Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 9 - Mã đề 904 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)

pdf 2 trang vantien 11/08/2025 2050
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 9 - Mã đề 904 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_toan_9_ma_de_904_nam_hoc_2024_2025.pdf
  • pdfKTGHK1 toan 9, 24- 25 de TL.pdf
  • pdfKTGHK1 toan 9, 24- 25 MT,DT,DA.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 9 - Mã đề 904 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)

  1. 1 UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I, TRƯỜNG TH - THCS CHƯ HRENG NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: TOÁN – Lớp 9 Đề 904 Thời gian: 90 phút (Trắc nghiệm: 30 phút, Tự luận 60 phút, không kể thời gian phát đề) Học sinh Điểm Lời phê của thầy cô giáo Họ tên:........................................... Lớp:............................................... ĐỀ BÀI (đề có 02 trang) I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng cho các câu từ câu 1 đến câu 17. Câu 1. Xét tam giác ABC vuông tại A có ̂ = 훼 , tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối được gọi là A. sin 훼. B. cos 훼. C. tan 훼. D. cot 훼 . Câu 2. Cho tam giác ABC vuông tại . Tỉ số nào sau đây được dùng để tính sin B? AB AC A. . B. . C. . D. . BC BC Câu 3. Xem hình vẽ, chọn kết quả đúng của cos 훼 ? 3 5 A. . B. . 10 4 4 6 4 4 C. . D. . 5 3 8 Câu 4. Cho tam giác MNP vuông tại M có = 5;   푃  = 12;   푃 =  13. Khi đó tan 푃 bằng 13 5 5 12 A. . B. . C. . D. . 5 13 12 5 Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại B, cạnh kề của góc C là A. AB. B. AC. C. BC. D. CA. Câu 6. Hoàn thành khẳng định sau : "Trong một tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với...." A. sin góc đối hoặc cosin góc kề. B. tang góc đối hoặc cosin góc kề. C. côtang góc kề hoặc tang góc đối. D. tang góc đối hoặc sin góc kề. Câu 7. Biết 푠푖푛 훼 − cos 530 = 0, 푠 : A. 훼 = 90°. B. 훼 = 37°. C. 훼 = 137°. D. 훼 = 53°. B Câu 8. Xem hình vẽ bên, khẳng định nào sau đây SAI? A. sin ABC = cos . B. sin HAC = cos . H C. = . D. cot = C A Câu 9. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn x, y?
  2. 2 A. x2 + 3y = 4. B. 2x − y = 3 . C. 0x + 0y = 3. D. x + 2y2 = 0 . ax+= by c (1) Câu 10. Cặp số xy; là một nghiệm của hệ phương trình nếu ( 00) ''' a x+= b y c (2) A. là nghiệm của phương trình (1) . B. là nghiệm của phương trình (2) . C. là nghiệm của một trong hai phương trình. D. là nghiệm chung của hai phương trình và . Câu 11. Nếu a, b, c là ba số mà a < b và ac < bc thì A. c > 0. B. c b . 7 + 4 = 18 Câu 12. Nghiệm của hệ phương trình { là 3 − 4 = 2 A. (−2; −1). B. (1; 2). C. (2; 1). D. (2; −1). Câu 13. Số −2 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A. −3 − 6 > 0. B. −3 + 6 0. D. 3 + 6 ≥ 0. Câu 14. Cho phương trình − + 2 = −4 . Các hệ số a, b, c là A. = 1, = −2, = 4. B. = 0, = −2, = − 4. C. = −1, = 2, = −4 . D. = −1, = −2, = 4 . Câu 15. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không phải bất phương trình bậc nhất một ẩn? A. 5x + 3 0 . B. 2x2 − 5 0 . C.3x 0 . D. − 2x + 7 0 . Câu 16. Trong các cặp số sau cặp số nào là nghiệm phương trình 3x + 2y = 7 . A. (1;-2). B. (1;2). C. (-1;2). D. (2;1). Câu 17. Cho − 2a −2b . Kết quả nào sau đây là đúng? A. a b . B. a − 2 b −1. C. a b . D. 2a 2b . Câu 18. Ghép mỗi phương trình với nghiệm đúng của phương trình đó bằng cách viết vào cột trả lời trong bảng dưới đây (ví dụ: 1-a, 2-b,...) Phương trình Nghiệm Trả lời 1. x + 0y = 5 a. ( ; −3) với ∈ ℝ tùy ý 2. 0x - y = 3 b. ( ; 5 − 3) với ∈ ℝ tùy ý 3. 5x - y = 3 c. (5; ) với ∈ ℝ tùy ý d. ( ; 3) với ∈ ℝ tùy ý ......................Hết.........................