Đề thi thử tuyển sinh vào lớp 10 THPT Toán - Năm học 2022-2023 - Phòng GD&ĐT Vĩnh Tường (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tuyển sinh vào lớp 10 THPT Toán - Năm học 2022-2023 - Phòng GD&ĐT Vĩnh Tường (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tuyen_sinh_vao_lop_10_thpt_toan_nam_hoc_2022_2023.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi thử tuyển sinh vào lớp 10 THPT Toán - Năm học 2022-2023 - Phòng GD&ĐT Vĩnh Tường (Có đáp án)
- PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 120 phút (Đề thi gồm 01 trang) I. TRẮC NGHIỆM 2022 Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức là 21x 1 1 1 1 A. x B. x C. x D. x 2 2 2 2 3 Câu 2: Cho góc nhọn . Biết sin . Khi đó cot bằng 5 3 4 4 5 A. . B. . C. . D. . 4 3 5 4 Câu 3: Hai đường thẳng y ( m 1) x 3 và y 31 x m song song với nhau khi m nhận giá trị nào trong các giá trị sau : A. m 2 B. m 2 . C. m 4 . D. m 4. Câu 4: Cho đường tròn (O; 13 cm) và dây AB thuộc đường tròn có độ dài 24 cm. Các tiếp tuyến tại A và B của đường tròn cắt nhau tại C. Khi đó khoảng cách từ điểm C đến tâm O của đường tròn là A. 25 cm. B. 32,6 cm. C. 33,8 cm. D. 48 cm. II. TỰ LUẬN Câu 5: 22 a) Rút gọn biểu thức sau: A . 5 3 5 3 b) Giải phương trình sau: 3 2x2 3. x 21 x 1 Câu 6: Cho hai biểu thức A và B (với xx 0, 1 ) x 22 x x x 1 a) Tính giá trị của B khi x 16 . b) Rút gọn biểu thức A. 3 c) Cho biểu thức P AB . Tìm giá trị của x để P . 2 Câu 7: Cho hàm số y ( m 1) x 2 m 3 (Với m 1 ) có đồ thị là đường thẳng ()d . a) Vẽ đồ thị hàm số và tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng với m 2 . b) Tìm m để đường thẳng cắt đường thẳng yx 25 tại điểm có tung độ bằng1. Câu 8: Cho ABC nhọn ( Với AB AC ) nội tiếp đường tròn tâm O. Hai đường cao BD và CE của cắt nhau tại H . a) Chứng minh rằng: Bốn điểm AEHD,,, cùng thuộc một đường tròn. b) Gọi M là giao điểm của AO với đường tròn ()O . Chứng minh tứ giác BHCM là hình bình hành. c) Gọi G là trọng tâm của . Chứng minh rằng: GH 2. GO . Câu 9: Giải phương trình 2x3 x 2 3 x 1 x 5 x 4 1 . ----------Hết------------- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
- HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 Đáp án C B A C II. TỰ LUẬN Câu 5: a) Rút gọn biểu thức sau: . b) Giải phương trình sau: . Câu 5 Nội dung trình bày Thang (1,5đ) điểm a) Ta có 0,75đ 22 A 5 3 5 3 2( 5 3) 2( 5 3) 0,25 44 12 0,25 4 3 0,25 b) -ĐKXĐ: 30 x2 đúng với mọi x R 0,25 0,75đ 3 2x2 3 22 2 A 3 2x22 3 5 3 5 3 3 2x2 3 3 2x2 9 x 21 x 1 0,25 2 A B xx 0, 1 x 3 x 22 x x x 1 x 3B x 16 A Vậy nghiệm của phương trình là x 3 0,25 3 P AB x P 2 Câu 6: Cho hai biểu thức và (với ) a) Tính giá trị của khi . b) Rút gọn biểu thức . c) Cho biểu thức . Tìm giá trị của để . Câu 6 Nội dung trình bày Thang (2đ) điểm a) 16 1 5 0,5 đ Thay x=16 vào biểu thức B ta được B 0,25 16 1 3 5 Vậy giá trị của biểu thức B khi x=16 là 3 0,25
- b) x 21 0,75đ A x 22 x x xx 2 A x( x 2) x ( x 2) 0,25 xx 2 A xx( 2) (xx 1)( 2) A xx( 2) x 1 A 0,25 x x 1 Vậy A Với x 0,25 c) Ta có 0,75đ P AB xx 11 P . xx 1 0,25 x 1 P x 3 ) P 2 0,25 x 13 x 2 x 2 xx 0, 1 x4( t / m ) 0,25 Vậy x 4 thì 3 P Câu 7: Cho hàm số (Với 2) có đồ thị là đường thẳng . y ( m 1) x 2 m 3 m 1 ()d a) Vẽ đồ thị hàm số và tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng với . m 2 b) Tìm để đường thẳng cắt đường thẳng tại điểm có tung độ bằng 1. m yx 25 Câu 7 Nội dung trình bày Thang (1,5đ) điểm a) 0,1đ Với m 2 thì yx 1 Đường thẳng đi qua hai điểm A(0;1) và B(1;0) là đồ thị hàm số 0,25
- 0,25 - Học sinh vẽ đúng - Kẻ OH AB . Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có 1 1 1 2 2 2 OH OA OB 0,25 1 2 OH 2 2 OH (đvđd) 2 Vậy khoảng cách từ O đến d là 0,25 b) Vì đường thẳng cắt đường thẳng tại điểm có tung độ 0,5đ bằng1 nên y 1. Thay y 1 vào phương trình đường thẳng ta được 2x 5 1 0,25 x 3 Để đường thẳng cắt đường thẳng tại một điểm có tung độ bằng 1 thì ta có 3(mm 1) 2 3 1 m1( t / m ) Vậy m 1 là giá trị cần tìm. 0,25 Câu 8: Cho nhọn ( Với ) nội tiếp đường tròn tâm O. Hai đường cao và của cắt nhau tại . a) Chứng minh rằng: Bốn điểm cùng thuộc một đường tròn. ()d b) Gọi là giao điểm của với đường tròn . Chứng minh tứ giác là hình bình hành. c) Gọi là trọng tâm của . Chứng minhyx rằng: 25 . ABC AB AC BD CE H AEHD,,, M AO ()O BHCM G GH 2. GO
- Câu 8 Nội dung trình bày Thang (2,5đ) điểm a) 1đ Vẽ hình đúng 0,25 - Vì AEH vuông tại E nên điểm E nằm trên đường tròn đường kính AH (1) 0,25 - Vì ADH vuông tại D nên điểm D nằm trên đường tròn đường kính AH (2) 0,25 - Từ (1) và (2) suy ra 4 điểm A,E,H,D cùng nằm trên đường tròn đường kính AH. 0,25 b) - Xét ABM có AM là đường kính đường tròn ngoại tiếp 1 đ nên vuông tại B BM AB 0,25 Vì CE AB , nên BM// CE hay BM//CH 0,25 - Chứng minh tương tự ta có BH//MC 0,25 - Xét tứ giác BHCM có BM//CH, BH//MC BHCM là hình bình hành 0,25 c) Gọi I,K lần lượt là trung điểm của BC, AC 0,5 Ta có OI BC, OK AC Ta có IK là đường trung bình của 1 IK//, AB IK BC 2 0,25 OI IK 1 -Chứng minh OKI HBA(.) g g AH AB 2 - Gọi G’ là giao điểm của OH và AI - Ta có AH//OI ( cùng vuông góc với AB) IO IG' OG ' 1 AG''(.) H IG O g g AH AG' HG ' 2 G ' là trọng tâm của GG' GH2 GO 0,25 Câu 9: Câu 9: ABC Giải phương trình . Câu 9 Nội dung trình bày Thang (0,5đ) điểm ĐKXĐ: xx54 10 . Ta có x5 x 4 1 ( x 5 x 2 ) ( x 4 x ) ( x 2 x 1) 2 2 2 2 x( x 1)( x x3 1) 2 x ( x 1)( x 5 x 1) 4 ( x x 1) 2x x 3 x 1 x x 1 23 (x x 1)( x x 1)
- 2x3 x 2 3 x 1 x 5 x 4 1 3 2 3 2 2(x x 1) ( x x 1) ( x x 1)( x x 1) (1) Đặt a x32 x 1, b x x 1 với ab 0, 0 0,25 Khi đó phương trình (1) có dạng 22 2a b ab 22 20a ab b 20a b a b a b 0 do 2 a b 0 ab x32 x 11 x x 32 x x 20 x x( x 1)( x 2) 0 x 0( t / m ) x 1( t / m ) x 2( t / m ) Vậy tập nghiệm của phương trình là S 0; 1;2 0,25 Lưu ý: - HDC chỉ là một cách giải. HS có thể giải theo cách khác, giám khảo căn cứ vào bài làm cụ thể của HS để cho điểm. - Điểm các phần, các câu không làm tròn. Điểm toàn bài làm tròn đến 0,25. - Bài hình không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không chấm.

