Đề kiểm tra cuối học kỳ II Toán 6 - Đề 2 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Trọng Điểm (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ II Toán 6 - Đề 2 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Trọng Điểm (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_ii_toan_6_de_2_nam_hoc_2021_2022_tru.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kỳ II Toán 6 - Đề 2 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Trọng Điểm (Có đáp án)
- TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – LỚP 6 Năm học 2021 – 2022 MÔN TOÁN Thời gian: 90 phút ĐỀ 2 (Không kể thời gian giao đề) A/ TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Em hãy chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng và ghi vào bài làm. Câu 1: Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số? 4 0,25 5 6 A. B. C. D. 7 3 0 0,2 3 Câu 2: Phân số nào sau đây bằng phân số ? 4 13 25 6 10 A. B. C. D. 20 16 8 75 16 Câu 3: Phân số đối của phân số là 25 16 25 6 10 A. B. C. D. 25 16 8 75 Câu 4: Hãy chọn cách so sánh đúng? 2 3 4 3 1 3 1 5 A. B. C. D. 4 4 5 5 4 4 6 6 2 Câu 5: Hỗn số 5 được viết dưới dạng phân số là 3 17 3 5 4 A. B. C. D. 3 17 3 3 32 Câu 6: Phân số đổi sang hỗn số được kết quả là 7 4 5 7 1 A. 4 . B. 3 . C. 4 . D. 5 . 7 7 4 7 31 Câu 7: Phân số được viết dưới dạng số thập phân là 5 A.1,3 B. 6,2 C. -6,2 D. -3,1 Câu 8: Số thập phân -1,2 khi đổi sang phân số có dạng là 1 12 6 10 A. B. C. D. 2 10 5 12 Câu 9: Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần chục? A. 3,3 B. 3,1 C. 3,2 D. 3,5 7 18 Câu 10: Giá trị của tổng + là 6 6 4 11 85 A. B. C. -1 D. 6 6 72
- 9 3 Câu 11: Kết quả phép tính : là 5 5 A. 3 B. 4 C. – 3 D. -4 3 7 5 Câu 12: Tính . Kết quả bằng 4 10 6 A. 137 . B. 137 . C. 60 . D. 60 . 60 60 137 137 7 5 Câu 13: Tìm x , biết: x 3 9 26 9 9 26 A. x . B. x . C. x . D. x . 9 26 26 9 3 x Câu 14: Tìm x biết 6 2 A. -3. B. 3. C. -1. D. 1. Câu 15: Cho hình vẽ. Hãy điền vào chỗ dấu .... để được khẳng định đúng x' O A B x a) Ox và OB là hai tia ........... b) Hai tia đối nhau gốc A là............. c) Hai tia ....................là hai tia không chung gốc. d) Ba điểm O, A, B là ba điểm .....................Điểm A ............... hai điểm O và B. Câu 16: Cho đoạn thẳng AB = 12cm. Gọi O là trung điểm của AB. Độ dài OB là: A. 12cm B. 6cm C. 10 cm D. 18cm II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1 (1,5đ): Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể) 13 15 10 25 23 1 6 1 2 1 9 a) b) 1 c) 4 4 4 12 12 2 7 7 7 7 7 3 1 1 5 Câu 2 (1đ): Tìm x, biết x : 2 2 3 6 7 Câu 3 (0,75đ): Tính chu vi mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là m và chiều dài gấp 2 rưỡi chiều rộng. Câu 4 (1,25đ): Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho AC = 4cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng CB. b) Điểm C có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao? 1 1 1 1 Câu 5 (0,5đ): Tính giá trị của biểu thức: A ... 2.9 9.7 7.19 252.509 -Hết-
- HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 6 HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2021 - 2022 I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ĐA A C A B A A C C B B Câu 11 12 13 14 15a 115b 15c 15d 15d 16 Thẳng ĐA C B D C trùng nhau Ax và Ax’ OA và AB hàng- A B nằm giữa A.TỰ LUẬN Câu Hướng dẫn Điểm Câu 1 13 15 10 13 15 10 5 1,5 a) 0,5 4 4 4 4 4 25 23 1 25 23 3 3 8 3 11 b) 1 4 12 12 2 12 12 2 2 2 2 2 0,5 6 1 2 1 9 6 1 2 1 9 6 1 2 9 6 1 c) 1 0,5 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 Câu 2 3 1 1 5 1 x : 2 2 3 6 3 1 1 6 x 2 2 3 5 3 1 2 x 2 2 5 0,25 3 2 1 x 0,25 2 5 2 3 4 5 x 2 10 10 3 1 x 2 10 0,25 1 3 x : 10 2 1 2 x 10 3 1 x 0,25 15
- Câu 3 Vẽ đúng hình 0,25 1,25 a) Vì C nằm giữa A và B => AC + CB = AB 0,25 Thay số tính được AC = 4cm 0,25 b) Vì C nằm giữa A và B và AC = CB (=4cm) 0,25 nên C là trung điểm của AB 0,25 Câu 4 7 21 0,25 Chiều dài mảnh vườn HCN là: 1,5 (m) 0,75 2 4 7 21 35 0,5 Chu vi mảnh vườn HCN là 2 17,5 (m) 2 4 2 Câu 5 1 1 1 1 A ... 0,5 2.9 9.7 7.19 252.509 5 5 5 5 5 A. ... 2 2.2.9 2.9.7 2.7.19 2.252.509 5 5 5 5 5 A. ... 0,25 2 4.9 14.9 14.19 504.509 5 1 1 1 1 1 1 1 1 A. ... 2 4 9 9 14 14 19 504 509 5 1 1 505 A 2 4 509 2036 505 5 101 A : 2036 2 1018 0,25 101 Vậy A 1018 PHÒNG GD&ĐT HẠ LONG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM Năm học 2021 - 2022 MÔN: TOÁN 6 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề ) ĐỀ 1 A.TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Em hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào bài làm: 1 1 Câu 1: Cho y = 3 6 . Giá trị của y là:
- 2 0 1 4 A. 9 B. 9 C. 6 D. 9 5 7 : Câu 2: Kết quả phép tính 6 12 là: 35 10 10 35 A. 72 B. 7 C. 7 D. 72 27 Câu 3: Khi rút gọn phân số 63 ta được phân số tối giản là: 3 9 3 9 A. 7 B. 21 C. 7 D. 21 Câu 4: Cặp phân số bằng nhau là: 3 6 5 15 8 2 3 9 A. 7 và 14 B. 7 và 21 C. 12 và 3 D. 4 và 16 7 Câu 5: Số đối của 13 là: 7 7 13 6 A. 13 B. 13 C. 7 D. 13 Câu 6: Viết số thập phân - 0,75 về dạng phân số ta được: 7 3 3 7 A. 5 B. 4 C. 4 D. 5 2 3 Câu 7: Viết hỗn số 25 dưới dạng số thập phân ta được: A. – 3,008 B. - 3,08 C. 3,008 D. 3,08 34 Câu 8: Viết phân số 1000 dưới dạng số thập phân ta được: A. – 0,034 B. – 0,0034 C. - 0,34 D. - 0,00034 2 Câu 9: Viết hỗn số 3 dưới dạng phân số ta được kết quả là: 3 8 11 7 5 A. 3 B. 3 C. 3 D. 3 . Câu 10: Số thập phân 3,5 là cách viết khác của phân số nào? 7 7 5 35 A. 5 B. 2 C. 2 D. 100 . Câu 11: Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số? 3 3,12 2 0 A. 2,5 B. 2,4 C. 0 D. 3 . x 5 Câu 12: Trong các số dưới đây, số x thỏa mãn là: 13 26 A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 .
- Câu 13: Giá trị của x thỏa mãn 1 1 là: x 5 4 3 61 59 61 59 A. 12 B. 12 C. 12 D. 12 . 1 2 Câu 14: Kết quả đúng của hiệu 5 5 là: 3 1 1 1 A. 5 B. 5 C. 5 D. 10 . Câu 15: Ghép mỗi ý (tên gọi) ở cột A với chỉ một ý (hình) ở cột “B” cho thích hợp: A B 1) Hai tia đối nhau a) 2) Hai tia trùng nhau b) 3) Hai tia phân biệt (và c) không đối nhau) 4) Ba điểm thẳng hàng d) 5) Điểm E nằm giữa điểm e) C và điểm D g) h) Câu 16: Cho đoạn thẳng CD có độ dài 16,8 cm. Điểm N là trung điêm của đoạn thăng CD. Độ dài đoạn thẳng DN là: A. 33,6 cm B. 8,4m C. 8,4 cm D. 8,04 cm B. TỰ LUẬN: (5 điểm) Bài (1,5 điểm): Thực hiện các phép tính sau (Tính hợp lí nếu có thể): 5 8 3 7 1 7 10 5 9 16 9 : 5 : a) 17 17 b) 8 12 4 12 c) 19 21 19 21 Bài 2 (1,0 điểm):
- 2 29x 1 1 3 Tìm x, biết: a) x + 3 = 8 b) 7 7 Bài 3 (0,75 điểm): 3 Ba tổ lớp 6A đóng góp cho góc thư viện như sau: tổ I góp 8 số sách của lớp, tổ II 2 góp 7 số sách của lớp, tổ III góp phần sách còn lại. Hỏi tổ III đã đóng góp bao nhiêu phần số sách của lớp? Bài 4 (1,25 điểm): Cho đoạn thẳng AB có độ dài 6 cm, điểm M nằm giữa hai điểm A và B sao cho BM = 3 cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng AM. b) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao? Bài 5 (0,5 điểm): Tính tổng: 5 5 5 5 ..... S = 1.4 4.7 7.10 37.40 Hết ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM A. TRẮC NGHIỆM: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
- Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đ/án C B A C A C D A B B Câu 11 12 13 14 15 16 Đ/án D D B C 1e 2d 3h 4g 5c C B. TỰ LUẬN: Câu Đáp án Điểm 5 8 13 0,5 a) 17 17 = 17 5 7 1 7 b)9 : 5 : 8 12 4 12 5 12 1 12 9 . 5 . 8 7 4 7 5 1 12 9 5 . 8 4 7 0,25 5 2 12 Bài 1 9 5 . 8 8 7 3 12 35 12 4 . . 8 7 8 7 15 1 0,25 7 2 2 10 5 9 16 c) 19 21 19 21 10 9 5 16 19 19 21 21 0,5 1 1 0
- Tìm x, biết: 2 a)x + 3 = 8 2 x = 8 - 3 0,25 24 2 x = 3 3 22 0,25 x = 3 b) 29x 1 1 3 Bài 2 7 7 29x 1 4 7 7 0,25 29x 1 4 7 7 29 29 .x 7 7 29 29 x : 7 7 0,25 x 1 Vậy x = 1 Coi số sách đóng góp cho thư viện là 1 0,25 Tổ I và tổ II đóng góp được số phần sách là: 3 2 37 8 7 56 (số sách) 0,25 Bài 3 Tổ III đóng góp được số phần sách là: 37 19 0,25 1 - 56 = 56 (số sách) Vẽ hình 0,25
- a) Vì M nằm giữa hai điểm A và B nên AM + MB = AB 0,25 Thay số: AM = 3 cm; AB = 6cm 3 + MB = 6 MB = 6 - 3 0,25 MB = 3 cm Bài 4 b) Theo câu a) MA = 5cm; MB = 5cm 0,25 => MA = MB (= 5cm) mà M nằm giữa hai điểm A và B nên M là trung điểm của 0,25 đoạn thẳng AB 5 5 5 5 S ..... 1.4 4.7 7.10 37.40 5 3 3 3 3 . ..... 3 1.4 4.7 7.10 37.40 0,25 5 1 1 1 1 1 1 1 Bài 5 . 1 ..... 3 4 4 7 7 10 37 40 5 1 5 39 13 . 1 . 3 40 3 40 8 0,25 13 Vậy S = 8 Ghi chú: Trên đây chỉ là hướng dẫn chấm hoặc lời giải sơ lược, học sinh trình bày lời giải phải chi tiết, chặt chẽ mới đạt điểm tối đa. Học sinh làm bài theo cách khác, nếu đúng được số điểm tương đương. TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 6 Năm học: 2021 – 2022 Cấp độ Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Tổng Chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL Nhận biết 1. Số thập được kết quả phân, tỉ số, đổi số thập tỉ số phần phân ra phân trăm số, hỗn số và ngược lại. Số câu 4 4 Số điểm 1 1
- Tỉ lệ 10% 10% 2. Phân số Nhận biết - Hiểu được Cộng Vận dụng được các được cách cách đổi hỗn trừ qui tắc cộng trừ nhân, viết phân số, số ra phân số các chia hai phân số để Vận dụng các phân số tối và ngược lại. phân thực hiện phép tính. phép tính của giản, phân số - So sánh được số - Vận dụng tính chất phân số để nghịch đảo, các phân số. cùng cơ bản của phép tính giá trị của hai phân số -Hiểu các qui mẫu. cộng, nhân phân số dãy số có quy bằng nhau. tắc cộng, trừ, để tính hợp lý. luật dạng tổng nhân, chia hai -Vận dụng các phép các phân số. phân số với tính về phân số để nhau, tìm x. tìm x. Số câu 4 6 1 3 1 15 Số điểm 1 1,5 0,5 2 0,5 5,5 Tỉ lệ 10% 15% 5% 20% 5% 55% 3. Bài Vận dụng giải bài toán thực toán thực tế tế về phân dạng:Cộng, trừ các số phân số. Số câu 1 1 Số điểm 0,75 0,75 Tỉ lệ 0,75% 0,75% -Xác định được 3 - Cho một điểm 4. Điểm, Nhận biết điểm thẳng hàng nằm giữa 2 điểm đường được trên trên hình vẽ, điểm còn lại,vận dụng thẳng, hình vẽ hai tia nằm giữa 2 điểm tính độ dài đoạn đoạn đối nhau, còn lại. thẳng qua phép thẳng, trùng nhau, - Xác định được độ cộng đoạn thẳng. trung hai tia không dài đoạn thẳng dựa - Chứng minh điểm đoạn chung gốc. theo t/c trung điểm trung điểm đoạn thẳng, tia. đoạn thẳng. thẳng. Số câu 3 3 2 8 Số điểm 0,75 0,75 1,25 2,75 Tỉ lệ 7,5% 7,5% 12,5% 27,5% TS câu 11 9 1 6 1 28 TS điểm 2,75 2,25 0,5 4 0,5 10 Tỉ lệ 27,5% 22,5% 0,5% 40% 5% 100%

