Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 6 - Mã đề 601 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 6 - Mã đề 601 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_toan_6_ma_de_601_nam_hoc_2024_2025.pdf
KTGHK1 toan 6, 24-25, de tu luan.pdf
KTGHK1 toan 6, 24- 25 MT,DT,DA.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 6 - Mã đề 601 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)
- 1 UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I, TRƯỜNG TH -THCS CHƯ HRENG NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: TOÁN – Lớp 6 Mã đề 601 Thời gian: 90 phút (Trắc nghiệm: 30 phút, Tự luận 60 phút, không kể thời gian phát đề) Học sinh Điểm Lời phê của thầy cô giáo Họ tên:........................................... Lớp:............................................... ĐỀ BÀI (đề có 02 trang) I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng cho các câu từ câu 1 đến câu 16. Câu 17, làm đúng theo yêu cầu của câu hỏi. Câu 1. Cho tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai: A. 7 ∈ . B. 5 ∈ . C. = {0; 1; 2; 3; 4; 5}. D. = {푛 ∈ |푛 ≤ 5} Câu 2. Số phần tử của tập hợp = { ∈ ∗| < 8} là A. 5 . B. 6. C. 7. D. 8. Câu 3 . Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là A. →→ ( ). B. ( ) →→ . C. →→( ) . D. →→( ) . Câu 4. Kết quả của phép tính 23. 4 − 1 là A. 23. B. 18. C. 24. D. 31. Câu 5. Cơ số và số mũ của lũy thừa 32 lần lượt là A. 2 và 3. B. 3 và 2. C. 32 và 23. D. 22 và 32. Câu 6. Số nào sau đây là ước của 24? A. 0. B. 6. C. 14. D. 48. Câu 7. Số nào sau đây là bội của 3? A. 235. B. 322. C. 168. D. 428. Câu 8. Số nào sau đây không phải số nguyên tố? A. 31. B. 17. C. 29. D. 27. Câu 9. Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản? 29 4 3 5 A. . B. . C. . D. . 11 12 39 10 Câu 10. Trong các số sau, số nào chia cho 3 dư 1? A. 603. B. 431. C. 328. D. 215. Câu 11. Phân tích số 150 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là A. 150 = 2.3.25. B. 150 = 2. 32. 5. C. 150 = 15.10. D. 150 = 2.3. 52.
- 2 Câu 12. Tổng hoặc hiệu nào sau đây chia hết cho 5? A. 1250 + 375. B. 758 - 375. C. 205 + 35 - 12. D. 47 + 505. Câu 13. Các số la mã XI;; XIX XVII được viết trong hệ thập phân lần lượt là A. 11; 21; 17. B. 11, 19, 17. C. 9, 19, 17. D. 9; 19; 13. Câu 14. Viết số 3057 thành tổng giá trị các chữ số của nó bằng cách dùng các lũy thừa của 10 ta được A. 3057 = 3.103 + 5.102 + 7; B. 3057 = 3.104 + 5.102 + 7.10 C. 3057 = 3.103 + 5.10 + 7; D. 3057 = 3.103 + 5.102 + 7.10 Câu 15. Khẳng định nào sau đây sai? A. Hai đường chéo của hình thoi bằng nhau. B. Mỗi góc của một tam giác đều bằng 60°. C. Hai đường chéo của hình thang cân bằng nhau. D. Mỗi góc của hình lục giác đều bằng 120° . Câu 16. Cho hình vẽ bên. Số tam giác đều và số hình thang cân lần lượt là: A. 5 và 3. B. 4 và 1. C. 5 và 1. D. 4 và 3. Câu 17. Cho các số 2019; 4005; 3906; 2658; 8101. Hãy viết số thích hợp (trong các số đã cho) vào chỗ chấm trong các câu sau: a) Các số là bội của 2 là:.................................................................................................................. b) 9 là ước của các số:..................................................................................................................... Hết ..

