100 Câu hỏi trắc nghiệm Ngữ văn 9
Bạn đang xem tài liệu "100 Câu hỏi trắc nghiệm Ngữ văn 9", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
100_cau_hoi_trac_nghiem_ngu_van_9.docx
Nội dung tài liệu: 100 Câu hỏi trắc nghiệm Ngữ văn 9
- CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NGỮ VĂN 9 1.Phương thức biểu đạt chính của văn bản “ Phong cách Hồ Chí Minh” là gì? A. Tự sự B.Thuyết minh C. Nghị luận D. Biểu cảm 2. Nội dung văn bản “ Phong cách Hồ Chí Minh” nói về vấn đề gì? A. Sự tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại và lối sống giản dị của Bác. B. Lối sống giản dị thanh đạm và phong cách làm việc của Bác. C. Phong cách sống và phong cách làm việc của Bác. D. Sự tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại và phong cách làm việc của Bác. 3. Việc tác giả liên tưởng Bác với các vị hiền triết xưa như Nguyễn Bỉnh Khiêm, Nguyễn Trãi có ý nghĩa gì? A. Khẳng định Bác cũng là nhà hiền triết B. Khẳng định Bác giản dị thanh cao như những nhà nho xưa C. Khẳng định Bác là sự kết hợp truyền thống và hiện đại D. Khẳng định với nét đẹp của lối sống rất dân tộc, rất Việt Nam của Bác 4. Nhà văn Gác –xia Mác két được giải thưởng Nô-ben về lĩnh vực nào? A. Hoà bình B. Nghệ thuật C. Khoa học D. Văn học 5. Hình ảnh thanh gươm Đa-mô-clet trong bài có ý nghĩa gì? A. Là một điển tích trong thần thoại Hy lạp B. Là thanh gươm của Đa-mô clét C. Là mối đe doạ trực tiếp cực kỳ nguy hiểm D. Là sự tự chuốc lấy vạ vào thân 6. Thành ngữ “ Ông nói gà bà nói vịt” liên quan đến phương châm hội thoại nào? A. Phương châm về lượng B. phương châm về chất C. phương châm lịch sự D. Phương châm quan hệ 7. Biện pháp tu từ nào sau đây liên quan đến phương châm lịch sự? A. Nhân hoá B.So sánh C. Nói giảm nói tránh D. Nói quá
- 8. Thành ngữ “Nói có sách mách có chứng” liên quan đến phương châm hội thoại nào? A.Phương châm lịch sự B. Phương châm về lượng C. Phương châm về chất D. Phương châm cách thức 9. Nhận xét nào không đúng với tác phẩm “ Truyền kỳ mạn lục”: A.Viết bằng chữ Hán B. Nội dung khai thác dã sử, cổ tích truyền thuyết C. Nhân vật chính là người phụ nữ đức hạnh nhưng đau khổ D. Hầu hết nhân vật sự việc diễn ra ở nước ta 10. Theo em nỗi đau khổ nào là lớn nhất đỗi với Vũ Nương? A. Bị chồng nghi oan B. Bị chồng đối xử vũ phu C. Không hiểu nỗi oan ấy ở đâu D. Danh dự bị bôi nhọ 11. Có thể thay từ “ nghi gia nghi thất” bằng cách diễn đạt nào? A. Đông con nhiều cháu B. Nên cửa nên nhà B. Trong ấm ngoài êm D. Bách niên giai lão 12. Hình ảnh cái bóng được nhắc đến qua lời nhân vật nào? A. Bà mẹ Trương Sinh B.Bé Đản C. Trương Sinh D. Vũ Nương 13.Tác giả của “ Vũ trung tuỳ bút” là ai? A.Nguyễn Gia Thiều B. Phạm Đình Hổ C.Đoàn thị Điểm D. Lê Hữu Trác 14.Nhận xét nào đúng nhất về các cuộc dạo chơi của Chúa? A. Bày đặt cầu kỳ B. Nhiều người hầu hạ C. Bắt chước lố lăng D. Chuẩn bị tỉ mỉ 15. Thành ngữ nào nói đúng hành động những nhiễu của bọn quan lại hầu hạ trong phủ Chúa? A. Vừa ăn cắp vừa la làng B. Nhờ gió bẻ măng
- C. Trộm cắp như rươi D. Ném đá giấu tay 16. Về nghệ thuật “ Chuyện cũ trong phủ Chúa Trịnh” đáng lưu ý nhất điều gì? A. Nghệ thuật miêu tả hết sức sinh động về thiên nhiên về con người B. Lối ghi chép sự việc một cách cụ thể, chân thực, sinh động C. Ngôn ngữ gợi hình gợi cảm D. Nghệ thuật linh hoạt hấp dẫn 17.Truyện Kiều còn có tên gọi nào khác? A. Kim Vân Kiều truyện B. Truyện Vương Thuý Kiều C. Đoạn trường tân thanh D. Truyện Kim Kiều 18.Nguyễn Du đã dùng bút pháp nghệ thuật nào để tả chị em Kiều? A. Bút pháp tả thực B.Bút pháp ước lệ C.Bút pháp tự sự D. bút pháp lãng mạn 19. Nói “ Hoa cười ngọc thốt” là dùng bút pháp tu từ gì? A.So sánh B. Nhân hoá C. Ẩn dụ D. Hoán dụ 20.Đoạn trích “ Cảnh ngày xuân” kết cấu theo cách nào? A. Theo trình tự không gian của cảnh B. Theo trình tự nguyên nhân kết quả C. Theo trình tự thời gian của cuộc du xuân D. Kết hợp trình tự thời gian và không gian 21. Đoạn “ Kiều ở lầu Ngưng Bích” cho thấy tài năng nào của Nguyễn Du? A.Miêu tả bề ngoài của nhân vật B. Miêu tả cảnh vật để bộc lộ tâm lý nhân vật C. Miêu tả hành động của nhân vật D. Miêu tả ngôn ngữ của nhân vật 22.Có thể hiểu Mã Giám Sinh là người như thế nào khi anh ta trả lời câu hỏi vấn danh? A.Một người trung thực tử tế B. Một nhà nho phong nhã
- C.Một kẻ mập mờ gian dối D. Một người lái buôn đứng đắn 23. “ Một ý lại có bao nhiêu chữ để diễn tả” là hiện tượng gì trong từ vựng? A. Đồng nghĩa B. Đơn nghĩa C.Đa nghĩa D. Đồng âm 24.Nghĩa của yếu tố “đồng” trong “ đồng thoại”là gì? A. Giống B. Cùng C. Trẻ em D.Kim loại 25.Truyên Lục Vân Tiên có kết thúc như thế nào? A. Có hậu B. Không có hậu C. Dang dở D. Đầu cuối tương ứng 26. Trong đoạn trích “ Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga”, các nhân vật được miêu tả ở phương diện nào là chủ yếu? A. Ngoại hình B. Nội tâm C.Ngôn ngữ D. Hành động 27. Điều nào không phải là đối tượng miêu tả bên ngoài? A. Chân dung B. Hình dáng C. Màu sắc D. Tâm trạng 29. Bài thơ “ Đồng chí” được sáng tác trong bối cảnh lịch sử nào? A. Chiến dịch Điện Biên Phủ C. Chiến dịch Việt Bắc B. C. Sự mạnh mẽ và dịu dàng D. Hiện tại và tương lai Chiến dịch Tây Bắc D. Chiến dịch Biên Giới 30. Hình ảnh “ Đầu súng trăng treo” gợi cho em liên tưởng về: A. Sự âm u và trong sáng B. Hiện thực và lãng mạn 31. Hình ảnh nào trong “ Bài thơ về tiểu đội xe không kính” thể hiện rõ nhất tình cảm lý tưởng của người lính? A. Xe B. Kính C. Tim D. Đèn 32. Phương thức biểu đạt của “ Bài thơ về tiểu đội xe không kính” giống với phương thức biểu đạt của bài thơ nào nhất? A. Lượm B. Đồng chí C. Quê hương D. Cảnh khuya 33. Bài thơ “Đoàn thuyền đánh cá” cùng viết về một đề tài với bài thơ nào sau đây? A. Đồng chí B. Hai chữ nước nhà C. Tiếng gà trưa D. Quê hương
- 34. Bố cục của bài thơ được chia theo: A. Thời gian B. Nhịp điệu lao động C. Không gian D. Hành trình ra khơi 35.Tác giả đã sử dụng những biện pháp chủ yếu nào để làm nổi bật vẻ đẹp và sức mạnh của người lao động trước thiên nhiên? A. phóng đại, liên tưởng B. Nhân hoá , hoán dụ C. Liên tưởng , ẩn dụ D. Ẩn dụ . phóng đại 36. Những chi tiết nào làm nổi bật vẻ đẹp và sức mạnh của con người? A. Đoàn thuỵền và người lao động B. Lao động thiên nhiên và vũ trụ C. Những đoàn tàu đánh cá và những bài ca D. Ánh trăng và những con sóng 37.Văn bản “ Làng” thuộc thể loại? A. Truyện ngắn B.Hồi ký C. Tiểu thuyết D. Tuỳ bút 38.Truyện được kể qua lời của: A. Ông Hai B. Mụ chủ nhà C. Bác Thứ D. Tác giả 39. Nội dung cơ bản được thể hiện trong văn bản là: A. Tính hay khoe làng của nhân vật ông Hai B. Tình yêu làng chung thuỷ của ông Hai C. Tình yêu làng gắn với tình yêu nước của nhân vật ông Hai D. Sự vui sướng tột cùng của nhân vật ông Hai trước cái tin làng theo giặc được cải chính 40. Vì sao cái tin “ làng chợ Dầu không theo giặc” lại làm cho ông Hai vui sướng tột cùng? A.Vì ông đã khoe quá nhiều điều tốt về cái làng của mình B. Vì gia đình ông sẽ giải quyết được vấn đề về nơi ở khi tản cư C. Vì ông Hai đã giải quyết được mối xung đột giữa tình yêu nhà với tình yêu nước D. Vì ông sẽ được trở lại ở tại cái làng của mình
- 41.Chủ đề mà văn bản “ Lặng lẽ Sa Pa” đã để cập đến gần gũi với văn bản nào đã đề cập dưới đây? A. Làng B. Đoàn thuyền đánh cá C. Ánh trăng D. Khúc hát ru . 42.Trong tác phẩm, cau chuyện được kể chủ yếu theo điểm nhìn và ý nghĩ của nhân vật nào? A. Ông hoạ sĩ B. Anh thanh niên C. Cô kỹ sư D. Bác lái xe 43. Ai là nhân vật trung tâm của truyện? A. Ông hoạ sĩ B. Anh thanh niên C. Cô kỹ sư D. Bác lái xe 44.Tác giả muốn gửi gắm những suy nghĩ của nhân vật ông hoạ sĩ về: A. Con người B.Cuộc sống C. Thiên nhiên D. Con người và nghệ thuật 45.Văn bản “ Chiếc lược ngà được kể theo lời của: A.Ông Sáu B. Bé Thu C. Bác Ba D.Tác giả 46. Nội dung chính được thể hiện trong văn bản là: A. Sự đoàn tụ chủa gia đình ông Sáu sau tám năm xa cách B. Nỗi vui mừng của ông Sáu khi gặp được con C. Nỗi day dứt ân hận của bé Thu khi chia tay cha D. Tình cảm thắm thiết sâu đậm của cha con ông Sáu 47. Tác giả tập trung khắc hoạ ông Sáu nét đẹp chủ yếu về: A.Tình cảm xóm làng đồng chí , đồng đội B. Tình yêu quê hương, đất nước C.Tinh cha con sâu nặng và trách nhiệm quân nhân D. Tình nghĩa vợ chồng chung thuỷ 48. Bài thơ Bếp lửa của ai sáng tác? A. Lưu Quang Vũ B. Bằng Việt C. Huy Cận D. Nguyễn Minh Châu
- 49. Nhân vật trữ tình trong bài thơ Bếp lửa là ai? A. Người bà B. Người bố C. Người cháu D. Người mẹ 50. Bài thơ sử dụng phương thức biểu đạt nào là chủ yếu? A. Tự sự B. Biểu cảm C. Nghị luận D. Miêu tả 51. Nội dung chính của bài thơ là gì? A. Miêu tả vẻ đẹp của hình ảnh bếp lửa mỗi buổi sớm mai B. Nói về tình cảm sâu nặng, thiêng liêng của người cháu đối với người bà C. Nói về tình cảm yêu thương của người bà dành cho con và cháu D. Nói về tình cảm nhớ thương của người con dành cho cha mẹ đang chiến đấu ở xa. 52. Trong dòng hồi tưởng của nhân vật trữ tình, hình ảnh người bà gắn với hình ảnh nào? A. Người cháu B. Bếp lửa C. Tiếng chim tu hú D. Cuộc chiến tranh 53. Từ “ấp iu” trong câu “Một bếp lửa ấp iu nồng đượm” gợi đến hình ảnh bàn tay của người bà như thế nào? A. Kiên nhẫn, khéo léo B. Cần cù, chăm chỉ C. Vụng về, thô nhám D. Mảnh mai, yếu đuố
- 54. Hai câu thơ “Năm ấy là năm đói mòn đói mỏi/ Bố đi đánh xe khô rạc ngựa gầy” nhắc tới sự kiện lịch sử nào? A. Ngày kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp B. Ngày tổng khởi nghĩa năm 1945 C. Nạn đói năm 1945 D. Ngày giải phóng miền Nam thống nhất đất nước 55. Từ “nhóm” nào sau đâu được dùng theo nghĩa chuyển? A. Nhóm bếp lửa ấp iu nồng đượm B. Nhóm niềm yêu thương khoai sắn ngọt bùi C. Tám năm ròng cháu cùng bà nhóm lửa D. Nhóm nồi xôi gạo mới sẻ chung vui 56. Bàn về đọc sách sử dụng phương thức biểu đạt nào chính? A. Tự sự B. Miêu tả C. Nghị luận D. Biểu cảm 57. Vì sao đọc sách trong thời đại ngày nay không dễ? A. Sách thì hay nhưng sách nhiều B. Sách nhiều khiến người đọc dễ lạc hướng và không chuyên sâu C. Không dễ tìm sách hay để đọc D. Sách nhiều nhưng vẫn là một thứ hàng hóa đắt so với điều kiện của nhiều người 58. Ý nói đúng sự thuyết phục của văn bản trên là gì? A. Lý lẽ sắc sảo, dẫn chứng sinh động B. Dẫn chứng phong phú, câu văn giàu hình ảnh C. Sử dụng so sánh và nhân hóa D. Giọng văn biểu cảm, giàu biện pháp tu từ 59. Câu văn nào dưới đây không chứa thành phần cảm thán? A. Chao ôi, bắt gặp con người như anh ta là một cơ hội hữu hạn cho sáng tác, nhưng hoàn thành sáng tác còn là cả một chặng đường dài. B. Trời ơi, chỉ còn năm phút!
- C. Có lẽ khổ tâm đến nỗi không khóc được, nên anh phải cười vậy thôi. D. Ôi, độ ấy sao mà vui tới thế. 60. Câu văn “Ôi những cánh đồng quê chảy máu” (Nguyễn Đình Thi) bộc lộ tâm trạng gì của người nói? A. Giận dữ B. Buồn chán C. Thất vọng D. Đau xót 61. Trong những từ dưới đây, từ ngữ có độ tân cậy cao nhất? A. Chắc là B. Có vẻ như C. Chắn hẳn D. Chắc chắn 62. Thành phần biệt lập của câu là gì? A. Bộ phận không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa sự việc của câu B. Bộ phận đứng trước chủ ngữ, nêu sự việc được nói tới của câu C. Bộ phận tách khỏi chủ ngữ và vị ngữ, chỉ thời gian, địa điểm được nói tới trong câu D. Bộ phận chủ ngữ hoặc vị ngữ trong câu 63. Câu nào sau đây không chứa thành phần biệt lập cảm thán? A. Chao ôi, bông hoa đẹp quá B. Ồ, ngày mai là chủ nhật rồi C. Có lẽ ngày mai mình sẽ đi pic-nic D. Kìa, trời mưa 64. Bài thơ mùa xuân nho nhỏ được sáng tác trong giai đoạn nào? A. 1930- 1945 B. 1954- 1975 C. 1945- 1954 D. 1975- 2000
- 65. Mùa xuân nho nhỏ bắt nguồn từ cảm xúc nào? A. Cảm xúc về vẻ đẹp và truyền thống của đất nước B. Cảm xúc về vẻ đẹp của mùa xuân xứ Huế C. Cảm xúc về vẻ đẹp của mùa xuân Hà Nội D. Cảm xúc về thời điểm lịch sử đáng nhớ của dân tộc 66. Bài thơ Viếng lăng Bác được sáng tác vào năm nào? A. Năm 1974 B. Năm 1976 C. Năm 1977 D. Năm 1975 67. Viếng lăng Bác được ai sáng tác ? A. Xuân Diệu B. Nguyễn Duy C. Phạm Tiến Duật D. Viễn Phương 68. Ý nào sau đây nhận xét đúng về bài thơ Viếng lăng Bác của Viễn Phương? A. Thể thơ 5 chữ, giọng điệu thiết tha, rạo rực, nhiều hình ảnh thiên nhiên giàu sức gợi cảm B. Thể thơ 5 chữ, nhạc điệu trong sáng thiết tha, gần gũi với dân ca, nhiều hình ảnh đẹp, gợi cảm và những so sánh ẩn dụ sáng tạo C. Thể thơ 8 chữ, giọng điệu trang trọng, tha thiết, thành kính, nhiều hình ảnh ẩn dụ, gợi cảm, lời thơ bình dị D. Thể thơ tự do, hình thức đối thoại lòng trong độc thoại, hình ảnh thiên nhiên giàu ý nghĩa tượng trưng 69. Câu thơ “Kết tràng hoa dâng bảy mươi chín mùa xuân” sử dụng biện pháp tu từ gì? A. So sánh B. Nhân hóa C. Hoán dụ D. Ẩn dụ
- 70. Câu nào sau đây thể hiện rõ niềm xúc động của tác giả khi vào lăng viếng Bác? A. Đã thấy trong sương hàng tre bát ngát B. Kết tràng hoa dâng bảy mươi chín mùa xuân C. Mai về miền Nam thương trào nước mắt D. Muốn làm cây tre trung hiếu chốn này 71. Phẩm chất nổi bật của cây tre được tác giả nói đến trong khổ thơ đầu bài thơ? A. Cần cù, bền bỉ B. Bất khuất, kiên trung C. Ngay thẳng, trung trực D. Thanh cao, trung hiếu 72. Tác giả sử dụng phép tu từ nào trong hai câu thơ: Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ A. So sánh B. Điệp ngữ C. Ẩn dụ D. Hoán dụ 73. Hiệu quả của phép tu từ tìm được trong hai câu trên là gì? A. Ca ngợi sự cao quý của hình ảnh Bác B. Ca ngợi vẻ đẹp diệu kì của hình ảnh Bác C. Ca ngợi sự trường tồn, vĩnh hằng của Bác D. Ca ngợi công lao to lớn của Bác 74. Bài thơ kết hợp những phương thức biểu đạt nào? A. Tự sự và biểu cảm B. Miêu tả và biểu cảm C. Tự sự và miêu tả D. Tự sự, miêu tả và biểu cảm
- 75. Nhà thơ Hữu Thỉnh thuộc lớp nhà thơ trưởng thành vào thời kì nào? A. Kháng chiến chống Pháp B. Thời kì đầu cuộc kháng chiến chống Mĩ C. Thời kì cuối cuộc kháng chiến chống Mĩ D. Thời kì sau năm 1975 76. Bài thơ Sang thu được viết theo thể thơ nào? A. Lục bát B. Ngũ ngôn C. Song thất lục bát D. Thất ngôn tứ tuyệt 77. Sự biến đổi của đất trời lúc sang thu được nhà thơ cảm nhận lần đầu tiên từ đâu? A. Từ một mùi hương B. Từ một cơn mưa C. Từ một đám mây D. Từ một cánh chim 78. Hai câu thơ “Sương chùng chình qua ngõ- Hình như thu đã về” sử dụng phép tu từ nào? A. Nhân hóa B. Ẩn dụ C. Hoán dụ D. Điệp từ
- 79. Từ “chùng chình” được hiểu thế nào? A. Đi rất chậm, dò từng bước một B. Đi rất nhanh, vừa đi vừa nghiêng ngả C. Ngập ngừng như không muốn đi D. Ẩn giấu nhiều điều không muốn nói 80. Ý nào nói đúng cảm xúc của tác giả trong bài thơ Sang thu? A. Hồn nhiên, tươi trẻ B. Lãng mạn, siêu thoát C. Mới mẻ, tinh tế D. Mộc mạc, chân thành 82. Trong bài thơ trên, hình ảnh thiên nhiên vào thời điểm giao mùa hạ- thu có đặc điểm gì? A. Sôi động, náo nhiệt B. Bình lặng, ngưng đọng C. Xôn xao, rộn ràng D. Nhẹ nhàng, giao cảm 83. Trời đất lúc sang thu được miêu tả qua những phương diện nào? A. Màu sắc, hương vị B. Hoạt động, âm thanh C. Ca ngợi, hình hồn D. Trầm tĩnh, răn dạy
- 84. Ý nghĩa của câu thơ “Sấm cũng bớt bất ngờ/ Trên hàng cây đứng tuổi” là gì? A. Những hàng cây đứng tuổi đã quen với tiếng sấm của mùa hạ nên không thấy bất ngờ với tiếng sấm của mùa thu B. Sấm mùa thu không còn nhiều bất ngờ với hàng câu đứng tuổi C. Hàng cây đứng tuổi trải qua nhiều mùa sấm chớp nên không còn bất ngờ đối với chúng nữa D. Hàng cây đứng tuổi như con người từng trải, không còn thấy bất ngờ trước những vang động bất thường của cuộc sống. 85. Y Phương là nhà thơ dân tộc ít người nào? A. Thái B. Tày C. Chăm D. Khme 86. Bài thơ Nói với con được làm theo thể thơ gì? A. Năm chữ B. Lục bát C. Tám chữ D. Tự do 87. Dòng nào dưới đây nêu đúng những đức tính tốt đẹp của người đồng mình? A. Cần cù, chịu khó, anh dũng, bất khuất B. Bền bỉ, nhẫn nại, chịu đựng, hi sinh C. Hồn nhiên, mộc mạc, nghĩa tình, giàu chí khí
- D. Thẳng thắn, trung thực, bền bỉ, dẻo dai 88. Từ “nhỏ bé” trong câu thơ “Người đồng mình thô sơ da thịt- Chẳng có ai nhỏ bé đâu con” được dùng theo nghĩa nào? A. Nghĩa thực B. Nghĩa so sánh C. Nghĩa cụ thể D. Nghĩa ẩn dụ 89. Nhận định nào là chính xác về nhà thơ Ta-go? A. Ta-go là nhà thơ cổ điển của nước Anh B. Ta-go là nhà thơ hiện đại của Anh C. Ta-go là nhà thơ cổ điển của Ấn Độ D. Ta-go là nhà thơ hiện đại của Ấn Độ 90. Bài thơ Mây và sóng là lời của ai, nói với ai? A. Lời của người mẹ nói với đứa con B. Lời của đứa con nói với mẹ C. Lời của con nói với bạn bè D. Lời của con nói với mẹ về những người sống trên sóng, trên mây. 91. Điểm giống và khác nhau giữa hai phần của bài thơ Mây và sóng là gì? A. Đều có số dòng thơ bằng nhau nhưng cách xây dựng hình ảnh khác nhau B. Đều có cách tổ chức lời thơ giống nhau nhưng trình tự tường thuật khác nhau C. Có trình tự tường thuật khác nhau nhưng có cùng nội dung biểu đạt D. Có trình tự tường thuật giống nhau nhưng ý và lời không trùng lặp
- 92. Chủ đề bài thơ Mây và sóng là gì? A. Tình mẫu tử thiêng liêng B. Tình bạn bè thắm thiết C. Tình anh em sâu nặng D. Tình yêu thiên nhiên sâu sắc 93. Nhân vật trữ tình trong bài thơ trên là gì? A. Mây B. Sóng C. Người mẹ D. Em bé 94. Nội dung chính của bài thơ là gì? A. Miêu tả những trò chơi của trẻ thơ B. Thể hiện mối quan hệ giữa thiên nhiên và tâm hồn trẻ thơ C. Ca ngợi hình ảnh người mẹ và tấm lòng bao la của mẹ D. Ca ngợi tình mẫu tử thiêng liêng, bất diệt 95. Tác phẩm những ngôi sao xa xôi do ai sáng tác? A. Hữu Thỉnh B. Nguyễn Thành Long C. Nguyễn Minh Châu D. Lê Minh Khuê 96. Truyện ngắn những ngôi sao xa xôi ra đời vào năm nào? A. Năm 1970
- B. Năm 1971 C. Năm 1976 D. Năm 1975 97. Nội dung chính được thể hiện trong truyện Những ngôi sao xa xôi là gì? A. Cuộc sống gian khó ở Trường Sơn trong những năm tháng chống Mĩ B. Vẻ đẹp của những người chiến sĩ lái xe ở Trường Sơn C. Vẻ đẹp của những người lính công binh trên con đường Trường Sơn D. Vẻ đẹp của những cô gái thanh niên xung phong trên tuyến đường Trường Sơn 98. Từ gạch chân trong câu “rõ ràng tôi không tiếc những viên đá” là thành phần gì? A. Khởi ngữ B. Thành phần biệt lập tình thái C. Thành phần biệt lập phụ chú D. Thành phần biệt lập cảm thán 99. Câu văn “cảm thấy có ánh mắt các chiến sĩ dõi theo mình, tôi không sợ nữa” được dùng với mục đích gì? A. Bày tỏ ý nghi vấn B. Trình bày sự việc C. Thể hiện sự cầu khiến D. Bộc lộ cảm xúc 100. Hai câu văn sau: Qủa bom nằm lạnh lùng trên một bụi cây khô, một đầu vùi xuống đất. Đầu này có vẽ hai vòng tròn màu vàng” sử dụng phép liên kết nào?
- A. Phép thế B. Phép lặp từ ngữ C. Phép nối D. Phép đồng nghĩa

