Đề kiểm tra giữa học kì II Toán 6 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II Toán 6 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_toan_6_nam_hoc_2024_2025_truong_t.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II Toán 6 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)
- 1 UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024 -2025 TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG Môn: Toán, Lớp 6 I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Nội dung/Đơn vị kiến thức Tổng Mức độ đánh giá % điểm Chủ TT Vận dụng đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao TN TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TL KQ Phân số. Tính chất cơ bản 25 4 2 của phân số. So sánh phân 1 (TN1, TN2, TN3, (TN5, 1 Phân số (TL2b) TN4) TN6) số 2 20 Các phép tính với phân số 1 1 (TN9, (TL3a) (TL4) TN10) Số thập phân và các phép 25 Số 2 2 tính với số thập phân. Tỉ số 1 1 2 thập (TN7, (TN11, và tỉ số phần trăm (TL2a) (TL3a) phân TN8) TN12) Các 4 20 Điểm, đường thẳng, tia 1 hình (TN14, TN15, (TL1) hình TN17,TN19) 3 học cơ Đoạn thẳng. Độ dài đoạn 4 10 bản thẳng (TN13, TN16, TN18,TN20) Tổng 12 1 4 2 4 2 1 26 Tỉ lệ % 40 30 20 10 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 100
- 2 II. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, MÔN TOÁN – LỚP 6 Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Nhận biết: – Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số Phân số. nguyên âm. Tính chất – Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và cơ bản 4 3 nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân số. của phân (TN1, TN2, (TN5, TN6, – Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số. số. So TN3, TN4) TL2b) – Nhận biết được số đối của một phân số. sánh – Nhận biết được hỗn số dương. phân số Thông hiểu: – So sánh được hai phân số cho trước. Vận dụng: 1 Phân – Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số phân số. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán (tính viết và tính 3 Các phép nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). (TN9, 1 tính với – Tính được giá trị phân số của một số cho trước và tính TN10, ( TL4) phân số được một số biết giá trị phân số của số đó. TL3a) – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,...). Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số. Số Số thập Nhận biết: 2 thập phân và – Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một số phân các phép thập phân.
- 3 tính với Thông hiểu: số thập – So sánh được hai số thập phân cho trước. 3 phân. Tỉ Vận dụng: 3 (TN11, số và tỉ số – Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với (TN7, TN8, TN12, phần số thập phân. TL2a) TL3b) trăm – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắcdấu ngoặc với số thập phân trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân. – Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại lượng. – Tính được giá trị phần trăm của một số cho trước, tính được một số biết giá trị phần trăm của số đó. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm (ví dụ: các bài toán liên quan đến lãi suất tín dụng, liên quan đến thành phần các chất trong Hoá học,...). Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm. Nhận biết: – Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường Các 5 thẳng; tiên đề về đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt. hình Điểm, (TN14, – Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt nhau, 3 hình đường TN15, song song. học cơ thẳng, tia TN17,TN19, – Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm bản TL1) không thẳng hàng. – Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm. – Nhận biết được khái niệm tia.
- 4 Đoạn Nhận biết: 4 thẳng. Độ – Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung điểm của đoạn (TN13, dài đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng. TN16, thẳng TN18,TN20)
- 5 UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA , ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: TOÁN – Lớp 6 Thời gian: 90 phút (Trắc nghiệm 30 phút, tự luận 60 phút, không kể thời gian phát đề) ĐỀ BÀI (đề có 02 trang, 20 câu) I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (5,0 điểm) Hãy viết Mã đề và chữ cái trước phương án đúng trong mỗi câu dưới đây vào giấy kiểm tra. (ví dụ: Mã đề 601, 1A, 2B,...) a c Câu 1. Hai phân số và (a, b, c, d là các số nguyên khác 0) được gọi là bằng nhau nếu? b d A. a.c = b.d B. a.d = b.c C. a.b = c.d D. a:d = b:c Câu 2. Trong các cách viết sau, cách nào cho ta phân số? 2 1,5 −3 0,6 A. B. C. D. 0 −5 4 1,25 Câu 3. Viết phân số có tử số là -2, mẫu số là 7 ta được kết quả là −2 −2 7 −7 A. B. C. D. −7 7 −2 2 20 Câu 4. Rút gọn phân số ta được phân số tối giản là −60 −1 2 −4 −10 A. B. C. D. 3 −6 12 30 3 Câu 5. Viết hỗn số 5 dưới dạng phân số ta được kết quả là 7 15 38 22 3 A. B. C. D. 7 7 7 7 Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? 23 −7 22 34 A. B. 1 C. D. 34 5 7 11 −−55 Câu 7. Số nào sau đây bé hơn -12,34 ? −1234 −1234 −1234 −1234 A. B. C. D. 10 100 1000 10000 Câu 8. Khẳng định nào sau đây Sai? A. 0,18 0,2 B. −7,52 − 7,6 C. − 0,1 0 D. 1,2345 − 12345 −24 Câu 9. Kết quả của phép tính + là 3 15 −2 6 2 −1 A. B. C. D. 5 15 18 9 5 Câu 10. của một giờ bằng bao nhiêu phút? 3 A. 12 ℎú푡. B. 100 ℎú푡 . C. 36 ℎú푡. D. 20 ℎú푡. Câu 11. Thực hiện phép tính −5,5 + 90,67 ta được kết quả là A. −85,17 . B. 96,17 . C. −96,17 . D. 85,17 . Câu 12. Lớp 6B có 20 học sinh nữ và 25 học sinh nam. Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và số học sinh nam của lớp 6B là
- 6 A. 0,8 %. B. 8% . C. 80% . D. 0,8 . Câu 13. Cho hình vẽ, biết HK= 12cm , HI= 4cm , tính độ dài đoạn thẳng IK? A. IK= 20cm . B. IK= 6cm . C. IK= 16cm . D. IK= 8cm . Câu 14. Cho G là một điểm thuộc đoạn thẳng HK. Hỏi trong ba điểm G, H, K điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại: A. Điểm G. B. Điểm H. C. Điểm K. D. Điểm H và K. Câu 15. Chọn câu đúng? A. Qua hai điểm phân biệt có vô số đường thẳng. B. Có vô số điểm cùng thuộc một đường thẳng. C. Hai đường thẳng phân biệt thì cắt nhau. D. Trong ba điểm thẳng hàng thì có hai điểm nằm giữa. Câu 16. Nếu P là trung điểm của MN thì 1 A. MP== NP MN . B. MP+= NP 2MN . 2 1 C. MP ==NP MN . D. MP== NP MN . 4 Câu 17. Xem hình vẽ sau, tia đối của tia By là A. Tia Ax . B. Tia Ay. C. Tia AB. D. Tia BA. Câu 18. Xem hình vẽ bên, chọn khẳng định Sai? A. AB = BC. B. BC = 3cm. 3cm B A C. AD > BC. D. DC = 5cm. 5cm C D Câu 19. Số bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ bên là A. 1. B. 2. E F C. 3. D. 4. D G H I Câu 20. Lấy điểm K nằm trên đoạn thẳng MH, biết MH= 6cm, MK= 3cm. Khẳng định nào sau đây đúng? A. M là trung điểm của đoạn thẳng HK. B. H là trung điểm của đoạn thẳng MK. C. K là trung điểm của đoạn thẳng MH. D. M là trung điểm của đoạn thẳng KH. ......................Hết..........................
- 7 II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Bài 1. (1,0 điểm) Vẽ hai đường thẳng a, b và hai điểm phân biệt M, N sao cho M ∈ a và M ∈ b, N ∈ b. Bài 2. (2,0 điểm) a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 0; −7,152; 0,3; −7,9; 0,25 . 2 4 b) Lớp 6A có học sinh thích bóng bàn, số học sinh thích bóng đá. Hỏi môn thể thao 5 7 nào được các bạn học sinh lớp 6A yêu thích hơn? Bài 3. (1,0 điểm) 2 3 10 5 a) Tính giá trị của biểu thức = . − . + : 2 với = , = . 5 4 7 2 b) Tính một cách hợp lí: 0,125 . 351 – 35,1 .0,25 Bài 4. (1,0 điểm) 1 Bạn Hà đọc một cuốn sách trong ba ngày. Ngày thứ nhất, Hà đọc được số trang sách. 4 2 Ngày thứ hai, Hà đọc số trang còn lại. Ngày thứ ba đọc nốt 90 trang. Hỏi cuốn sách có bao 5 nhiêu trang? Hết ..
- 8 UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG Môn: TOÁN – Lớp 6 Thời gian: 90 phút (Trắc nghiệm: 30 phút, Tự luận 60 phút, không kể thời gian phát đề) ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM - Nếu HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. - Điểm toàn bài (sau khi cộng điểm phần trắc nghiệm và tự luận) được làm tròn theo quy chế. I.TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án đề 601 B A D C D B A B B C Đáp án đề 602 B B B D A D B A C C Đáp án đề 603 D B A A C B A C C D Đáp án đề 604 D B C A B A A B A D Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án đề 601 D C B D B A B A C D Đáp án đề 602 A D C B B B A B B D Đáp án đề 603 A B D B C D C D B D Đáp án đề 604 B C A D C A D A B C Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 II. Tự luận: (5,0 điểm) Bài ý Đáp án Biểu điểm 1,0 Bài 1 (1,0 đ) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn 1,0 a -7,9; −7,152; 0; 0,25; 0,3. 2 14 4 20 Ta có = ; = 0,5 5 35 7 35 Bài 2 (2,0đ) 14 20 2 4 b Vì < nên < . 35 35 5 7 0,25 Vậy HS lớp 6A thích bóng đá hơn bóng bàn. 0,25
- 9 10 5 Với = , = ta có 7 2 2 10 3 10 5 = . − . + : 2 5 7 4 7 2 10 2 3 5 1 = . ( − ) + . 7 5 4 2 2 a 10 −7 5 = . + 7 20 4 −1 5 = + 2 4 3 = 0,5 4 0,125 . 351 – 35,1 .0,25 Bài 3 = 0,125 . 351 – 351 . 0, 025 (1,0đ) b = 351. (0,125 – 0,025) = 351 . 0,1 = 35,1. 0,5 1 3 Số trang sách còn lại sau ngày thứ nhất là 1 − = (số trang sách) 0,25 4 4 3 2 3 Ngày thứ hai, Hà đọc được . = (số trang sách) 4 5 10 Số trang Hà đọc trong hai ngày đầu là 1 3 11 + = (số trang sách) 0,25 4 10 20 Bài 4 Số trang Hà đọc trong ngày thứ ba bằng số phần của cuốn sách là 11 9 0,25 (1,0 đ) 1 − = 20 20 Số trang của cuốn sách là 9 90: = 200 0,25 20 Vậy cuốn sách 200 trang. Tổ trưởng chuyên môn GV ra đề
- 10 Nguyễn Thị Lưu Giang Nguyễn Thị Bích Hằng UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA , ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: TOÁN – Lớp 6 Mã đề 601 Thời gian: 90 phút (Trắc nghiệm 30 phút, tự luận 60 phút, không kể thời gian phát đề) ĐỀ BÀI (đề có 02 trang, 20 câu) I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (5,0 điểm) Hãy viết Mã đề và chữ cái trước phương án đúng trong mỗi câu dưới đây vào giấy kiểm tra. (ví dụ: Mã đề 601, 1A, 2B,...) Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? 2 1,5 −3 0,6 A. . B. . C. . D. . 0 −5 4 1,25 Câu 2. Chọn câu đúng? A. Có vô số điểm cùng thuộc một đường thẳng. B. Hai đường thẳng phân biệt thì cắt nhau. C. Trong ba điểm thẳng hàng thì có hai điểm nằm giữa. D. Qua hai điểm phân biệt có vô số đường thẳng. Câu 3. Viết hỗn số dưới dạng phân số ta được kết quả là 3 3cm B A. . 5 B. . C. . D. . 7 A Câu15 4. Số bộ ba điểm thẳng 38hàng trong hình vẽ bên 22là 3 7 7 7 5cm 7 C A. 1. B. 2. 23 −7 22 34 1 D C. 3.34 D. 4.5 7 11 −−55 Câu 5. Xem hình vẽ sau, chọn khẳng định Sai? E F D G H I A. BC = 3cm. B. AD > BC. C. AB = BC. D. DC = 5cm. Câu 6. Trong các cách viết sau, cách nào cho ta phân số? A. . B. . C. . D. . Câu 7. Viết phân số có tử số là -2, mẫu số là 7 ta được kết quả là
- 11 A. . B. . C. . D. . HK= 12cm HI= 4cm IK= 20cm IK= 6cm Câu IK8. Cho= 16 cmhình vẽ, biết IK, = 8cm , tính độ dài đoạn thẳng IK? A. . B. . C. . D. . Câu 9. Khẳng định nào sau đây Sai? A. . B. . C. . D. . Câu 10. Hai phân số và (a, b, c, d là các số nguyên khác 0) được gọi là bằng nhau nếu? a c A. a.b = c.d b d B. a.c = b.d C. a.d = b.c D. a:d = b:c Câu 11. Rút gọnP phân số ta đượcMN phân số tối giản là 1 MP== NP MN MP+= NP 2MN 2 A. . B. . C. . D. . 1 ==NP MN MP== NP MN Câu 12. Số nào sau4 đây bé hơn -12,34 ? −2 −2 7 −7 A.− 7 . B.7 . −C.2 . 2D. . 20 Câu 13. Xem hình vẽ sau, tia đối của tia By là −60 −1 2 −4 −10 3 −6 12 30 A. Tia Ax . B. Tia BA. C. Tia AB. D. Tia Ay. Câu 14. Lớp 6B có 20 học sinh nữ và 25 học sinh nam. Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và số học sinh nam của lớp 6B là A. 0,8 %. B. 8% . C. 0,8 . D. 80% . Câu 15. Thực hiện phép tính −5,5 + 90,67 ta được kết quả là A. 96,17 . B. 85,17 . C. −85,17 . D. −96,17 . 5 Câu 16. của một giờ bằng bao nhiêu phút? 3 A. 100 ℎú푡 . B. 12 ℎú푡. C. 20 ℎú푡. D. 36 ℎú푡. −1234 −1234 −1234 −1234 Câu 17.10 Kết quả của phép tính100 là 1000 10000 A.0,18 0,2 B.−7,52 − 7,6 − C.0,1 0 1,2345D. − 12345 −24 Câu 18. Nếu là trung điểm của + thì 3 15 A.− 2 . B.6 . 2 −1 5 15 18 9 C. . D. MP . Câu 19. Cho G là một điểm thuộc đoạn thẳng HK. Hỏi trong ba điểm G, H, K điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại: A. Điểm H và K. B. Điểm K. C. Điểm G. D. Điểm H. Câu 20. Lấy điểm K nằm trên đoạn thẳng MH, biết MH= 6cm, MK= 3cm. Khẳng định nào sau đây đúng? A. M là trung điểm của đoạn thẳng HK. B. H là trung điểm của đoạn thẳng MK.
- 12 C. M là trung điểm của đoạn thẳng KH. D. K là trung điểm của đoạn thẳng MH. HK= 12cm HI= 4cm IK= 20cm IK=------ 6cm HẾT ------ UBNDIK= 16 THÀNHcm PHỐ KON TUMIK = 8cm KIỂM TRA , ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: TOÁN – Lớp 6 Mã đề 602 Thời gian: 90 phút (Trắc nghiệm 30 phút, tự luận 60 phút, không kể thời gian phát đề) ĐỀ BÀI (đề có 02 trang, 20 câu) I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (5,0 điểm) Hãy viết Mã đề và chữ cái trước phương án đúng trong mỗi câu dưới đây vào giấy kiểm tra. P MN (ví dụ: Mã đề 602, 1A, 2B,...) 1 Câu MP1. Cho== NP hình vẽ, MN biết MP,+= NP 2MN, tính độ dài đoạn thẳng IK? 2 2 1,5 −3 0,6 0 1 −5 4 1,25 ==NP MN MP== NP MN 4 A.− 2 . B.−2 . 7C. . −7D. . Câu −2.7 Trong các cách viết sau,7 cách nào cho ta phân− 2số? 2 A. 20B. C. D. −60 Câu −3.1 Kết quả của phép tính2 là −4 −10 3 −6 12 30 3cm B A. B. C. D. A Câu 4. Nếu là trung điểm của thì A. . B. . 5cm C C. MP . D. . D Câu 5. Xem hình vẽ bên, chọn khẳng định Sai? −24 + 3 15 −2 6 2 −1 A. DC = 5cm. B. BC = 3cm. C. AB = BC. D. AD > BC. 5 15 18 9 Câu 6. Rút gọn phân số ta được phân số tối giản là A. . B. . C. . D. . Câu 7. Viết phân số có tử số là -2, mẫu số là 7 ta được kết quả là A. . B. . C. . D. .
- 13 Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. . B. . C. . D. . Câu 9. Hai phân số và (a, b, c, d là các số nguyên khác 0) được gọi là bằng nhau nếu? A. a.b = c.d B. a:d = b:c C. a.d = b.c D. a.c = b.d Câu 10. Thực hiện phép tính −5,5 + 90,67 ta được kết quả là A. 96,17 . B. −85,17 . C. 85,17 . D. −96,17 . Câu 11. Cho G là một điểm thuộc đoạn thẳng HK. Hỏi trong ba điểm G, H, K điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại: A. Điểm G. a c B. Điểm K. C. Điểm H và K. D. Điểm H. Câu 12. Khẳng định nào sau đây Sai? b d A. . B. . C. . D. . Câu 13. Số bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ bên là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 14. Chọn câu đúng? A. Qua hai điểm phân biệt có vô số đường thẳng. B. Có vô số điểm cùng thuộc một đường thẳng. C. Hai đường thẳng phân biệt thì cắt nhau. 3 D. Trong ba điểm5 thẳng hàng thì có hai điểm nằm giữa. Câu 15. Lấy điểm K 7nằm trên đoạn thẳng MH, biết MH= 6cm, MK= 3cm. Khẳng định nào sau đây đúng?15 38 22 3 A.7 M là trung điểm của đoạn7 thẳng HK. 7B. K là trung điểm của 7đoạn thẳng MH. C. H là trung điểm của đoạn thẳng MK. D. M là trung điểm của đoạn thẳng KH. Câu 2316. Xem hình vẽ sau, tia− 7đối của tia By là 22 34 1 34 5 7 11 −−55 −1234 −1234 −1234 −1234 E F A. Tia10 AB. B.100 Tia BA. D 1000C. Tia Ay. 10000D. Tia Ax . 5 Câu 17. của một giờ bằng bao nhiêu phút? 0,18 3 0,2 −7,52 − 7,6 − 0,1 0 1,2345 − 12345 A. 100 ℎú푡 . B. 12 ℎú푡. GC. 20 ℎú푡. D. 36 ℎú푡. H I Câu 18. Viết hỗn số dưới dạng phân số ta được kết quả là A. . B. . C. . D. . Câu 19. Lớp 6B có 20 học sinh nữ và 25 học sinh nam. Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và số học sinh nam của lớp 6B là A. 0,8 %. B. 80% . C. 0,8 . D. 8% . Câu 20. Số nào sau đây bé hơn -12,34 ? A. . B. . C. . D. .
- 14 ------ HẾT ------ UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA , ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: TOÁN – Lớp 6 Mã đề 603 Thời gian: 90 phút (Trắc nghiệm 30 phút, tự luận 60 phút, không kể thời gian phát đề) ĐỀ BÀI (đề có 02 trang, 20 câu) I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (5,0 điểm) Hãy viết Mã đề và chữ cái trước phương án đúng trong mỗi câu dưới đây vào giấy kiểm tra. MN (ví dụ: Mã đề 603, 1A, 2B,...) 1 Câu MP1. Nếu== NP P là trung MN điểm của MPthì+= NP 2MN 2 A. MP 1 . B. . ==NP MN MP== NP MN 4 C. . D. . Câu 2. Chọn câu đúng? 20 A. Hai đường thẳng phân biệt thì cắt nhau. −60 B. Có vô số điểm cùng thuộc một đường thẳng. −1 2 −4 −10 C. Qua hai điểm phân biệt có vô số đường thẳng. D. 3Trong ba điểm thẳng hàng−6 thì có hai điểm nằm12 giữa. 30 Câu 3. Khẳng định nào sau đây Sai? A. . B. . C. . D. . Câu 4. Thực hiện phép tính −5,5 + 90,67 ta được kết quả là A. 85,17 . B. −96,17 . C. 96,17 . D. −85,17 . Câu 5. Rút gọn phân số ta được phân số tối giản là A. . B. . C. . D. . Câu 6. Lớp 6B có 20 học sinh nữ và 25 học sinh nam. TEỉ sốF phần trăm của số học sinh nữ và số học sinh nam của lớp 6B là D A. 0,8 . B. 80% . C. 8% . D. 0,8 %. 0,18 0,2 −7,52 − 7,6 − G0,1 0 1,2345 − 12345 Câu 7. Xem hình vẽ sau, tia đối của tia By là H I A. Tia BA. B. Tia AB. C. Tia Ax . D. Tia Ay. 5 Câu 8. của một giờ bằng bao nhiêu phút? 3 A. 36 ℎú푡. B. 20 ℎú푡. C. 100 ℎú푡 . D. 12 ℎú푡. Câu 9. Số bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ bên là A. 1. B. 2.
- 15 C. 3. D. 4. HK= 12cm HI= 4cm IK= 20cm IK= 6cm IK= 16cm IK= 8cm Câu 10. Viết phân số có tử số là -2, mẫu số là 7 ta được kết quả là A. . B. . C. . D. . Câu 11. Kết quả của phép tính là A. . B. . C. . D. . Câu 12. Xem hình vẽ sau, chọn khẳng định Sai? 2 1,5 −3 0,6 0 −5 4 1,25 −2 −2 7 −7 −7 7 −2 2 A. AB = BC. B. DC = 5cm. C. BC = 3cm. D. AD > BC. Câu 13. Số nào sau đây bé hơn -12,34 ? A. . B. . C. . D. . 3 3cm B Câu 14. Trong các 5khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A 7 A.15 . B.38 . 22C. . 3 D. . 7 7 7 5cm 7 C Câu 15. Cho G là một điểm thuộc đoạn thẳng HK. Hỏi trong ba điểm G, H, K điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại: 23 −7 22 34 A. Điểm H. B. Điểm 1 K. C. Điểm G.D D. Điểm H và 34 5 7 11 −−55 K. Câu 16. Cho hình vẽ, biết , , tính độ dài đoạn thẳng IK? −1234 −1234 −1234 −1234 10 100 1000 10000 A. . B. . C. . D. . Câu 17. Viết hỗn số dưới dạng−24 phân số ta được kết quả là + 3 15 A.− 2 . B.6 . 2C. . −1D. . 5 15 18 9 Câu 18. Lấy điểm K nằm trên đoạn thẳng MH, biết MH= 6cm, MK= 3cm. Khẳng định nào sau đây đúng? A. M là trung điểm của đoạn thẳng KH. B. M là trung điểm của đoạn thẳng HK. C. H là trung điểm của đoạn thẳng MK. D. K là trung điểm của đoạn thẳng MH. Câu 19. Trong các cách viết sau, cách nào cho ta phân số? A. . B. . C. . D. .
- 16 Câu 20. Hai phân số và (a, b, c, d là các số nguyên khác 0) được gọi là bằng nhau nếu? A. a.b = c.d B. a:d = b:c C. a.c = b.d D. a.d = b.c ------ HẾT ------ UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA , ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: TOÁN – Lớp 6 Mã đề 604 Thời gian: 90 phút (Trắc nghiệm 30 phút, tự luận 60 phút, không kể thời gian phát đề) a c ĐỀ BÀI (đề có 02 trang, 20 câu) I. TRẮC NGHIỆM bKHÁCHd QUAN. (5,0 điểm) Hãy viết Mã đPề và chữ cái trước phươngMN án đúng trong mỗi câu dưới đây vào giấy kiểm tra. (ví dụ: Mã đề 6014, 1A, 2B,...) MP== NP MN MP+= NP 2MN Câu 21. Cho G là2 một điểm thuộc1,5 đoạn thẳng HK. Hỏi− trong3 ba điểm G, H, K điểm0,6 nào nằm giữa hai điểm còn lại: 0 1 −5 4 1,25 A. Điểm==NP K. MN B. ĐiểmMP H== và NP K. MN C. Điểm H. D. Điểm G. 4 Câu 2. Khẳng định nào sau đây Sai? A. . B. . C. . D. . Câu 3. Số bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ bên là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 4. Xem hình vẽ sau, tia đối của tia By là A. Tia BA. B. Tia AB. C. Tia Ay. D. Tia Ax . Câu 5. Lớp 6B có 20 học sinh nữ và 25 học sinh nam. Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và số học sinh nam của lớp 6B là E F A. 0,8 %. B. 80% . D C. 8% . D. 0,8 . Câu 6. Trong các cách viết sau, cách nào cho ta phân số? 0,18 0,2 −7,52 − 7,6 − G0,1 0 1,2345 − 12345 A. . B. . C. . D. . H I 5 Câu 7. của một giờ bằng bao nhiêu phút? 3 A. 100 ℎú푡 . B. 20 ℎú푡. C. 36 ℎú푡. D. 12 ℎú푡. Câu 8. Nếu là trung điểm của thì A. . B. . C. MP . D. . Câu 9. Viết phân số có tử số là -2, mẫu số là 7 ta được kết quả là
- 17 A. . B. . C. . D. . HK= 12cm HI= 4cm IK= 20cm IK= 6cm Câu 10. Kết quả của phép tính là IK= 16cm IK= 8cm A. . B. . C. . D. . Câu 11. Chọn câu đúng? A. Trong ba điểm thẳng hàng thì có hai điểm nằm giữa. B. Có vô số điểm cùng thuộc một đường thẳng. C. Hai đường thẳng phân biệt thì cắt nhau. D. Qua hai điểm phâna biệtc có vô số đường thẳng. Câu 12. Lấy điểm bK nằmd trên đoạn thẳng MH, biết MH= 6cm, MK= 3cm. Khẳng định nào sau đây đúng? A. H là trung điểm của đoạn thẳng MK. B. M là trung điểm của đoạn thẳng KH. C. K là trung điểm của đoạn thẳng MH. D. M là trung điểm của đoạn thẳng HK. Câu 13. Rút gọn phân số ta được phân số tối giản là −2 −2 7 −7 A. . B. . C. . D. . −7 7 −2 2 Câu 14. Cho hình vẽ, biết20 , , tính độ dài đoạn thẳng IK? −60 −1 2 −4 −10 A. 3 . B.−6 . 12C. . 30D. . 3 3cm B Câu 15. Hai phân số5 và (a, b, c, d là các số nguyên khác 0) được gọi là bằng nhau nếu? 7 A A.15 a.b = c.d B.38 a.c = b.d 22C. a.d = b.c 3 D. a:d = b:c Câu 716. Số nào sau đây bé hơn7 -12,34 ? 7 5cm 7 C A. . B. . C. . D. . 23 −7 22 34 1 D Câu 3417. Trong các khẳng định5 sau, khẳng định nào 7đúng? 11 −−55 A.− 1234 . B.−1234 . −C.1234 . −1234D. . 10 100 1000 10000 Câu 18. Viết hỗn số dưới dạng phân số ta được kết quả là A. . B. −24. C. . D. . + Câu 19. Xem hình vẽ bên, chọn3 khẳng 15 định Sai? −2 6 2 −1 5 15 18 9 A. AB = BC. B. DC = 5cm. C. AD > BC. D. BC = 3cm.
- 18 Câu 20. Thực hiện phép tính −5,5 + 90,67 ta được kết quả là A. −96,17 . B. 96,17 . C. 85,17 . D. −85,17 . ------ HẾT ------ UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA , ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: TOÁN – Lớp 6 Thời gian: 90 phút (Trắc nghiệm 30 phút, tự luận 60 phút, không kể thời gian phát đề) ĐỀ BÀI (đề có 01 trang, 04 bài) II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Bài 1. (1,0 điểm) Vẽ hai đường thẳng a, b và hai điểm phân biệt M, N sao cho M ∈ a và M ∈ b, N ∈ b. Bài 2. (2,0 điểm) a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 0; −7,152; 0,3; −7,9; 0,25 . 2 4 b) Lớp 6A có học sinh thích bóng bàn, số học sinh thích bóng đá. Hỏi môn thể thao 5 7 nào được các bạn học sinh lớp 6A yêu thích hơn? Bài 3. (1,0 điểm) 2 3 10 5 a) Tính giá trị của biểu thức = . − . + : 2 với = , = . 5 4 7 2 b) Tính một cách hợp lí: 0,125 . 351 – 35,1 .0,25 Bài 4. (1,0 điểm) 1 Bạn Hà đọc một cuốn sách trong ba ngày. Ngày thứ nhất, Hà đọc được số trang sách. 4 2 Ngày thứ hai, Hà đọc số trang còn lại. Ngày thứ ba đọc nốt 90 trang. Hỏi cuốn sách có bao 5 nhiêu trang? Hết ..

