Giáo án Địa lí 10 - Tuần 7, Tiết 7: Ôn tập giữa kì
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Địa lí 10 - Tuần 7, Tiết 7: Ôn tập giữa kì", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_dia_li_10_tuan_7_tiet_7_on_tap_giua_ki.pdf
Nội dung tài liệu: Giáo án Địa lí 10 - Tuần 7, Tiết 7: Ôn tập giữa kì
- Tuần 7 - Ngày soạn: 20 /10 / 2021 TIẾT 7: ÔN TẬP GIỮA KỲ I 1. NỘI DUNG ÔN TẬP: a. Kiến thức: - Đặc điểm và ý nghĩa của vị trí địa lí - Đặc điểm của phạm vi lãnh thổ - Đặc điểm chung của địa hình Việt Nam - Các khu vực địa hình - Ảnh hưởng của biển Đông đến các thành phần tự nhiên nước ta - Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa b. Kỹ năng: Sử dụng Atlat địa lí, nhận xét bảng số liệu, biểu đồ. 2. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: Câu 1. Đặc điểm không đúng với vị trí địa lý nước ta là A. nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bắc bán cầu. B. nằm ở rìa phía đông bán đảo Đông Dương. C. trong khu vực phát triển kinh tế sôi động của thế giới. D. nằm ở trung tâm các nước Đông Nam Á. Câu 2. Điểm cực Đông của nước ta thuộc tỉnh A. Hà Giang. B. Khánh Hòa. C. Điện Biên. D. Cà Mau. Câu 3. Quốc gia không có chung đường biên giới với Việt Nam là A. Trung Quốc. B. Campuchia. C. Lào. D. Mianma. Câu 4. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết trên đất liền, lãnh thổ nước ta tiếp giáp với các quốc gia nào? A. Thái Lan, Lào, Mianma. B. Lào, Campuchia, Thái Lan. C. Trung Quốc, Lào, Campuchia. D. Trung Quốc, Thái Lan, Mianma. Câu 5. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết số tỉnh của nước ta giáp với Trung Quốc là A. 5 tỉnh. B. 6 tỉnh. C. 7 tỉnh. D. 8 tỉnh. Câu 6. Cửa khẩu quốc tế nằm ở ngã ba biên giới giữa Việt Nam - Lào - Campuchia là A. Lệ Thanh. B. Bờ Y. C. Tây Trang. D. Lao Bảo. Câu 7. Lãnh thổ Việt Nam nằm chủ yếu trong khu vực khí hậu A. cận nhiệt gió mùa. B. nhiệt đới gió mùa. C. ôn đới gió mùa. D. nhiệt đới, cận xích đạo. Câu 8. Được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là vùng A. lãnh hải. B. đặc quyền kinh tế. C. nội thủy. D. tiếp giáp lãnh hải. Câu 9. Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển là A. lãnh hải. B. tiếp giáp lãnh hải. C. nội thủy. D. đặc quyền kinh tế. Câu 10. Đặc điểm nào sau đây không đúng về vùng nội thuỷ của nước ta A. là vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở. B. là cơ sở để tính chiều rộng lãnh hải của nước ta. C. được tính từ mép nước thuỷ triều thấp nhất đến đường cơ sở. D. vùng nội thuỷ được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền. Câu 11. Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư, là A. lãnh hải. B. tiếp giáp lãnh hải. C. vùng đặc quyền về kinh tế. D. thềm lục địa. Câu 12. Nhận định nào không đúng về lãnh hải nước ta ? A. Là vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển. B. Có chiều rộng 12 hải lí, song song cách đều đường cơ sở. C. Là vùng nước tiếp giáp đất liền, phía trong đường cơ sở. D. Được coi là là đường biên giới quốc gia trên biển.
- Câu 13. Vị trí địa lí của nước ta tạo điều kiện thuận lợi cho việc A. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới. B. phát triển nông nghiệp cận nhiệt và ôn đới. C. phát triển kinh tế nhiều thành phần. D. bảo vệ trật tự an ninh quốc phòng. Câu 14. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí, lãnh thổ của nước ta ? A. Trung Quốc là quốc gia có đường biên giới (trên đất liền) dài nhất với nước ta. B. Lãnh thổ Việt Nam gắn liền với một vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng. C. Việt Nam nằm trong khu vực có nhiều thiên tai của thế giới. D. Việt Nam dễ dàng giao lưu kinh tế - văn hóa với nhiều nước trên thế giới. Câu 15. Nhận định nào dưới đây không đúng về vị trí và lãnh thổ Việt Nam? A. Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn gồm vùng đất, vùng biển và vùng trời. B. Lãnh thổ Việt Nam nằm hoàn toàn trong khu vực nội chí tuyến nửa cầu Bắc. C. Việt Nam là nhịp cầu nối giữa vùng Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo. D. Lãnh thổ Việt Nam nằm trong vùng có nhiều động đất và núi lửa nhất trên thế giới. Câu 16. Với vị trí nằm gần trung tâm của khu vực Đông Nam Á, Việt Nam được coi là nơi A. giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới. B. thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư nước ngoài. C. có điều kiện phát triển kinh tế tốt nhất trên thế giới. D. có dân cư đông và nguồn lao động dồi dào. Câu 17. Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên nước ta theo các vùng miền từ Bắc vào Nam là do sự chi phối của yếu tố A. vị trí địa lý và khí hậu. B. vị trí địa lý và hình thể. C. hình thể và địa hình. D. hình dạng lãnh thổ. Câu 18. Hướng núi vòng cung ở nước ta điển hình nhất ở vùng A. Tây Bắc và Đông Bắc. B. Đông Bắc và Nam Trường Sơn. C. Bắc Trường Sơn và Nam Trường Sơn. D. Tây Bắc và Bắc Trường Sơn. Câu 19. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình Việt Nam ? A. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích, chủ yếu là núi trung bình và núi cao. B. Hướng núi tây bắc - đông nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế. C. Địa hình khá đa dạng và phân chia thành các khu vực có đặc trưng khác nhau. D. Địa hình Việt Nam là địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa. Câu 20. Ở nước ta, dạng địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất là ở khu vực A. Trung du Bắc Bộ. B. Tây Nguyên. C. Đông Nam Bộ. D. Nam Trung Bộ. Câu 21. Đặc trưng nổi bật ở đồng bằng Bắc Bộ nước ta là A. địa hình thấp và bằng phẳng. B. bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ. C. trong đê được bồi đắp phù sa hàng năm. D. có hệ thống đê ngăn lũ ven sông. Câu 22. Địa hình núi cao của nước ta tập trung chủ yếu ở khu vực núi A. Đông Bắc. B. Tây Bắc. C. Trường Sơn Bắc. D. Trường sơn Nam. Câu 23. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đi từ tây sang đông của khu vực núi Đông Bắc nước ta lần lượt gặp các cánh cung A. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều. B. Ngân Sơn, Đông Triều, Sông Gâm, Bắc Sơn. C. Đông Triều, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Sông Gâm. D. Bắc Sơn, Sông Gâm, Ngân Sơn, Đông Triều. Câu 24. Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là A. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Đồng bằng sông Mã. D. Đồng bằng sông Cả. Câu 25. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 13-14, cho biết cao nguyên nào dưới đây là cao nguyên badan ? A. Đồng Văn. B. Mộc Châu. C. Tà Phình - Sín Chải. D. Di Linh. Câu 26. Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất nước ta hiện nay là A. Nam Côn Sơn và Cửu Long. B. Thổ Chu - Mã Lai và sông Hồng. C. Nam Côn Sơn và sông Hồng. D. Thổ Chu - Mã Lai và Cửu Long.
- Câu 27. Vùng biển thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta là A. Bắc Bộ. B. Bắc Trung Bộ. C. Nam Trung Bộ. D. Nam Bộ. Câu 28. Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển A. Bắc Bộ. B. Trung Bộ. C. Nam Bộ. D. Vịnh Thái Lan. Câu 29. Biển Đông là một biển rộng thứ hai trong A. Ấn Độ Dương. B. Thái Bình Dương. C. Đại Tây Dương. D. Bắc Băng Dương. Câu 30. Lượng mưa trung bình năm trên lãnh thổ nước ta dao động trong khoảng A. 500 - 1000 mm. B. 1500 - 2000 mm. C. 2500 - 3000 mm. D. 3000 - 4000 mm. Câu 31. Hướng thổi chiếm ưu thế của Tín phong nửa cầu Bắc từ khu vực dãy Bạch Mã trở vào nam từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau là A. đông bắc. B. tây bắc. C. tây nam. D. đông nam. Câu 32. Hướng gió chính gây mưa cho đồng bằng Bắc Bộ vào mùa hè là A. tây nam. B. đông nam. C. đông bắc. D. tây bắc. Câu 33. Thời tiết lạnh khô xuất hiện trong mùa đông ở miền Bắc nước ta vào khoảng thời gian A. đầu mùa đông. B. giữa mùa đông. C. cuối mùa đông. D. cả mùa đông. Câu 34. Thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa cuối mùa đông ở miền Bắc nước ta là do A. gió mùa mùa đông bị suy yếu. B. khối khí lạnh di chuyển qua phía tây. C. ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ. D. khối khí lạnh di chuyển qua biển. Câu 35. Từ vĩ tuyến 160B xuống phía nam, gió mùa mùa đông về bản chất là A. gió mùa Tây Nam. B. gió Tín phong Đông Bắc. C. gió mùa Đông Bắc. D. gió Tây khô nóng. Câu 36. Gió Tây khô nóng (gió Lào) là hiện tượng thời tiết đặc trưng nhất vào đầu mùa hạ ở khu vực A. Đông Bắc. B. Tây Nguyên. C. Bắc Trung Bộ. D. Nam Trung Bộ. Câu 37. Mùa mưa của Nam Bộ và Tây Nguyên kéo dài A. từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau. B. từ tháng 4 đến tháng 11. C. từ tháng 5 đến tháng 10. D. quanh năm. Câu 38. Mùa hạ nóng, mùa đông ấm, mưa nhiều về thu đông là kiểu khí hậu của thành phố A. Hà Nội. B. Huế. C. TP. Hồ Chí Minh. D. Cần Thơ. Câu 39. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây có đường biên giới giáp Lào? A. Lai Châu. B. Nghệ An. C. Bình Phước. D. Phú Yên. Câu 40. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, xác định tỉnh nào sau đây có đường biên giới nước ta giáp Trung Quốc? A. Tuyên Quang. B. Sơn La. C. Bắc Giang. D. Quảng Ninh. Câu 41. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, xác định khu vực nào sau đây không chịu ảnh hưởng của gió Tây khô nóng? A. Tây Bắc. B. Bắc Trung Bộ. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 42. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, xác định vùng khí hậu nào của nước ta không chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa đông? A. Đông Bắc. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Bắc Trung Bộ. D. Tây Nguyên. Câu 43. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, xác định khu vực nào sau đây có lượng mưa lớn nhất từ tháng XI đến tháng IV? A. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ. B. Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ. C. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ. D. Vùng khí hậu Tây Nguyên. Câu 44. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, ranh giới tự nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là A. sông Hồng. B. sông Đà. C. sông Mã. D. sông Cả. Câu 45. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi nào sau đây không thuộc vùng núi Đông Bắc? A. Tây Côn Lĩnh. B. Phu Luông. C. Kiều Liêu Ti. D. Pu Tha Ca.
- Câu 46. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi nào sau đây không chạy theo hướng tây bắc - đông nam? A. Bạch Mã. B. Hoàng Liên Sơn. C. Trường Sơn Bắc. D. Pu Đen Đinh. Câu 47. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đèo Hải Vân thuộc dãy núi nào? A. Bạch Mã. B. Hoàng Liên Sơn. C. Trường Sơn Bắc. D. Pu Đen Đinh. Câu 48. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, khu vực đồi núi Trường Sơn Nam theo lát cắt địa hình từ A đến B (A-B) có đặc điểm địa hình là A. thấp dần từ đông bắc về tây nam, sườn dốc về phía biển. B. cao ở đông bắc thấp về tây nam, sườn dốc về phía biển. C. thấp dần từ tây bắc về đông nam, sườn dốc về phía biển. D. thấp dần từ đông sang tây, sườn dốc về phía đông. Câu 49: Trong những địa điểm sau ở nước ta, địa điểm nào có thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh lần một và lần hai trong năm xa nhau nhất? A. Đà N ng. B. Hà Nội. C. Biên H a. D. Nha Trang. Câu 50: Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ? A. Bãi triều. B. Đầm phá. C. Ô trũng ở đồng bằng. D. Rừng ngập mặn.

