Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 6 - Mã đề 602 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)

pdf 2 trang vantien 11/08/2025 1850
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 6 - Mã đề 602 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_toan_6_ma_de_602_nam_hoc_2024_2025.pdf
  • pdfKTGHK1 toan 6, 24-25, de tu luan.pdf
  • pdfKTGHK1 toan 6, 24- 25 MT,DT,DA.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 6 - Mã đề 602 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)

  1. 1 UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I, TRƯỜNG TH -THCS CHƯ HRENG NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: TOÁN – Lớp 6 Mã đề 602 Thời gian: 90 phút (Trắc nghiệm: 30 phút, Tự luận 60 phút, không kể thời gian phát đề) Học sinh Điểm Lời phê của thầy cô giáo Họ tên:........................................... Lớp:............................................... ĐỀ BÀI (đề có 02 trang) I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng cho các câu từ câu 1 đến câu 16. Riêng câu 17, làm theo yêu cầu của câu hỏi. Câu 1. Số nào sau đây là ước của 24? A. 0. B. 14. C. 48. D. 6. Câu 2. Cơ số và số mũ của lũy thừa 32 lần lượt là A. 2 và 3. B. 22 và 32. C. 32 và 23. D. 3 và 2. Câu 3. Viết số 3057 thành tổng giá trị các chữ số của nó bằng cách dùng các lũy thừa của 10 ta được A. 3057 = 3.103 + 5.10 + 7; B. 3057 = 3.103 + 5.102 + 7.10 C. 3057 = 3.103 + 5.102 + 7; D. 3057 = 3.104 + 5.102 + 7.10 Câu 4. Cho tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai: A. 5 ∈ . B. 7 ∈ . C. = {푛 ∈ |푛 ≤ 5} D. = {0; 1; 2; 3; 4; 5}. Câu 5. Khẳng định nào sau đây sai? A. Hai đường chéo của hình thang cân bằng nhau. B. Mỗi góc của một tam giác đều bằng 60°. C. Mỗi góc của hình lục giác đều bằng 120° . D. Hai đường chéo của hình thoi bằng nhau. Câu 6. Số nào sau đây không phải số nguyên tố? A. 17. B. 27. C. 31. D. 29. Câu 7. Các số la mã XI;; XIX XVII được viết trong hệ thập phân lần lượt là A. 11; 21; 17. B. 11, 19, 17. C. 9, 19, 17. D. 9; 19; 13. Câu 8. Kết quả của phép tính 23. 4 − 1 là A. 18. B. 31. C. 23. D. 24. Câu 9. Tổng hoặc hiệu nào sau đây chia hết cho 5? A. 758 - 375. B. 205 + 35 - 12. C. 47 + 505. D. 1250 + 375. Câu 10. Cho hình vẽ bên. Số tam giác đều và số hình thang cân lần lượt là: A. 5 và 3. B. 4 và 1. C. 5 và 1. D. 4 và 3. Câu 11. Trong các số sau, số nào chia cho 3 dư 1? A. 328. B. 603. C. 215. D. 431.
  2. 2 Câu 12. Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là A.  →→  ( ). B.  →→( )  . C.   →→( ) . D. ( ) →→  . Câu 13. Phân tích số 150 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là A. 150 = 2. 32. 5. B. 150 = 15.10. C. 150 = 2.3.25. D. 150 = 2.3. 52. Câu 14. Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản? 3 29 4 5 A. . B. . C. . D. . 39 11 12 10 Câu 15. Số nào sau đây là bội của 3? A. 168. B. 428. C. 322. D. 235. Câu 16. Số phần tử của tập hợp = { ∈ ∗| < 8} là A. 8. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 17. Cho các số 2019; 4005; 3906; 2658; 8101. Hãy viết số thích hợp (trong các số đã cho) vào chỗ chấm trong các câu sau: b) 9 là ước của các số:..................................................................................................................... a) Các số là bội của 2 là:.................................................................................................................. Hết ..