Đề kiểm tra cuối học kỳ II Toán 6 - Đề 1 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Trọng Điểm (Có đáp án)

docx 7 trang vantien 11/01/2026 1020
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ II Toán 6 - Đề 1 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Trọng Điểm (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_ii_toan_6_de_1_nam_hoc_2021_2022_tru.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kỳ II Toán 6 - Đề 1 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Trọng Điểm (Có đáp án)

  1. PHÒNG GD&ĐT HẠ LONG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM Năm học 2021 - 2022 MÔN: TOÁN 6 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề ) ĐỀ 1 A.TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Em hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào bài làm: 1 1 Câu 1: Cho y = . Giá trị của y là: 3 6 A. 2 B. 0 C. 1 D. 4 9 9 6 9 5 7 Câu 2: Kết quả phép tính : là: 6 12 A. 35 B. 10 C. 10 D. 35 72 7 7 72 Câu 3: Khi rút gọn phân số 27 ta được phân số tối giản là: 63 A. 3 B. 9 C. 3 D. 9 7 21 7 21 Câu 4: Cặp phân số bằng nhau là: A. 3 và 6 B. 5 và 15 C. 8 và 2 D. 3 và 9 7 14 7 21 12 3 4 16 Câu 5: Số đối của 7 là: 13 A. 7 B. 7 C. 13 D. 6 13 13 7 13 Câu 6: Viết số thập phân - 0,75 về dạng phân số ta được: A. 7 B. 3 C. 3 D. 7 5 4 4 5 Câu 7: Viết hỗn số 2 dưới dạng số thập phân ta được: 3 25 A. – 3,008 B. - 3,08 C. 3,008 D. 3,08 Câu 8: Viết phân số 34 dưới dạng số thập phân ta được: 1000 A. – 0,034 B. – 0,0034 C. - 0,34 D. - 0,00034
  2. 2 Câu 9: Viết hỗn số 3 dưới dạng phân số ta được kết quả là: 3 A. 8 B. 11 C. 7 D. 5 . 3 3 3 3 Câu 10: Số thập phân 3,5 là cách viết khác của phân số nào? A. 7 B. 7 C. 5 D. 35 . 5 2 2 100 Câu 11: Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số? A. 3 B. 3,12 C. 2 D. 0 . 2,5 2,4 0 3 x 5 Câu 12: Trong các số dưới đây, số x thỏa mãn là: 13 26 A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 . Câu 13: Giá trị của x thỏa mãn 1 1 là: x 5 4 3 61 B. 59 C. 61 D. 59 . A. 12 12 12 12 1 2 Câu 14: Kết quả đúng của hiệu là: 5 5 A. 3 B. 1 C. 1 D. 1 . 5 5 5 10 Câu 15: Ghép mỗi ý (tên gọi) ở cột A với chỉ một ý (hình) ở cột “B” cho thích hợp: A B 1) Hai tia đối nhau a) 2) Hai tia trùng nhau b) 3) Hai tia phân biệt (và c) không đối nhau) 4) Ba điểm thẳng hàng d) 5) Điểm E nằm giữa điểm e) C và điểm D g) h)
  3. Câu 16: Cho đoạn thẳng CD có độ dài 16,8 cm. Điểm N là trung điêm của đoạn thăng CD. Độ dài đoạn thẳng DN là: A. 33,6 cm B. 8,4m C. 8,4 cm D. 8,04 cm B. TỰ LUẬN: (5 điểm) Bài (1,5 điểm): Thực hiện các phép tính sau (Tính hợp lí nếu có thể): a) 5 8 b) 3 7 1 7 c) 10 5 9 16 9 : 5 : 17 17 8 12 4 12 19 21 19 21 Bài 2 (1,0 điểm): Tìm x, biết: a) x + 2 = 8 b) 29x 1 1 3 3 7 7 Bài 3 (0,75 điểm): Ba tổ lớp 6A đóng góp cho góc thư viện như sau: tổ I góp 3 số sách của lớp, tổ II góp 8 2 số sách của lớp, tổ III góp phần sách còn lại. Hỏi tổ III đã đóng góp bao nhiêu phần 7 số sách của lớp? Bài 4 (1,25 điểm): Cho đoạn thẳng AB có độ dài 6 cm, điểm M nằm giữa hai điểm A và B sao cho BM = 3 cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng AM. b) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao? Bài 5 (0,5 điểm): Tính tổng: 5 5 5 5 S = ..... 1.4 4.7 7.10 37.40 Hết
  4. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM A. TRẮC NGHIỆM: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đ/án C B A C A C D A B B Câu 11 12 13 14 15 16 Đ/án D D B C 1e 2d 3h 4g 5c C B. TỰ LUẬN: Câu Đáp án Điểm a) 5 8 = 0,5 13 17 17 17 5 7 1 7 b)9 : 5 : 8 12 4 12 5 12 1 12 9 . 5 . 8 7 4 7 5 1 12 9 5 . 8 4 7 0,25 5 2 12 Bài 1 9 5 . 8 8 7 3 12 35 12 4 . . 8 7 8 7 15 1 0,25 7 2 2 10 5 9 16 c) 19 21 19 21 10 9 5 16 19 19 21 21 0,5 1 1 0
  5. Tìm x, biết: a)x + 2 = 8 3 x = 8 - 2 3 0,25 x = 24 2 3 3 x = 22 0,25 3 b) 29x 1 1 3 7 7 Bài 2 29x 1 4 7 7 29x 1 4 0,25 7 7 29 29 .x 7 7 29 29 x : 7 7 x 1 0,25 Vậy x = 1 Coi số sách đóng góp cho thư viện là 1 0,25 Tổ I và tổ II đóng góp được số phần sách là: 3 2 37 (số sách) 8 7 56 0,25 Bài 3 Tổ III đóng góp được số phần sách là: 1 - 37 = 19 (số sách) 0,25 56 56 Vẽ hình 0,25
  6. a) Vì M nằm giữa hai điểm A và B nên AM + MB = AB 0,25 Thay số: AM = 3 cm; AB = 6cm 3 + MB = 6 MB = 6 - 3 0,25 MB = 3 cm Bài 4 b) Theo câu a) MA = 5cm; MB = 5cm 0,25 => MA = MB (= 5cm) mà M nằm giữa hai điểm A và B nên M là trung điểm của đoạn thẳng AB 0,25 5 5 5 5 S ..... 1.4 4.7 7.10 37.40 5 3 3 3 3 . ..... 3 1.4 4.7 7.10 37.40 0,25 5 1 1 1 1 1 1 1 Bài 5 . 1 ..... 3 4 4 7 7 10 37 40 5 1 5 39 13 . 1 . 3 40 3 40 8 0,25 Vậy S = 13 8 TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 6 Năm học: 2021 – 2022 Cấp độ Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL Nhận biết được 1. Số thập kết quả đổi số phân, tỉ số, thập phân ra tỉ số phần phân số, hỗn số trăm và ngược lại. Số câu 4 4 Số điểm 1 1 Tỉ lệ 10% 10% 2. Phân số Nhận biết - Hiểu được Cộng Vận dụng được các qui Vận dụng các được cách viết cách đổi hỗn số trừ tắc cộng trừ nhân, chia phép tính của phân số, phân ra phân số và các hai phân số để thực phân số để tính số tối giản, ngược lại. phân hiện phép tính. giá trị của dãy phân số nghịch - So sánh được số - Vận dụng tính chất cơ số có quy luật đảo, hai phân các phân số. cùng bản của phép cộng, dạng tổng các số bằng nhau. -Hiểu các qui mẫu. nhân phân số để tính phân số.
  7. tắc cộng, trừ, hợp lý. nhân, chia hai -Vận dụng các phép phân số với tính về phân số để tìm nhau, tìm x. x. Số câu 4 6 1 3 1 15 Số điểm 1 1,5 0,5 2 0,5 5,5 Tỉ lệ 10% 15% 5% 20% 5% 55% Vận dụng giải bài 3. Bài toán toán thực tế thực tế về dạng:Cộng, trừ các phân số phân số. Số câu 1 1 Số điểm 0,75 0,75 Tỉ lệ 0,75% 0,75% 4. Điểm, Nhận biết -Xác định được 3 - Cho một điểm nằm đường được trên hình điểm thẳng hàng trên giữa 2 điểm còn thẳng, vẽ hai tia đối hình vẽ, điểm nằm lại,vận dụng tính độ đoạn nhau, trùng giữa 2 điểm còn lại. dài đoạn thẳng qua thẳng, nhau, hai tia - Xác định được độ phép cộng đoạn trung điểm không chung dài đoạn thẳng dựa thẳng. đoạn gốc. theo t/c trung điểm - Chứng minh trung thẳng, tia. đoạn thẳng. điểm đoạn thẳng. Số câu 3 3 2 8 Số điểm 0,75 0,75 1,25 2,75 Tỉ lệ 7,5% 7,5% 12,5% 27,5% TS câu 11 9 1 6 1 28 TS điểm 2,75 2,25 0,5 4 0,5 10 Tỉ lệ 27,5% 22,5% 0,5% 40% 5% 100%