Đề kiểm tra cuối học kỳ II Toán 6 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ II Toán 6 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_ii_toan_6_nam_hoc_2021_2022_co_dap_a.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kỳ II Toán 6 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án + Ma trận)
- ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II -LỚP 6 Năm học 2021-2022 MÔN TOÁN A.MA TRẬN Nhận biết - 4đ Thông hiểu – 3đ Vận dụng – 3đ Tổng Trắc Trắc Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Tự luận Tự luận nghiệm nghiệm Nhận biết được phân số với tử Vận dụng được các tính số hoặc mẫu số là số nguyên chất giao hoán, kết hợp, âm. phân phối của phép nhân – Nhận biết được khái niệm hai đối với phép cộng, quy tắc phân số bằng nhau và nhận biết dấu ngoặc với phân số được quy tắc bằng nhau của trong tính toán (tính viết và hai phân số. Thực hiện được các phép tính tính nhẩm, tính nhanh một – Nêu được hai tính chất cơ cộng, trừ, nhân, chia với phân cách hợp lí). bản của phân số. số. Giải quyết được một số Chủ đề 1: – Nhận biết được số đối của So sánh được hai số thập phân vấn đề thực tiễn (đơn Phân số một phân số. cho trước giản, quen thuộc) gắn với 4 1.6 6 4.0 Số thập phân – Nhận biết được hỗn số Tính được giá trị phân số của các phép tính về phân số dương. một số cho trước và tính được (ví dụ: các bài toán liên - Nhận biết được số thập phân một số biết giá trị phân số của quan đến chuyển động âm, số đối của một số thập số đó. trong Vật lí,...). phân. Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm.
- 1 1.5 4 1.6 1 0.75 2 1.0 1C 0.75 – Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc Tính được số đoạn thẳng, trung đường thẳng; tiên đề về đường điểm của đoạn thẳng, độ dài thẳng đi qua hai điểm phân đoạn thẳng. biệt. – Tính được số góc, điểm trong – Nhận biết được khái niệm hai Chủ đề 2: của góc (không đề cập đến góc đường thẳng cắt nhau, song Các hình lõm). song. 4 1.6 2 1.5 hình học cơ – Hiểu được các góc đặc biệt – Nhận biết được khái niệm ba bản (góc vuông, góc nhọn, góc tù, điểm thẳng hàng, ba điểm góc bẹt). không thẳng hàng. – Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm. – Nhận biết được khái niệm tia. 4 1.6 2 1.5 – Nhận biết được tính hợp lí – Nhận ra được vấn đề hoặc của dữ liệu theo các tiêu chí quy luật đơn giản dựa trên Chủ đề 3: đơn giản. phân tích các số liệu thu được – Lựa chọn và biểu diễn Thu thập và – Nhận biết được mối liên ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ được dữ liệu vào bảng, tổ chức dữ quan giữa thống kê với những tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép biểu đồ thích hợp ở dạng: liệu kiến thức trong các môn học (column chart). 2 0.8 2 1.5 bảng thống kê; biểu đồ Phân tích và trong Chương trình lớp 6 (ví tranh; biểu đồ dạng cột/cột xử lí dữ liệu dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 6, kép (column chart). Khoa học tự nhiên lớp 6,...) và trong thực tiễn (ví dụ: khí hậu, giá cả thị trường,...).
- 2 0.8 1 0.5 1 1.0 – Làm quen với mô hình xác suất trong một số trò chơi, thí nghiệm đơn giản (ví dụ: ở trò Chủ đề 4: chơi tung đồng xu thì mô hình Một số yếu xác suất gồm hai khả năng ứng 2 0.8 tố xác suất với mặt xuất hiện của đồng xu, ...). 2 0.8 12 3.0 1 0.75 4 3.0 4 3.25 12 3.0 10 7.0 Tổng 30% 7.5% 30% 32.5% 30% 70%
- B. CẤU TRÚC PHẦN TỰ LUẬN I. Phần trắc nghiệm khách quan (3 điểm) - Gồm 12 câu trong đó: 4 câu hình học, 8 câu số học chia đều trong các chương đã học) II. Phần tự luận (7 điểm) Bài 1 (1,75 điểm): 1.(1.25 đ) Thực hiện phép tính a) (0,5đ) Phép tính đơn giản về phân số, số thập phân, hỗn số. b) (0,75đ) Dạng bài tính nhanh về phân số, số thập phân, hỗn số có sử dụng tính chất giao hoán, kết hợp 2. (0.5 điểm) Tìm x ở dạng đơn giản Bài 2: (1.5 điểm) Chọn 2 bài toán cơ bản về phân số, phần trăm Bài 3 (1,5điểm): Bài toán về dữ liệu và xác suất thực nghiệm (phân tích dữ liệu, lập bẳng thống kê, tính xác suất thực nghiệm). Bài 4 (1.5 điểm): Bài toán tổng hợp về hình học: (Vẽ hình cho cả bài được 0,5 điểm) a) (0,5 đ) Đếm số góc tạo thành b) (0.5 đ) Vẽ các đọan thẳng trên tia của góc và tính độ dài các đoạn thẳng Bài 5 (0,75 điểm) Một bài toán vận dụng cao (Chứng minh 2 số là 2 số nguyên tố cùng nhau, Tính tổng dãy số có quy luật; So sánh phân số; Tìm tham số n để phân số a tối giản )
- C. ĐỀ BÀI I. Trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1. Số đối của số 2 là 3 A. 3 B. 3 C. 2 D. 2 . 2 2 3 3 x - 3 Câu 2. Giá trị của x để = là: 21 9 A. - 7. B. - 9. C. 7. D. 9. 2 Câu 3: Hỗn số 5 được viết dưới dạng phân số ? 3 A. 3 B. 17 C. 5 D. 4 17 3 3 3 Câu 4. Số -5,132 có phần số nguyên là A. 5 B. - 5 C. 132 D. - 132 Câu 5: Số bộ ba điểm thẳng hàng trong hình 1 là A B C D A. 1 B. 3 E C. 4 D. 6 Hìn h 1 p Câu 6: Giao điểm của đường thẳng n và p trong hình 2 là: m A A. Điểm A B. Điểm B n C B. Điểm C D. Điểm A và Điểm B B Hình 2 Câu 7: Cho hình vẽ: Có tất cả bao nhiêu tia trong hình vẽ đã cho : A. 1 C.3 x A B y B. 2 D. 4 Câu 8: Quan sát hình vẽ bên, khẳng định nào sau đây là đúng ? K J L N A. Điểm J chỉ nằm giữa hai điểm K và L . B. Chỉ có hai điểm J và L nằm giữa hai điểm K, N . C. Hai điểm L và N nằm khác phía so với điểm K . D. Trong hình, không có hiện tượng điểm nằm giữa hai điểm. Câu 9: Nếu tung một đồng xu 17 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiêu? A. 6 B. 17 C. 11 D. 17 17 6 17 11 Câu 10: Khi gieo hai con xúc sắc, gọi T là tổng số chấm trên hai con xúc sắc thì kết quả nào sau đây không thể xảy ra ? A. T = 4. B. T = 3. C. T = 2. D. T = 1. Câu 11: Cho x· Oy 1800 . Góc x· Oy là một: A. Góc nhọn B. Góc tù C. Góc vuông D. Góc bẹt
- Câu 12: Biểu đồ tranh dưới đây cho biết mức độ yêu thích các môn học của các bạn học sinh khối lớp 6. Có bao nhiêu HS thích học môn Toán ? Môn Học Số HS yêu thích A. 7 B. 35 Hóa C. 65 D. 70 Sinh Ngữ Văn Tiếng Anh Toán Trong đó = 10;= 5 học sinh. II. Tự luận (7 điểm) Câu 1: (1, 75 điểm) 1. Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể) (1,25 điểm) 2 1 a) 30% 2 0,2. 5 2 b) 2,5.(- 4,68) + 2,5.(- 5,32) 2. Tìm x (0,5 điểm) (làm tròn số đến hàng phần mười), biết: 20,1- 5,2.x = 11,3 Câu 2: (1, 5 điểm) Một trường THCS có 1800 học sinh gồm khối 6, khối 7, khối 8 và khối 9. Số học sinh khối 3 6 bằng 25% số học sinh toàn trường. Số học sinh khối 7 bằng số học sinh toàn trường 10 6 và bằng số học sinh khối 8. 5 a) Tính số học sinh mỗi khối ? b) Tính tỉ số phần trăm của tổng số học sinh khối 8 và 9 so với số học sinh toàn trường? Câu 3: (1,5 điểm) Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6D được liệt kê như sau: 9, 8, 10, 6, 6, 4, 3, 7, 9, 6, 5, 5, 8, 8, 7, 7, 5, 7, 8, 6 7, 7, 9, 5, 6, 8, 5, 5, 9, 9, 6, 7, 5, 7, 6, 6, 3, 5, 7, 9 a) Lập bảng số liệu theo mẫu Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Số học sinh ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện học sinh lớp 6D có điểm kiểm tra môn Toán dưới 5. Câu 4: (1,5 điểm) . Hai đường thẳng ab và xy cắt nhau tại 0. a) Trên hình vẽ có bao nhiêu góc? Hãy kể tên các góc đó. b) Trên tia Ox lấy điểm A, Trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = 2cm, OB = 4 cm. Tính độ dài đoạn thẳng AB.
- 52020 1 102019 1 Câu 5: (0,75 điểm) Không dùng máy tính hãy so sánh A và B . 52021 1 102020 1
- ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Năm học 2021 - 2022 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) ( Đề thi gồm 02 trang, học sinh làm bài vào tờ giấy thi) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau Sử dụng dữ liệu bên để làm câu 1, 2, 3,4. Số cây xanh trồng được trong Số cây xanh trồng được trong một dịp lễ trồng cây xanh của các một dịp lễ trồng cây xanh lớp 7 tại một trường THCS. Lớp Số cây Câu 1: Tổng số cây trồng được của lớp 7A3 là: A. 15 cây. B. 20 cây C. 25 cây. D. 30 cây. 7A1 Câu 2: Lớp nào trồng được nhiều cây nhất?: A. 7A1 B. 7A2. C. 7A3. D. 7A4 7A2 Câu 3: Lớp 7A2 trồng nhiều hơn lớp 7A1 bao nhiêu cây? A. 10 cây B. 15 cây . C. 20 cây . D. 25 cây 7A3 Câu 4: Tổng số cây các lớp trồng được là A. 45 cây B. 70 cây C. 80 cây D. 90 cây 7A4 : 10 cây : 5 cây 17 x 1 Câu 5. Tìm x là một số tự nhiên biết 19 19 A. 16 B. 17 C. 18 D. 19 3 7 Câu 6: Kết quả của phép tính là: 4 20 2 1 A. 1 B. 4 C. 5 D. 10 10 5 5 3 . Câu 7: Tính: 8 4 11 5 15 A. 6 B. -2 C. D. 32 32 Câu 8: Tính diện tích một hình tam giác biết hai cạnh góc vuông của tam giác đó lần lượt là 5 3 7 cm và 4 cm? 33 35 35 31 A. cm2 B. cm2 C. cm D. cm2 24 12 12 12 Câu 9: Trong một cuộc thi chạy 200 m, có ba vận động viên đạt thành tích cao nhất là: Mai Anh: 31,42 giây; Ngọc Mai: 31,48 giây; Phương Hà: 31,09 giây. Các vận động viên đã về Nhất, về Nhì, về Ba lần lượt là: A. Ngọc Mai, Mai Anh, Phương Hà. B. Ngọc Mai, Phương Hà, Mai Anh. C. Phương Hà, Mai Anh, Ngọc Mai. D. Mai Anh, Ngọc Mai, Phương Hà. Câu 10: Thực hiện phép tính (4,375 + 5,2) − (6,452 − 3,55) rồi làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai, ta được kết quả là
- A. 6,674 B. 6,68 C. 6,63 D. 6,67 Câu 11: Cho hình vẽ bên. Chọn câu sai. A. M∈a; M∈b B. N∉b; N∈a C. P∈a; P∉b D. P∈a; M∈a Câu 12: Cho hình vẽ bên. Một cặp tia đối nhau là: A. Ut, UV B. Us, Vt C. Vs, Vt D. Vs, Ut Câu 13: Cho hình vẽ bên. Kể tên các tia trùng nhau trên hình vẽ A. Tia UV và tia Ut; tia VU và tia Vs B. Tia Us và tia Vs; tia VU và tia Vs C. Tia Ut và tia Vt; tia VU và tia Vs D. Tia UV và tia Ut; tia VU và tia Us Câu 14: Góc trên hình có số đo bao nhiêu độ A. 500 B. 400 C. 600 D. 1300 Câu 15: Khẳng định nào sau đây sai? A. Góc nhọn nhỏ hơn góc vuông. B. Góc tù lớn hơn góc nhọn. C. Góc tù nhỏ hơn góc bẹt. D. Góc vuông là góc lớn nhất. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1 (1,5 điểm). Tính: 3 7 11 1 3 1 4 2 1 5 1 a. b. . . 0,3 c.25% . + . 0,5 . 3 6 18 5 7 5 7 7 4 7 2 Bài 2 (1,5 điểm). Tìm x biết: 5 1 a. x 0,5 b. x: 2 = 1,02 + 3. 1,5 6 2 1 1 4 2 11 c. Tìm số nguyên x, biết: : x 20% 0,5 : 3 9 27 3 60 Bài 3 (1điểm). Mẹ mua một số mận để làm mứt. Hạt mận chiếm khoảng 40% khối lượng quả mận. Sau khi bỏ hạt, mẹ có 14,4kg mận để làm mứt. a)Hãy cho biết mẹ đã mua bao nhiêu kilôgam quả mận? 5 b)Ngoài mận, mẹ phải cho thêm đường bằng khoảng khối lượng mận có hạt. Tính số 12 kilôgam đường mẹ cần dùng để làm mứt. c) Tính tỉ số phần trăm giữa lượng đường cần dùng và số quả mận có hạt cần phải mua? (Kết quả làm tròn đến số thập phân thứ hai)
- Bài 4 (2 điểm). Cho đoạn thẳng AB có độ dài 20cm. Trên đoạn thẳng AB lấy hai điểm C và D sao cho AC = 6cm; AD = 12cm. a) Tính độ dài BC; CD. b) C có phải là trung điểm của AD không? Vì sao? 7 33 3333 333333 33333333 Bài 5 (0,5 điểm). Tìm x biết : x 22 4 12 2020 303030 42424242 ----------------Hết----------------- (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Năm học 2021 - 2022 MÔN: TOÁN 6 ( Đáp án gồm 03 trang) I.TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) (Mỗi câu đúng được 0,2 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp C B A D C B C B A D B C A A D án II - PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 đ)
- Câu Đáp án Điểm a. 0,5 điểm 3 7 11 3 6 18 3.6 7.3 11 18 18 18 0,25 18 21 11 18 1 28 (1,5 điểm) 18 14 0,25 9 b. 0,5 điểm 1 3 1 4 . . 0,3 5 7 5 7 1 3 1 4 3 . . 5 7 5 7 10 1 3 4 3 0,25 5 7 7 10 1 3 .1 5 10 2 3 10 10 1 10 0,25
- Câu Đáp án Điểm c. 0,5 điểm 2 1 5 1 25% . + . 0,5 . 7 4 7 2 1 2 1 5 1 1 = . + . . 0,25 4 7 4 7 2 2 1 2 5 1 = . ( + ) 4 7 7 4 1 1 = - 4 4 = 0 0,25 a. 0,5 điểm 5 x 0,5 6 5 1 x 6 2 8 0,25 x = 6 4 x 3 2 4 Vậy x 3 (1,5 điểm) 0,25
- Câu Đáp án Điểm b. 0,5 điểm 1 x: 2 = 1,02 + 3. 1,5 2 x: 2,5 = 1,02 + 4,5 x: 2,5 = 5,52 0,25 x= 5,52.2,5 x=13,8 Vậy x=13,8 0,25 c. 0,5 điểm 1 1 4 2 11 : x 20% 0,5 : 3 9 27 3 60 3 1 4 1 2 1 11 : x : 9 9 27 5 3 2 60 0,25 2 27 6 20 15 11 . x : 9 4 30 30 30 60 3 x 2 2 Vì x nguyên: x ∈ 1;0;1;2 0,25 - Mẹ đã mua số ki-lo-gam quả mận là: 60 14,4 : = 24(kg) 100 0, 5 3 - Mẹ cần mua số ki-lo-gam đường là: (1,0 điểm) 5 24. 10(kg) 0,25 12 - Tỉ số phần trăm giữa lượng đường cần dùng và số quả mận có hạt cần phải mua là: 0,25 10 .100% 41,67% 24
- Câu Đáp án Điểm 0,25 4 (2,0 điểm) a) Vì C nằm trên đoạn thẳng AB nên AC + CB = AB 0,25 Thay số: 6 + CB = 20 CB = 20 – 6 = 14cm 0,5 Vì AC = 6cm và AD = 12 cm nên AC < AD. Do đó C nằm giữa A và 0,5 D. Ta có: AD = AC + CD Thay số: 12 = 6 + CD CD = 12 – 6 CD = 6cm b) Ta có: C nằm giữa A và D. 0,5 Do đó C là trung điểm của AD 7 33 33 33 33 Ta có : x 22 => 4 12 20 30 42 7 1 1 1 1 x.33 22 5 4 12 20 30 42 (1,0 điểm) 0,25 7 1 1 7 4 0,25 => x.33 22 x.33. 22 x 2 4 3 7 4 21 0,25 0,25 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Năm học 2021 - 2022 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) ( Đề thi gồm 02 trang, học sinh làm bài vào tờ giấy thi)
- I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau Câu 1: Nếu gieo một con xúc xắc 13 lần liên tiếp, có 7 lần xuất hiện mặt hai chấm thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt hai chấm là: 7 2 2 9 A. B. C. D. 13 7 13 13 Câu 2: Số đối của số 2 là 3 A. 3 B. 3 C. 2 D. 2 2 2 3 3 Câu 3: Biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học lực của khối 6 Hãy cho biết khối 6 có bao nhiêu học sinh giỏi? A. 40 B. 32 C. 30 D. 25 5 3 Câu 4.Tổng bằng: 11 11 21 2 8 2 A. B. C. D. 11 11 11 11 Câu 5. Cặp phân số bằng nhau là A. 3 và 1 B. 2 và 6 C. 3 và 9 D. 4 và16 12 4 3 8 5 15 3 9 5 7 Câu 6. Số x thỏa mãn x là 24 12 A. 3 B. 2 C. 19 D. 3 8 12 24 8 Câu 7. Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được A. 5 B. 1 C. 2 D. 1 2 4 5 5 Câu 8: Phân số 2 viết dưới dạng phần trăm là. 5 A.13 B. 2,5% C. 4% D. 40% 3 Câu 9. Kết quả nào đúng của phép tính 73,292 33,29 là: A. - 106,582. B. - 40,002. C. 40,002. D. 106,582 Câu 10. Làm tròn số 327,6621 đến hàng phần trăm ( chữ số thập phân thứ hai) ta được kết quả là
- A.327 B. 327,7 C. 327,67 D.327,66 Câu 11: Cho góc x· Oy 100 . x· Oy là góc A. Góc nhọn. B. Góc vuông C. Góc tù. D. Góc bẹt. Câu 12 : Nếu hai góc bằng nhau thì A. Hai góc đó phải có chung đỉnh. C. Hai góc đó phải có cùng số đo. B. Hai góc đó phải có chung các cạnh. D. Cả ba kết luận trên đều sai. Câu 13 :Cho m· Ot 94 và góc m· Ot bằng góc x· Oy . Khi đó số đo góc x· Oy bằng A.90 B.94 C. 86 D. 60 Câu 14: Kim phút và kim giờ của đồng hồ tạo thành góc bẹt tại thời điểm A. 12 giờ B. 6 giờ 30 phút C. 15 giờ D. 6 giờ Câu 15: Trong hình vẽ, điểm M nằm giữa những điểm nào? A. B và D B B. A và B C. A và D M A C D. A và C D II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1: (1,5 điểm). Tính hợp lý nếu có thể 2 5 2 10 4 10 3 10 2 1 5 1 a, b, . . c.25% . + . 0,5 . 5 9 5 11 7 11 7 11 7 4 7 2 Bài 2:(1,5 điểm). Tìm x biết: 3 1 a. x + 0,5 = b. x : 2 = 0,5 + 3.1,5 4 2 c. Tìm số nguyên x, biết: 1 1 4 2 11 : x 20% 0,5 : 3 9 27 3 60 Bài 3:(1điểm). Khi điều tra về số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình trong xóm người điều tra ghi lại bảng sau 16 18 17 16 17 16 16 18 16 17 16 13 40 17 16 17 17 20 16 16 a. Hãy nêu đối tượng thống kê . b. Hãy lập bảng thông kê số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình. Có bao nhiêu gia đình tích kiệm nước sách (dưới 15 m3 /tháng) Câu 4:(2 điểm). Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng AB. b) Điểm A có là trung điểm của OB hay không? Vì sao? c) Vẽ tia Oy là tia đối của tia Ox. Trên tia Oy lấy điểm C sao cho OC = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng CA. 7 33 3333 333333 33333333 Bài 5:(1,0 điểm). Tìm x biết : x 22 4 12 2020 303030 42424242
- ----------------Hết----------------- (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) Câu 4: (1,5 điểm). Vẽ góc nhọn xOy lấy điểm M nằm trong góc xOy , vẽ tia OM và tia ON là tia đối của tia OM, Trên tia OM lấy điểm A sao cho OA = 2cm, trên tia ON lấy điểm B sao cho OB = 4cm a) Chỉ ra các góc có trong hình vẽ b) Tính độ dài đoạn thẳng AB HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Năm học 2021 - 2022 MÔN: TOÁN 6 ( Đáp án gồm 03 trang) I.TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) (Mỗi câu đúng được 0,2 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp A C B C A A B D B D C C B D A án II - PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 đ) Câu Đáp án Điểm a. 0,5 điểm 2 5 2 2 5 2 0,25 5 9 5 5 9 5 2 2 5 5 5 ( ) 0 1 5 5 9 9 9 (1,5 điểm) 0,25
- Câu Đáp án Điểm b. 0,5 điểm 10 4 10 3 10 10 4 3 . . . 1 0,25 11 7 11 7 11 11 7 7 10 10 . 1 1 11 11 0,25 c. 0,5 điểm 2 1 5 1 25% . + . 0,5 . 7 4 7 2 1 2 1 5 1 1 = . + . . 4 7 4 7 2 2 0,25 1 2 5 1 = . ( + ) 4 7 7 4 1 1 = - = 0 4 4 0,25 a. 0,5 điểm 3 x + 0,5 = - 4 3 1 x 4 2 5 x = 0,25 4 4 x 3 4 2 Vậy x 3 (1,5 điểm) 0,25
- Câu Đáp án Điểm b)0,5 điểm 1 x : 2 = 0,5 + 3. 1,5 2 x : 2,5 = 0,5 + 4,5 0,25 x : 2,5 = 5 x = 5 . 2,5 x = 12,5 Vậy x = 12,5 0,25 c)0,5 điểm 1 1 4 2 11 : x 20% 0,5 : 3 9 27 3 60 3 1 4 1 2 1 11 : x : 9 9 27 5 3 2 60 0,25 2 27 6 20 15 11 . x : 9 4 30 30 30 60 3 x 2 2 Vì x nguyên: x ∈ 1;0;1;2 0,25 a. Đối tượng thống kê: số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình trong xóm 0,25 3 b. Bảng thống kê (1,0 điểm) Số m3 dùng trong 13 16 17 18 20 40 một tháng Số hộ gia đình 1 9 6 2 1 1 0,5 - Có 1 hộ gia đình tiết kiệm nước sạch (Dưới 15m3/tháng). 0,25 3 cm O A B 0,25 A 6cm
- Câu Đáp án Điểm a)Trên tia Ox có : OA < OB ( 3 cm < 6 cm) nên điểm A nằm 0,75 giữa 2 điểm O và B. (1 4 Nên OA + AB = OB (2,0 điểm) Thay số: 3 + AB = 6 AB = 6 - 3 = 3(cm) b) Vì điểm A nằm giữa 2 điểm O và B ( câu a) nên ta có: AB = 3 cm( câu b) ; mà OA = 3 cm OA = AB = 3 cm(2) 0,5 Từ (1) và (2) suy ra: Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB c)Điểm C thuộc tia đối của tia Ox. Nên O nằm giữa C và A Suy ra OC + OA = CA 0,5 Thay số: CA = 4 + 3 = 7 cm 7 33 33 33 33 Ta có : x 22 4 12 20 30 42 0,25 7 1 1 1 1 5 => x.33 22 4 12 20 30 42 (1,0 điểm) 0,25 0,25 7 1 1 7 4 => x.33 22 x.33. 22 x 2 4 3 7 4 21 0,25

