Đề cương ôn tập cuối học kỳ I Địa lí 10 - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kỳ I Địa lí 10 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ky_i_dia_li_10_nam_hoc_2021_2022.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối học kỳ I Địa lí 10 - Năm học 2021-2022
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I MÔN: ĐỊA LÍ - KHỐI 10, NĂM HỌC: 2021 – 2022 *Hình thức đề kiểm tra: Trắc nghiệm 100% (trực tuyến như kiểm tra giữa kì 1). *Nội dung ôn tập, gồm các chủ đề và bài học cụ thể sau: 1/ Bài 15: Thủy quyển. Một số nhân tố ảnh hưởng tới chế độ nước sông. 2/ Bài 16: Sóng. Thủy triều. Dòng biển. 4/ Bài 18: Sinh quyển. Các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật. 5/ Bài 19: Sự phân bố sinh vật và đất trên Trái Đất. 6/ Chủ đề: Một số quy luật của lớp vỏ địa lí. 7/ Chủ đề: Địa lí dân cư. *CÂU HỎI MINH HỌA NỘI DUNG ÔN TẬP: Câu 1. Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông trên Trái Đất? A. Chế độ mưa. B. Băng tuyết. C. Địa thế. D. Dòng biển. Câu 2. Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm? A. Mùa hạ. B. Mùa đông. C. Mùa xuân. D. Mùa thu. Câu 3. Loại gió nào biểu hiện cho quy luật địa đới? A. Gió mậu dịch, gió mùa, gió tây ôn đới . B. Gió mùa, gió tây ôn đới, gió fơn. C. Gió mậu dịch, gió đông cực, gió fơn. D. Gió mậu dịch, gió tây ôn đới, gió đông cực. Câu 4. Nhân tố ảnh hưởng rõ rệt nhất tới chế độ nước sông ngòi ở Việt Nam là A. chế độ mưa. B. bang tuyết tan. C. thực vật. D. hồ, đầm. Câu 5. Nước sông chảy nhanh hay chậm phụ thuộc vào đặc điểm A. độ dốc của mặt nước ở nguồn sông. B. độ dốc của mặt nước ở cửa sông. C. độ dốc của đáy sông. D. độ dốc của lòng sông. Câu 6. Nước bốc hơi từ đại dương lên, ngưng kết tạo thành mây rồi được gió thổi vào lục địa, mây sẽ rơi rới xuống bề mặt lục địa, sau đó lại chảy về đại dương, sau đó nước lại tiếp tục bốc hơi quá trình này cứ tiếp tục diễn ra được gọi là A. hai vòng tuần hoàn nước khép kín. B. vòng tuần hoàn nước lớn. C. vòng tuần chuyển hóa của nước. D. vòng tuần hoàn nước nhỏ. Câu 7. Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn các dòng sông sẽ dẫn tới hậu quả A. mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt. B. mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp. C. mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết. D. sông hầu như không còn nước, chảy quanh co uốn khúc. Câu 8. Ở những khúc sông hẹp, tốc độ dòng chảy của sông A. nhanh. B. chậm.
- C. bình thường. D. rất chậm. Câu 9. Sông ngòi ở miền khí hậu nào có đặc điểm: ‘‘lũ lớn vào mùa mưa và cạn vào mùa khô’’? A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. B. Khí hậu xích đạo. C. Khí hậu ôn đới lục địa. D. Khí hậu nhiệt đới lục địa. Câu 10. Ở vùng ôn đới lạnh, nước sông được cung cấp chủ yếu dựa vào A. băng tuyết tan. B. chế độ mưa. C. thực vật. D. hồ, đầm. Câu 11. Lực tạo nên thủy triều chủ yếu là do lực hút của A. năng lượng bên trong Trái Đất. B. Mặt Trời đối với Trái Đất. C. Mặt Trăng đối với Trái Đất. D. các ngôi sao trong Hệ Mặt Trời. Câu 12. Thủy triều lớn nhất khi A. Mặt Trăng ở vị trí thẳng hàng với Mặt Trời, Trái Đất. B. Trái Đất ở vị trí vuông góc với Mặt Trăng, Mặt Trời. C. Mặt Trăng ở vị trí vuông góc với Trái Đất. D. Mặt Trăng nằm giữa Trái Đất và Mặt Trời. Câu 13. Ở vùng đồi núi, khi thảm thực vật rừng bị phá hủy, vào mùa mưa lượng nước chảy tràn trên mặt đất với cường độ mạnh hơn khiến đất bị xói mòn nhanh chóng. Trong tình huống trên, có sự tác động lẫn nhau của các thành phần nào trong lớp vỏ địa lí? A. Sinh quyển, thủy quyển, thổ nhưỡng quyển. B. Khí quyển, sinh quyển, thổ nhưỡng quyển. C. Sinh quyển, khí quyển, thạch quyển. D. Sinh quyển, khí quyển, thủy quyển. Câu 14. Lợi ích của thủy triều không phải là A. khi triều cường lên cao gây ngập úng. B. có giá trị về thủy điện và sản xuất muối. C. thuận lợi trong việc đánh bắt thủy sản. D. để phát triển giao thông vận tải. Câu 15. Sóng biển là A. hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng. B. sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ. C. hình thức chuyển động của nước biển theo chiều ngang. D. sự di chuyển của các khối nước trong đại dương. Câu 16. Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng khí hậu A. ôn đới, nhiệt đới. B. nhiệt đới, cận nhiệt. C. nhiệt đới, xích đạo. D. cận nhiệt, ôn đới. Câu 17. Nhân tố quyết định đến sự phân bố của sinh vật là A. địa hình. B. nguồn nước. C. khí hậu. D. đất. Câu 18. Yếu tố nào được xem là động lực làm gia tăng dân số thế giới? A. Gia tăng cơ học B. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
- C. Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học. D. Tỉ suất sinh thô. Câu 19. Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho các thảm thực vật kém phát triển ở nới có khí hậu cận nhiệt lục địa? A. Gió thổi mạnh. B. Nhiệt độ quá cao. C. Độ ẩm quá thấp. D. Thiếu ánh sáng. Câu 20. Các dòng biển không có đặc điểm nào sau đây? A. Các dòng biển nóng thường chảy từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao. B. Các dòng biển nóng và lạnh đối xứng nhau qua bờ các đại dương. C. Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển đổi chiều theo mùa. D. Dòng biển nóng và lạnh hợp với nhau tạo thành vòng hoàn lưu ở cả địa cầu. Câu 21. Ảnh hưởng rõ rệt nhất của con người đối với sự phân bố sinh vật là A. mở rộng, thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt Trái Đất. B. di chuyển giống cây trồng, vật nuôi từ nơi này tới nơi khác. C. làm tuyệt chủng một số loài động vật, thực vật. D. lai tạo ra một số loài động, thực vật mới. Câu 22. Quyển nào của Trái Đất có chứa toàn bộ sự sống của sinh vật? A. Thạch quyển. B. Sinh quyển. C. Thổ nhưỡng quyển. D. Khí quyển. Câu 23. Hoạt động sản xuất nào của con người đã làm cho đất đai bị xói mòn và trơ sỏi đá? A. Khí hậu biến đổi. B. Phá rừng đầu nguồn. C. Khai thác khoáng sản. D. Ngăn đập làm thủy điện. Câu 24. Theo quy luật thống nhât và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, chúng ta cần phải làm gì trước khi đưa bất kì lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế? A. nghiên cứu đại chất, địa hình. B. nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai. C. nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình. D. nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí. Câu 25. Trong một lãnh thổ, nếu một thành phần tự nhiên thay đổi thì A. sẽ kéo theo sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác. B. sẽ không ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tự nhiên khác. C. sẽ làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên của lãnh thổ đó. D. sẽ kéo theo sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên còn lại. Câu 26. Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí không có biểu hiện nào sau đây? A. Lượng CO2 trong khí quyển tăng lên khi Trái Đất nóng lên. B. Mưa lớn làm cho lũ của các con sông lên cao. C. Động đất trên lục địa thường gây ra hiện tượng sóng thần. D. Rừng đầu nguồn bị mất làm cho chế độ nước sông trở nên thất thường. Câu 27. Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật thông qua các yếu tố A. nhiệt độ, nước, độ ẩm, ánh sáng. B. gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng. C. khí áp, nước, độ ẩm, ánh sáng. D. khí áp, nhiệt độ, ánh sáng. Câu 28. Thực vật có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật chủ yếu do A. thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều loài động vật. B. thực vật không phải là nơi trú ngụ của nhiều loài động vật.
- C. sự phát triển thực vật làm thay đổi môi trường sống của động vật. D. sự phát tán một số loài thực vật mang theo một số loài động vật nhỏ. Câu 29. Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là quy luật về mối quan hệ quy định lẫn nhau giữa A. các thành phần và mỗi bộ phận trong lớp vỏ địa lí. B. bộ phận lớp vỏ lục địa và đại dương. C. các bộ phận lãnh thổ trong lớp vỏ địa lí. D. lớp vỏ địa lí và lớp vỏ Trái Đất. Câu 30. Đâu là biểu hiện của quy luật địa đới? A. Các đai khí áp và các đới gió trên Trái Đất. B. Vòng tuần hoàn của nước. C. Các vành đai đất và thực vật theo độ cao. D. Các hoàn lưu trên đại dương. Câu 31. Những nơi địa hình cao 1500m so với mực nước biển thuộc khu vực khí hậu nhiệt đới, kiểu thảm thực vật được hình thành là A. rừng lá rộng B. thảo nguyên C. rừng lá kim D. đài nguyên Câu 32. Vào mùa mưa, lượng mưa tăng nhanh làm cho mực nước sông ngòi dâng cao. Sông trở nên chảy xiết, tăng cường phá hủy các lớp đất đá ở thượng lưu. Con sông mang phù sa về bồi đắp cho các cánh đồng ở hạ lưu. Trong tình huống này, có sự tác động lẫn nhau của những thành phần nào trong lớp vỏ địa lí? A. Khí quyển, thủy quyển, thạch quyển, thổ nhưỡng quyển. B. Khí quyển, thủy quyển, sinh quyển, thổ nhưỡng quyển . C. Thủy quyển, sinh quyển, thạch quyển, thổ nhưỡng quyển. D. Khí quyển, thủy quyển, sinh quyển, thạch quyển. Câu 33. Nguyên nhân chính gây ra tính địa đới là A. Sự phân bố theo đới của lượng bức xạ mặt trời. B. Sự thay đổi theo mùa của lượng bức xạ mặt trời. C. Trái Đất hình cầu, lượng bức xạ mặt trời giảm dần từ Xích đạo về hai cực. D. Sự phân phối không đều của lượng bức xạ mặt trời trên Trái Đất. Câu 34. Biểu hiện nào là rõ nhất của quy luật đai cao? A. Sự phân bố các vành đai đất và thực vật theo độ cao. B. Sự phân bố các vành đai khí hậu theo độ cao. C. Sự phân bố các vành đai nhiệt theo độ cao. D. Sự phân bố các vành đai khí áp theo độ cao. Câu 35. Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa ô là do A. bức xạ Mặt Trời thay đổi theo mùa. B. sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất. C. sự phân chia đất liền, biển và đại dương. D. góc nhập xạ thay đổi từ Xích đạo về cực. Câu 36. Quy luật địa đới thể hiện sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí theo A. vĩ độ. B. thời gian. C. độ cao. D. kinh độ. Câu 37. Cơ cấu dân số già gây hậu quả nào sau đây? A. Tỉ lệ sinh cao. B. Tuổi thọ trung bình thấp. C. Tỉ lệ tử cao.
- D. Thiếu nguồn lao động. Câu 38. Nguyên nhân sâu xa tạo nên quy luật phi địa đới là do A. nguồn năng lượng bên trong lòng Trái Đất. B. sự chuyển động của các dòng biển nóng, lạnh. C. độ dốc và hướng phơi của địa hình vùng núi. D. nguồn năng lượng bên ngoài Trái Đất đã hình. Câu 39. Những loại gió nào trên Trái Đất biểu hiện cho quy luật địa đới? A. Gió mậu dịch, gió tây ôn đới, gió đông cực. B. Gió mậu dịch, gió mùa, gió tây ôn đới . C. Gió mùa, gió tây ôn đới, gió fơn. D. Gió mậu dịch, gió đông cực, gió fơn. Câu 40. Nguyên nhân tạo nên các đai cao ở miền núi là do sự thay đổi của A. nhiệt độ, độ ẩm và lượng mưa theo độ cao. B. lượng bức xạ Mặt Trời theo độ cao. C. nhiệt độ, khí áp và mật độ không khí theo độ cao. D. nhiệt độ, độ ẩm và mật độ không khí theo độ cao. Câu 41. Nhân tố nào quyết định sự biến động dân số trên thế giới? A. Sinh đẻ và tử vong. B. Số người nhập cư. C. Số người xuất cư. D. Số trẻ tử vong hằng năm. Câu 42. Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh? A. Phong tục tập quán và tâm lí xã hội. B. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội. C. Chính sách phát triển dân số. D. Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt ). Câu 43. Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm? A. Sự phát triển kinh tế. B. Thu nhập được cải thiện. C. Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật. D. Hòa bình trên thế giới được đảm bảo. Câu 44. Sự gia tăng cơ giới sẽ làm cho dân số thế giới A. không thay đổi. B. có sự suy giảm. C. luôn biến động. D. tăng về quy mô. Câu 45. Cho bảng số liệu: TỈ SUẤT SINH THÔ VÀ TỈ SUẤT TỬ THÔ CỦA THẾ GIỚI THỜI KÌ 1950 – 2005 (Đơn vị: ‰) Thời kì 1950 - 1975 - 1980 1985 - 1990 1995 - 2000 2004 - 2005 Tỉ suất 1955 Sinh thô 36 31 27 23 21 Tử thô 25 15 11 9 9 Dựa vào bảng số liệu trên, cho biết biểu đồ thích hợp thể hiện tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô của thế giới thời kì 1950 – 2005? A. Biểu đồ tròn hoặc miền. B. Biểu đồ cột hoặc đường. C. Biểu đồ đường hoặc tròn. D. Biểu đồ miền. Câu 46. Tính đến ngày 01/10/2009, tổng dân số Việt Nam là 85.789.573 người, trong đó có 42483378 nam và 43306195 nữ. Hãy cho biết tỉ số giới tính (Tnn) và tỉ lệ nam giới (Tnam) trong tổng số dân là bao nhiêu?
- A. 98 % và 49,5 % . B. 49,5 % và 89%. C. 97% và 49,8%. D. 49,5 % và 98 %. Câu 47. Dân số trung bình toàn thế giới năm 2005 là 6,477 triệu người, tỉ suất sinh thô (TSST) trong 0 0 năm là 21 /00, hãy tính số trẻ em được sinh ra trong năm. Nếu tỉ suất tử thô (TSTT) là 9 /00 thì tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (Tg) là bao nhiêu? A. 1360170 trẻ em và 12 %. 0 B. 1560170 trẻ em và 12 /00. 0 C. 1630170 trẻ em và 12 /00 0 D. 1360170 trẻ em và 12 /00 Câu 48. Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH, DÂN SỐ THẾ GIỚI VÀ CÁC CHÂU LỤC NĂM 2005 Châu lục Diện tích ( triệu km2) Dân số ( triệu người) Châu Đại Dương 8,5 33 Châu Á( Trừ LB Nga ) 31,8 3920 Châu Âu ( kể cả LB Nga ) 23,0 730 Châu Mĩ 42,0 888 Châu Phi 30,3 906 Toàn thế giới 135,6 6477 Căn cứ bảng số liệu trên, cho biết mật độ dân số thế giới năm 2005 là bao nhiêu người/km2 ? A. 84 người/km2. B. 48 người/km2. C. 47 người/km2. D. 32 người/km2. Câu 49. Bộ phận dân số nào không phải là nguồn lao động ? A. Những người tàn tật. C. Học sinh, sinh viên. C. Nội trợ. D. Những người chưa có việc làm. Câu 50. Cơ cấu dân sô nào sau đây thể hiện được tình hình sinh, tử, tuổi thọ trung bình, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia? A. Cơ cấu dân số theo lao động. B. Cơ cấu dân số theo giới. C. Cơ cấu dân số theo độ tuổi. D. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa. .. HẾT ..

