52 Câu hỏi trắc nghiệm Toán 6

doc 4 trang vantien 13/09/2025 2480
Bạn đang xem tài liệu "52 Câu hỏi trắc nghiệm Toán 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc52_cau_hoi_trac_nghiem_toan_6.doc

Nội dung tài liệu: 52 Câu hỏi trắc nghiệm Toán 6

  1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 6 Câu 1. Cho A 1;2;3;4;5;6.Chọn câu đúng: A. 1 A B. 5 A C. 5 A D. 6 A Câu 2. Cho A x N / 2 x 7 . Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê là: A. A 2;3;4;5;6;7 B. A 2;3;4;5;6 C. A 3;4;5;6 D. A 3;4;5;6;7 Câu 3. Kết quả phép tính 612 : 610 20210 là: A.36 B.37 C.35 D. 2057 Câu 4. ƯCLN(36, 12, 168) là: A.6 B.12 C.3 D. 6 Câu 5. BCNN(6, 8) là: A. 48 B. 24 C. 36 D. 6 Câu 6. Cho x = 22.3.7. Số ước số của x là: A. 30 B. 3 C. 4 D. 12 Câu 7. Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố ta được là: A. 2.3.4.5 B. 23.3.5 C. 3.5.8 D. 22.3.10 Câu 8. Các số -6, -12, 40, 0, -18 được viết theo thứ tự tăng dần là: A. 0, -6, -12, 40, -78 B. -6, -12, -78, 0, 40 C. -78, -12, -6, 0, 40 D. 40, 0, -6, -12, -78 Câu 9. Một chiếc tàu ngầm đang ở độ cao -50m so với mực nước biển. Sau đó tàu ngầm nổi lên 20m. Độ cao mới của chiếc tàu đó so với mực nước biển là: A. -30cm B. -70cm C. 20cm D. 70cm Câu 10. Công thức tính diện tích của hình chữ nhật có độ dài 2 cạnh a, b là: A. S = 2(a+b) B. S = a+b C. S = a.b D. S = 2a.b Câu 11. Cho hình thoi ABCD có độ dài cạnh AB = 5cm. Chu vi hình thoi ABCD là: A. 20cm2 B. 25cm C. 10cm D. 20cm Câu 12. Trong các hình sau hình nào có tâm đối xứng mà không có trục đối xứng? A. Hình bình hành B. Hình thang cân C. Hình chữ nhật D. Hình thoi Câu 13: Cho tập hợp A = {x }. Trong các số dưới đây, số nào không thuộc tập hợp A? A. A. 9 B.13 C. 11 D. 10 Câu 14: Cho tập hợp B = {x }. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây: A. A. 15 và 13 B B. B. 20 và 14 B C. C. 21 và 10 B D. D. 0 và 15 B Câu 15: Tam giác MNP là tam giác đều thì: A. A. MN = NP = MP = 4 cm B. B. MN = NP = MP C. C. > D. D. MN = NP > MP Câu 16: Cho một hình vuông, nếu cạnh của hình vuông tăng gấp 3 lần thì diện tích của nó tăng gấp bao nhiêu lần? A. A. 3 B. B. 6 C. C. 8 D.9 Câu 17: Chọn đáp án đúng trong các đáp án dưới đây: A, Phép chia 347 cho 4 con số dư là 15 B, Phép chia 4792 cho 2 có thương bằng 0. C, Phép chia 35 cho 5 là phép chia hết. D, Phép chia 11 cho 3 có số dư là 1. Câu 18: Lũy thừa với số mũ tự nhiên có tính chất nào sau đây? A. A. am . an = am- B. B. am . an = amn C. C. am : an = D. D. am . an = n am:n am+n Câu 19: Khi đưa 16.32.29 : 27 về lũy thừa cơ số bằng 2 thì số mũ của lũy thừa đó là. A. A. 11. B. B. 12. C. C. 10. D. D. 13. Câu 20: Khẳng định nào sau đây là sai: A. Số 1230 chia hết cho 2;3 và 5. B. Số 1230 chia hết cho 2;5 và 9. C. Số 1230 không chia hết cho 9. D. Số 1230 chia hết cho 2, 5. Câu 21: Một hình thoi có diện tích bằng 24cm 2. Biết độ dài đường chéo bằng 6cm. Tính độ dài đường chéo còn lại của hình thoi đó: A. A. 4cm. B. B. 8cm. C. C. 12cm. D. D. 16cm.
  2. Câu 22: Chữ số tận cùng của số 7.1620.4180 là: A. A. 6. B. B. 2. C. C. 4. D. D. 1. Câu 23: Cho hình chữ nhật, nếu chiều dài tăng lên 2 lần, chiều rộng giảm 2 lần thì diện tích của nó thay đổi thế nào? A. A. Gấp lên 2 lần B. B. Giảm đi 2 lần C. C. Không đổi D. D. Giảm đi 4 lần Câu 24: Những phân số nào sau đây bằng nhau? 3 9 3 8 3 9 2 9 A. và . B. và . C. và . D. và . 5 15 5 15 5 25 5 15 Câu 25: Chọn kết luận đúng: 7 2 7 2 7 2 7 2 A. . B. . C. . D. . 15 15 15 15 15 15 15 15 Câu 26: Phân số nào sau đây chưa tối giản? 1 1 2 3 A. . B. . C. . D. . 5 4 5 6 3 6 Câu 27. Cho đẳng thức , giá trị của x là: 25 x A. 20 B. -25 C. 25 D. -50 2 4 Câu 28: Thực hiện phép tính sau: . Kết quả là: 15 15 1 2 1 2 A. . B. . C. . D. . 15 15 15 15 Câu 29: Số nào sau đây không được viết dưới dạng một phân số? 1 2 0 A. B. C. D. 1,5 3 5 4 2 Câu 30: Hỗn số 5 được viết dưới dạng phân số ? 3 17 3 5 4 A. B. C. D. 3 17 3 3 Câu 31: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? a A. Phân số là một số dạng , với a và b là hai số tùy ý b a B. Phân số là một số dạng , với a và b là hai số nguyên b a C. Phân số là một số dạng , với a và b là hai số nguyên trong đó b 0 b a D. Phân số là một số dạng , với a và b là hai số tự nhiên trong đó a 0 b 1 Câu 32: Phân số nào sau đây bằng phân số ? 5 4 3 2 5 A. B. C. D. 20 15 10 20 Câu 33: Trong hình vẽ, cho đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm. Đoạn thẳng BA có độ dài bao nhiêu? A. 3 cm B. 2 cm A B C. 4 cm D. 5 cm Câu 34: Trong hình vẽ. Chọn khẳng định sai. A. a là một đường thẳng B. a là một đoạn thẳng.. a C. A là một điểm D. Điểm A nằm trên đường thẳng a. A Câu 35: Trong hình vẽ. Chọn khẳng định đúng
  3. A O B A. Trong hình có 2 đoạn thẳng B. Trong hình có 3 đoạn thẳng C. Trong hình có 1 đoạn thẳng D. Trong hình không có đoạn thẳng nào. 7 Câu 36. Số nghịch đảo của là: 8 7 7 8 8 A. B. C. D. 8 8 7 7 2 Câu 37. có số đối là: 7 7 2 7 7 A. B. C. D. 2 7 2 2 30 Câu 38. Phân số tối giản của là: 150 10 3 1 1 A. B. C. D. 50 15 5 5 Câu 39. 45 phút bằng: 1 3 2 4 A. giờ B. giờ C. giờ D. giờ 2 4 5 3 3 Câu 40. Hỗn số 4 viết dưới dạng phân số là: 5 17 23 5 11 A. B. C. D. 5 5 23 5 15 5 Câu 41 Biểu thức bằng: 25 5 2 15 1 A. B. C. D.1 3 25 2 5 Câu 42. Kết quả của phép tính 4 2 là: 8 5 5 5 3 A. 2 B. 1 C. 6 D. 1 8 8 8 8 x 2 Câu 43. Nếu thì x bằng: 5 10 A.1 B.2 C.-2 D. -1 Câu 9. Số 9875 làm tròn đến chữ số hàng trăm là: A. 9900 B. 9800 C. 9975 D. 9880 Câu 10. Cho hình vẽ bên. Điểm thuộc đoạn thẳng IK là: T I P Q K R A. P, Q, R B. P, Q, T C. P, Q D. Q, R Câu 44. Cho hình vẽ bên: A B C D A. Hai tia AB và BA là 2 tia đối nhau B. Hai tia BA và BD là 2 tia đối nhau C. Hai tia BA và CD là 2 tia đối nhau D. Hai tia CA và BD là 2 tia đối nhau
  4. Câu 12. Nếu B nằm giữa hai điểm A và C thì: A. Hai tia AB và AC là 2 tia đối nhau B. Hai tia CA và CB là 2 tia đối nhau C. Hai tia BA và BC trùng nhau D. Hai tia BA và BC là 2 tia đối nhau 2 1 10 Câu 45. Kết quả phép tính . là: 3 5 7 2 2 2 20 A. B. C. D. 3 7 5 21 3 7 5 3 1 Câu 46. Kết quả phép tính . . là: 8 6 6 8 4 3 2 A. B. C.-1 D. 1 8 7 1 Câu 47. Kết quả phép tính 0,75 2 1,25 là: 2 13 1 13 9 A. B. C. D. 4 2 16 20 1 2 7 Câu 48. Cho biểu thức : x thì x bằng: 2 3 3 33 4 2 A. B. C. D. 1 32 11 5 1 4 Câu 49. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 4 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài là m. Chu vi 3 3 mảnh vườn đó là: 17 44 22 A. m B. m C. m D. 3m 3 3 3 5 Câu 50. Phân số là số nguyên thì x nhận các giá trị: 2x 1 A. 0; 2 B. 0; -1 C. -1; -3 D. -3; -1; 0; 2 1 4 Câu 51. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 4 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài là m. Diện 3 3 tích mảnh vườn đó là: 44 22 52 A. 13 m2 B. m2 C. m2 D. m2 3 3 9 Câu 52. Cho đoạn thẳng AB = 10cm. Lấy C là trung điểm của đoạn thẳng AB. Độ dài đoạn thẳng BC là: A. 20m B. 5m C. 30m D. 40m