Bài giảng Toán 9 - Chương III, Bài 7: Căn bậc hai và căn thức bậc hai (Tiết 2)

pptx 22 trang vantien 04/02/2026 1290
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 9 - Chương III, Bài 7: Căn bậc hai và căn thức bậc hai (Tiết 2)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_9_chuong_iii_bai_7_can_bac_hai_va_can_thuc_ba.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 9 - Chương III, Bài 7: Căn bậc hai và căn thức bậc hai (Tiết 2)

  1. KHỞI ĐỘNG 1 Cách viết nào dưới đây không có nghĩa? A. B. C. D. 2 Căn bậc hai của là A. B. C. D. và 3 Căn bậc hai của – 0,01 là A. – 0,1 B. 0,1 C. không có căn bâc̣ hai. D.
  2. KHỞI ĐỘNG Các khẳng định sau đúng hay sai ? a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8 Đúng b) Sai c) Đúng d) Đúng
  3. CHƯƠNG III CĂN BẬC HAI VÀ CĂN BẬC BA BÀI 7: CĂN BẬC HAI VÀ CĂN THỨC BẬC HAI (T 2)
  4. NỘI DUNG BÀI HỌC 1 CĂN BẬC HAI 2 CĂN THỨC BẬC HAI
  5. /-strong /-heart :>Sáng mai cô Ngọc có dạy nhóm KHTN ở nhà cô, có bạn nào học thì học nhé, cô Ngọc dạy phần vật lí và hóa học luôn nhen. :o19:50 :-(( :-h HÌNH THÀNH KIẾN THỨC HĐ 3: Viết biểu thức tính độ dài cạnh huyền BC của tam giác vuông ABC, biết AC = 3 cm và AC = x cm. Giải: Áp dụng định lí Pythagore vào tam giác ABC vuông tại A ta có: Do đó Vậy
  6. 2. Căn thức bậc hai Căn thức bậc hai là biểu thức có dạng , trong đó A là một biểu thức đại số. A được gọi là biểu thức lấy căn hoặc biểu thức dưới dấu căn. Ví dụ: là các căn thức bậc hai.
  7. HOẠT ĐỘNG NHÓM CẶP ĐÔI HĐ 4: Cho biểu thức a) Tính giá trị của biểu thức tại x = 5. b) Tại x = 0 có tính được giá trị của biểu thức không? Vì sao? Giải: a) Thay x = 5 vào biểu thức , ta được: Vậy C = 3 khi x = 5.
  8. HĐ 4: Cho biểu thức a) Tính giá trị của biểu thức tại x = 5. b) Tại x = 0 có tính được giá trị của biểu thức không? Vì sao? Giải: b) Thay x = 0 vào biểu thức dưới dấu căn của biểu thức C, ta được: Mà một số âm không có căn bậc hai số học. Vậy tại x = 0 ta không tính được giá trị của biểu thức C.
  9. Điều kiện xác định của căn thức bậc hai xác định khi A lấy giá trị không âm Ta nói là điều kiện xác định của .
  10. Ví dụ 4: Cho căn thức a) Tìm điều kiện xác định của căn thức. b) Tính giá trị của căn thức tại x = 0 và x = 4 Giải: a) Điều kiện xác định của Hay Suy ra
  11. Ví dụ 4: Cho căn thức a) Tìm điều kiện xác định của căn thức. b) Tính giá trị của căn thức tại x = 0 và x = 4 Giải: b) Tại ᵆ = 0 (ᵆ /ᵅ điều kiện) căn thức có giá trị là: Tại ᵆ = 4 (ᵆ /ᵅ điều kiện) căn thức có giá trị là :
  12. HOẠT ĐỘNG NHÓM Luyện tập 4: Cho căn thức a) Tìm điều kiện xác định của căn thức. b) Tính giá trị của căn thức tại x = 2. Giải: a) Điều kiện xác định của Hay Suy ra b) Tại ᵆ = 2 (ᵆ /ᵅ điều kiện) căn thức có giá trị là
  13. Hằng đẳng thức A là một biểu thức, ta có: vVới ta có ; v Ví dụ 5: Với , ta có . Do đó
  14. Luyện tập 5: a) Rút gọn biểu thức ,   (ᵆ <0). b) Rút gọn và tính giá trị của biểu thức tại x = –2,5. Giải: a) Vì nên . Do đó Khi đó, b) Ta có: Tại x = –2,5, ta có giá trị của biểu thức trên là: –2,5 + |2.(–2,5) – 1| = –2,5 + |–6| = –2,5 + 6 = 3,5.
  15. Vận dụng: Trong Vật lí, quãng đường S (tính bằng mét) của một vật rơi tự do được cho bởi công thức S = 4,9t2, trong đó t là thời gian rơi (tính bằng giây). Hỏi sau bao nhiêu giây thì vật sẽ chạm đất nếu được thả rơi tự do từ độ cao 122,5 mét?
  16. Vận dụng: a) Viết công thức tính thời gian t (giây) cần thiết để vật rơi được quãng đường S (mét). b) Sử dụng công thức tìm được trong câu a, hãy trả lời câu hỏi trong tình huống mở đầu.
  17. Giải: a)Từ công thức S = 4,9t2, suy ra Nên (giây) (do t > 0). Vậy công thức tính thời gian t (giây) cần thiết để vật rơi được quãng đường S (mét) là b) Quãng đường vật rơi tự do từ độ cao 122,5 mét đến khi chạm đất là 122,5 mét. Theo câu a, ta có Vậy sau 5 giây thì vật sẽ chạm đất nếu được thả rơi tự do từ độ cao 122,5 mét.
  18. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1. Định nghĩa Căn thức bậc hai 2. Điều kiện xác định của căn thức bậc hai 3. Hằng đẳng thức
  19. HƯỚNG 1 Làm các bài tập : 3.1 – 3.7/SBT tr 32 DẪN VỀ NHÀ 2 Xem trước bài 8: Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia