Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 9 - Mã đề 903 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 9 - Mã đề 903 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_toan_9_ma_de_903_nam_hoc_2024_2025.pdf
KTGHK1 toan 9, 24- 25 de TL.pdf
KTGHK1 toan 9, 24- 25 MT,DT,DA.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 9 - Mã đề 903 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)
- 1 UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I, TRƯỜNG TH - THCS CHƯ HRENG NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: TOÁN – Lớp 9 Đề 903 Thời gian: 90 phút (Trắc nghiệm: 30 phút, Tự luận 60 phút, không kể thời gian phát đề) Học sinh Điểm Lời phê của thầy cô giáo Họ tên:........................................... Lớp:............................................... ĐỀ BÀI (đề có 02 trang) I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng cho các câu từ câu 1 đến câu 17. Câu 1. Hoàn thành khẳng định sau : "Trong một tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với...." A. sin góc đối hoặc cosin góc kề. B. tang góc đối hoặc cosin góc kề. C. côtang góc kề hoặc tang góc đối. D. tang góc đối hoặc sin góc kề. Câu 2. Xem hình vẽ, chọn kết quả đúng của cos 훼 ? 3 4 A. . B. . 10 4 5 6 5 4 C. . D. . 8 4 3 Câu 3. Cho tam giác MNP vuông tại M có = 5; 푃 = 12; 푃 = 13. Khi đó sin 푃 bằng 13 5 5 12 A. . B. . C. . D. . 5 13 12 5 Câu 4. Xét tam giác ABC vuông tại A có ̂ = 훼 , tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề được gọi là A. sin 훼. B. cos 훼. C. tan 훼. D. cot 훼 . Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại B, cạnh đối của góc C là A. AB. B. AC. C. BC. D. CA. Câu 6. Cho tam giác ABC vuông tại . Tỉ số nào sau đây được dùng để tính cos B? AB AC A. . B. . C. . D. . BC BC Câu 7. Biết 푠푖푛 훼 − cos 560 = 0, 푠 : A. 훼 = 34°. B. 훼 = 134°. C. 훼 = 56°. D. 훼 = 90°. Câu 8. Xem hình vẽ bên, khẳng định nào sau đây SAI? B A. sin ABC = cos . B. sin HAC = cos . C. = . D. cot = H C A Câu 9. Nếu a, b, c là ba số mà a > b và ac > bc thì
- 2 A. c > 0. B. c b . Câu 10. Cho phương trình − 2 = 4 . Các hệ số a, b, c là A. = 1, = −2, = 4. B. = 0, = −2, = 4. C. = −1, = 2, = −4 . D. = −1, = −2, = 4 . 7 + 4 = 18 Câu 11. Nghiệm của hệ phương trình { là 3 − 4 = 2 A. (−2; −1). B. (1; 2) C. (2; 1). D. (2; −1). Câu 12. Số −2 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A. 3 + 6 ≤ 0. B. −3 + 6 0. D. −3 − 6 > 0. Câu 13. Trong các cặp số sau cặp số nào là nghiệm phương trình 3x + 2y = 7 . A. (1;-2). B. (1;2). C. (-1;2). D. (2;1). Câu 14. Cho − 2a −2b . Kết quả nào sau đây là đúng? A. a b . B. a − 2 b −1. C. a b . D. 2a 2b . Câu 15. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn x, y? A. x2 + 3y = 4. B. 2x − y = 3 . C. 0x + 0y = 3. D. x + 2y2 = 0 . ax+= by c (1) Câu 16. Cặp số xy; là một nghiệm của hệ phương trình nếu ( 00) ''' a x+= b y c (2) A. là nghiệm của phương trình (1) . B. là nghiệm của phương trình (2) . C. là nghiệm của một trong hai phương trình. D. là nghiệm chung của hai phương trình và . Câu 17. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không phải bất phương trình bậc nhất một ẩn? A. 5x + 3 0 . B. 2x2 − 5 0 . C.3x 0 . D. − 2x + 7 0 . Câu 18. Ghép mỗi phương trình với nghiệm đúng của phương trình đó bằng cách viết vào cột trả lời trong bảng dưới đây (ví dụ: 1-a, 2-b,...) Phương trình Nghiệm Trả lời 1. x + 0y = 5 a. (5; ) với ∈ ℝ tùy ý 2. 5x - y = 3 b. ( ; 5 − 3) với ∈ ℝ tùy ý 3. 0x - y = 3 c. ( ; −3) với ∈ ℝ tùy ý d. ( ; 3) với ∈ ℝ tùy ý ......................Hết.........................

