lần độ dài đáy AB. Độ dài chiều cao AH = 4cm. Diện tích hình thang cân ABCD bằng: A.36cm2 B. 24cm2 C. 28cm2 D.36cm Câu 21. Số nghịch đảo của 7 là: 8 7 7 8 8 A. B. C. D. 8 8 7 7 2 Câu 22. cĩ số đối là: 7 7 2 7 7 A. B. C. D. 2 7 2 2 30 Câu 23. Phân số tối giản của là: 150 10 3 1 1 A. B. C. D. 50 15 5 5 Câu 24. 45 phút bằng: 1 3 2 4 A. giờ B. giờ C. giờ D. giờ 2 4 5 3 3 Câu 25. Hỗn số 4 viết dưới dạng phân số là: 5 17 23 5 11 A. B. C. D. 5 5 23 5 15 5 Câu 26. Biểu thức bằng: 25 5 2 15 1 A. B. C. D.1 3 25 2 5 Câu 27. Kết quả của phép tính 4 2 là: 8 5 5 5 3 A. 2 B. 1 C. 6 D. 1 8 8 8 8 x 2 Câu 28. Nếu thì x bằng: 5 10 A.1 B.2 C.-2 D. -1 Câu 29. Số 9875 làm trịn đến chữ số hàng trăm là: A. 9900 B. 9800 C. 9975 D. 9880 Câu 30. Cho hình vẽ bên. Điểm thuộc đoạn thẳng IK là: T I P Q K R A. P, Q, R B. P, Q, T C. P, Q D. Q, R Câu 31. Cho hình vẽ bên: A B C D A. Hai tia AB và BA là 2 tia đối nhau B. Hai tia BA và BD là 2 tia đối nhau C. Hai tia BA và CD là 2 tia đối nhau D. Hai tia CA và BD là 2 tia đối nhau
  3. Câu 32. Nếu B nằm giữa hai điểm A và C thì: A. Hai tia AB và AC là 2 tia đối nhau B. Hai tia CA và CB là 2 tia đối nhau C. Hai tia BA và BC trùng nhau D. Hai tia BA và BC là 2 tia đối nhau 2 1 10 Câu 33. Kết quả phép tính . là: 3 5 7 2 2 2 20 A. B. C. D. 3 7 5 21 3 7 5 3 1 Câu 34. Kết quả phép tính . . là: 8 6 6 8 4 3 2 A. B. C.-1 D. 1 8 7 1 Câu 35. Kết quả phép tính 75% 2 1,25 là: 2 13 1 13 9 A. B. C. D. 4 2 16 20 1 2 7 Câu 36. Cho biểu thức : x thì x bằng: 2 3 3 33 4 2 A. B. C. D. 1 32 11 5 1 4 Câu 37. Một mảnh vườn hình chữ nhật cĩ chiều dài 4 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài là m. Chu vi 3 3 mảnh vườn đĩ là: 17 44 22 A. m B. m C. m D. 3m 3 3 3 5 Câu 38. Phân số là số nguyên thì x nhận các giá trị: 2x 1 A. 0; 2 B. 0; -1 C. -1; -3 D. -3; -1; 0; 2 1 4 Câu 39. Một mảnh vườn hình chữ nhật cĩ chiều dài 4 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài là m. Diện 3 3 tích mảnh vườn đĩ là: 44 22 52 A. 13 m2 B. m2 C. m2 D. m2 3 3 9 Câu 40. Cho đoạn thẳng AB = 10cm. Lấy C là trung điểm của đoạn thẳng AB. Độ dài đoạn thẳng BC là: A. 20m B. 5m C. 30m D. 40m